Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735339-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 09:54:00 đến ngày 2022-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,778,470,028 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733541E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 4.044.930.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.044.930.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) Trung tâm Văn hóa thể thao xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Sân vận động và các hạng mục phụ trợ. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực - Báo cáo tài chính được kiểm toán trong 3 năm 2019,2020,2021, tài liệu hợp pháp để chứng minh doanh thu xây lắp. - Các tài liệu và hồ sơ để chứng minh năng lực về nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ), thiết bị của Nhà thầu. Xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư; Bên mời thầu: UBND xã Thiệu Vân - Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiệu Vân. + Địa chỉ: Xã Thiệu Vân, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH 90, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,4756 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 11,4756 | 100m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đến công trình | nt | 7.457,3832 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 70,8451 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,7287 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ | nt | 24 | 100m2 |
| B | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 0,6304 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,0599 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,7518 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1778 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,1013 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 0,3931 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | nt | 0,1614 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5711 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0801 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0954 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 8,5157 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,96 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,2 | m |
| 17 | Sơn giả đá trụ cổng | nt | 26,96 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột | nt | 11,544 | m2 |
| 19 | GCLD cửa cổng loại đẩy trượt bằng thép hộp sơn tĩnh điện bao gồm cả phụ kiện bản lề, khoá, ray | nt | 11,66 | m2 |
| 20 | Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng D500 | nt | 2 | quả |
| 21 | Quả cầu xi măng trên đỉnh trụ cổng phụ D400 | 1 | quả | |
| 22 | Gắn chữ mạ đồng biển tên, thông tin địa chỉ công trình | nt | 1 | bộ |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | nt | 1,4884 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,2828 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,272 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 15,7508 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,0948 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | nt | 0,0355 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | nt | 0,1802 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0517 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | nt | 0,246 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,6891 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 15,0296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,0699 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,0229 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,1593 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7689 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,311 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | nt | 0,3187 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,4742 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0344 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | nt | 0,0041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0162 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1518 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 99,9878 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 66,324 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 29,73 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,1028 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 24,28 | m |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,12 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 97,4268 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 99,9878 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,2204 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | nt | 6,72 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | nt | 2,16 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,4 | 100m |
| 44 | Cút D34 | nt | 6 | cái |
| 45 | Tê thu D34-25 | nt | 8 | cái |
| 46 | Côn D34-25 | nt | 1 | cái |
| 47 | Rắc co D25 | nt | 8 | cái |
| 48 | Van khóa D25 | nt | 6 | cái |
| 49 | Van khóa tổng 1 chiều D34 | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | nt | 0,18 | 100m |
| 52 | Cút D40 | nt | 6 | cái |
| 53 | Côn nhựa D110 | nt | 8 | cái |
| 54 | Tê D40 | nt | 5 | cái |
| 55 | Van khóa D40 | nt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | nt | 0,18 | 100m |
| 57 | Cút nhựa D90 | nt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 65 | Bơm hút chân không 750W | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 67 | Gia công lắp đặt đồng hồ đo nước sạch + hộp khóa bảo vệ (bao gồm thiết bị và chi phí đấu nối mới vào hệ thống cấp nước sạch) | nt | 1 | cái |
| 68 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,2529 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 1,3312 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,024 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,08 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,528 | m3 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,1298 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | nt | 0,1564 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | nt | 0,0103 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | nt | 0,0562 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | nt | 0,9921 | 100kg |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 5,0332 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 21,6 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 29,7024 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,8144 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0887 | 100m3 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | nt | 12 | cái |
| D | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | nt | 0,8868 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 4,6674 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3112 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 5,186 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,9927 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1824 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | nt | 0,0121 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2635 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 51,6296 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,1853 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3805 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,0927 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,9163 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | nt | 1,1616 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2112 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | nt | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | nt | 0,1507 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 14,0324 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 5,7032 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,1248 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 137,1595 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,1296 | m2 |
