Gói thầu: Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà ở học viên S35

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736282-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K840/CỤC KỸ THUẬT/ BỘ TƯ LỆNH CÔNG BINH
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà ở học viên S35
Số hiệu KHLCNT 20220447582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 14:51:00 đến ngày 2022-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,233,528,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.089.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao chứng thực).+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành điện;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng.Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-02: Cải tạo nhà ở học viên S35
Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Trường Sỹ quan Công binh
240 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh) Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên. Địa chỉ: Tầng 2 tòa nhà Bình Vượng, số 200 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Viện Kiến trúc Quốc gia. Địa chỉ: Số 389 Đội Cấn, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT Trung tâm kết cấu thép và xây dựng - Viện Khoa học công nghệ xây dựng. Địa chỉ: Số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh) Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên trước khi ký biên bản thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Công binh (Binh chủng Công binh) Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.241,919m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V320,53m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.252,054m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V673,487m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,638m2
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V89,88m3
9Dọn dẹp lớp sơn cạo bỏMô tả kỹ thuật theo chương V30công
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.241,919m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.252,054m2
12Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.186,039m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.257,692m2
14Ốp đá rối vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,896m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V965,367m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V466,392m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V71,588m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V71,588m3
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236,443m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V195,316m2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,1m2
23Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,475m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,555m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,555m3
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,803tấn
29Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,453100m2
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,622m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,622m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,622m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,803tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,803tấn
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V369,38m2
36Lớp mái tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V745,29m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V138,648m2
38Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,159m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,159m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,159m3
41Vệ sinh mái trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V138,648m2
42Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,648m2
43Rải lưới tổ ong chống nứt seno máiMô tả kỹ thuật theo chương V138,648m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V138,648m2
45Phá dỡ granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V106,042m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,042m2
47Lan can sắp hộp sơn 1 lớp chống ri, 2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V31,365m2
48Tay vịn gỗ lim 60x100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
49Phá dỡ granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,062m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,062m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,502m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,502m3
53Vệ sinh đánh bóng lại granito hành langMô tả kỹ thuật theo chương V95,848m2
54Tay vịn inox tròn D60, thanh chống D20 lan can (bao gồm cả phụ kiện nút bịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,78m
55Tháo dỡ các ô thoáng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
56Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,406m3
57Tạo hình quả trám cho các ôMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V270,66m2
59Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V852m
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m2
61Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,066m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,066m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,066m3
64Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,96m2
65Phụ kiện cửa đi 2 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
66Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,68m2
67Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m2
68Phụ kiện cửa đi 1 cánh : bản lề, khóa, tay nắm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
69Cửa sổ 2 cánh mở Quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
70Phụ kiện cửa sổ 2 cánh : bản lề, chốt âm, vấu hãm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
71Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
72Phụ kiện cửa sổ 1 cánh : bản lề, chốt âm, vấu hãm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,74m2
74Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,74m2
75Phá dỡ khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,468m2
76Gia công lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,892m2
77Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,892m2
78Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
80Vận chuyển thiết bị, phụ kiện vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
82Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
83Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V93,901m2
84Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,772m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,743m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,743m3
87Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V134,861m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V134,861m2
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,901m2
90Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V551,36m2
91Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,477m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,568m3
93Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,568m3
94Ốp tường gạch ceramic 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V551,36m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm thả thạch cao chống ẩm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V93,901m2
96Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,876m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m2
98Vệ sinh nền rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V134m
99Tháo bỏ đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V134tấm
100Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
101Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46100kg
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
103Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1341 cấu kiện
104Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V149,2m2
105Đào nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V5,968m3
106Lớp bạt dứa chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V149,2m2
107Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,444m3
108Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
109Đào nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
110Lớp bạt dứa chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V116m2
111Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,374m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,374m3
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,075100m2
115Lưới chắn bụi (tận dụng nhà LV, chỉ tính công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.907,51m2
B PHẦN ĐIỆN
1Phá dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m2
2Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
3Đèn LED downlight 9W/220 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Đèn LED ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
5Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
8Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
11Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
12Tủ điện tầng 500x300x150 - tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Vỏ tủ điện phòng chứa 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
15MCCB 150A-3P,30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCCB 60A-3P,18KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17MCB 32A-2P,10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18MCB 25A-2P,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
19MCB 20A-2P,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20MCB 20A-1P,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
21MCB 10A-1P,6KAMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
22Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đồng hồ công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Cáp CU/XLPE/PVC (4x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V854m
29Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
30Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.295m
31Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.677m
32Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V854m
34Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174m
35Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.838m
36Ống nhựa luồn dây điện PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Ống nhựa luồn dây điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V427m
38Ống nhựa luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428m
39Ống nhựa luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.080m
40Máng cáp sơn tĩnh điện 200*100 dầy 1.2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Nắp máng cáp sơn tĩnh điện dày 1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Cút nối T sơn tĩnh điện dày 1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
43Giá đỡ máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
44Kim thu sét D16, L=1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
45Dây dẫn sét sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V343m
46Sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
47Cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19cọc
48Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Bảng đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Dây đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
51Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,319m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu góc (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
2Chậu xí bệt + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Gương soi 700x500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Vòi sen lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
7Téc nước inox bồn nằm 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
8Bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bình tích áp 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Phao điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Vòi nước tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Phễu thu nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Ống nhựa PPR D63 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
15Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
16Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
18Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
21Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
22Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
23Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
24Van chặn D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Van 1 chiều D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Van 1 chiều D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tê đều nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Tê đều nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Tê đều nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Tê đều nhựa 1đầu ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
33Tê thu nhựa PPR D63*40*63Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Tê thu nhựa PPR D40*25*40Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
35Tê thu nhựa PPR D32*25*32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tê thu nhựa PPR D25*20*25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
37Tê đều nhựa 1đầu ren trong PPR D25*1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
38Côn thu nhựa PPR D63*40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Côn thu nhựa PPR D40*25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Côn thu nhựa PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Côn thu nhựa PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
42Cút nhựa PPR 90 D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Cút nhựa PPR 90 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Cút nhựa PPR 90 D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V121cái
45Cút nhựa PPR 90 D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
46Cút nhựa 90 ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Cút nhựa 90 ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
48Cút nhựa PPR 45 D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Cút nhựa PPR 45 D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Đầu bịt nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Kép 2 đầu ren ngoài inoxMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
52Măng sông ống PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
53Măng sông ống PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
54Măng sông ống PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
55Măng sông ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
56Măng sông ống PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
58Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
59Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m
60Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
61Tê nhựa cong UPVC D114*114Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
62Tê nhựa cong UPVC D90*90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
63Tê nhựa UPVC 45 D114*114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Tê nhựa UPVC 45 D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
65Tê nhựa UPVC 45 D90*42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Tê nhựa UPVC 45 D60*60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
67Tê nhựa UPVC 45 D60*42Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
68Cút nhựa UPVC 45 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
69Cút nhựa UPVC 45 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
70Cút nhựa UPVC 90 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
71Cút nhựa UPVC 90 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
72Cút nhựa UPVC 90 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Cút nhựa UPVC 90 D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
74Côn thu nhựa UPVC D114*60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Côn thu nhựa UPVC D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Bịt xả nhựa UPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
77Bịt xả nhựa UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
78Bịt xả nhựa UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
79Nắp đậy thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Măng sông ống D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Măng sông ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
82Măng sông ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
83Măng sông ống D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m
85Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
86Tê nhựa UPVC 45 D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Cút nhựa UPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
88Cút nhựa UPVC 90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Măng sông ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2467E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.089.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao chứng thực).+ Bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 công trình dân dụng.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành điện;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật điện.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh:+ Bằng Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 - Đã tham gia phụ trách công tác hồ sơ, thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng.Kèm theo các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định giao nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Hoạt động tốt1
2 Cần trục ô tô 16T Hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt3
6 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
8 Vận thăng 2T Hoạt động tốt1
9 Máy mài cầm tay Hoạt động tốt2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->