| 25 | Đắp nổi hình sao khuyết lên bức tường phía sau | nt | 1 | t.bộ |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 164,2891 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,9888 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,066 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 31,7946 | m2 |
| 30 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 | nt | 130,6604 | m2 |
| E | Sân bê tông, sân lát gạch Tezazo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | nt | 2,701 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 0,5022 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | nt | 2.409,29 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 289,1148 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,17 | m3 |
| 6 | Sân lát gạch Tezazo | nt | 291,7 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 21,7 | 10m |
| 8 | GCLD cầu môn bằng khung ống thép mạ kẽm D76 và lưới chắn bóng KT 3,6x2,1 | nt | 2 | Bộ |
| F | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | nt | 6,3617 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | nt | 0,5725 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,137 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 21,8174 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 198,34 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,9336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,6203 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | nt | 0,6527 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | nt | 211 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,1206 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi | nt | 0,0424 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | nt | 0,3318 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng | nt | 0,0299 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,9752 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 0,315 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,979 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1247 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | nt | 0,0055 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 0,1289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | nt | 11 | cái |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,472 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào, rộng | nt | 0,2797 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | nt | 7,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 21,6 | m3 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 16 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =10mm | nt | 40 | m |
| 8 | Cột điện cao áp (Bao gồm thân cột, bóng và phụ kiện ) | nt | 16 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 12 | cái |
| 11 | Bảng điện | nt | 16 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | nt | 16 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | nt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | nt | 317,2 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 160 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 95,16 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3235 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 62,8056 | m3 |
| 19 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | nt | 317,2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 317,2 | m |
| 21 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi | nt | 0,3235 | 100m3 |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | nt | 5,0809 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 53,4834 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,7828 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 23,7704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bê tông lót | nt | 0,5528 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 237,1512 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,6818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,8292 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,1168 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,6914 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 67,2429 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 440,3546 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 82,92 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 603,86 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 191,92 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 282,964 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 806,2386 | m2 |
| 18 | SXLD hàng rào thép hộp 20x40x1,2 mm sơn 3 nước (2 nước chống gỉ 1 nước màu ghi sáng ) | nt | 304,144 | m2 |
| I | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | nt | 20,46 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 4,62 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 54,45 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | nt | 54,45 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | nt | 16,5 | m3 |
| 6 | Mua cây hoa ban | nt | 11 | cây |
| J | Thiết bi | |||
| 1 | Dụng cụ tập đi bộ lắc tay | nt | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đi bộ trên không (Air Walker) | nt | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế tập lưng bụng đơn NT-620 | nt | 1 | Cái |
| 4 | Dụng cụ tập lắc hông (Surfer) | nt | 1 | Cái |
| 5 | Dụng cụ tập Xoay Eo | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ tập lắc toàn thân | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Dụng cụ tập đạp xe | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Dụng cụ tập kéo tay (Pull chair) | nt | 1 | Bộ |
| 9 | Dụng cụ tập tay – vai (Arm Wheels) | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị tập chèo thuyền (Rower) | nt | 1 | Bộ |
| 11 | Thiết bị tập đẩy chân (LEG STRETCHER) | nt | 1 | Bộ |
| 12 | Dụng cụ xà kép | nt | 1 | Bộ |
| 13 | Dụng cụ Xà đơn 2 bậc | nt | 1 | Bộ |
| 14 | Thiết bị tập tay vai đơn | nt | 1 | Bộ |
| 15 | Dụng cụ tập Lưng | nt | 1 | Bộ |
| 16 | Đu quay 8 con giống HT20318 | nt | 1 | Bộ |
| 17 | Cầu trượt đơn ngoài trời HT20309 | nt | 2 | Bộ |
| 18 | Thang leo vách lưới HT20324 | nt | 1 | Bộ |
| 19 | Nhà chòi 2 khối, cầu trượt kèm xà đu HT20314 | nt | 1 | Bộ |
| 20 | Bập bênh trẻ em NT-521 | nt | 2 | Bộ |
| 21 | Con lắc giao động HT20317 | nt | 1 | Bộ |
| 22 | Thang leo vách lưới HT20324 | nt | 1 | Bộ |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | nt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.733541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên: + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công có giá trị tối thiểu là 4.044.930.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.044.930.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Hoạt động tốtKèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào > 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi