Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM – VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bồi thường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 14:37:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,590,243 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình. Di dời hệ thống thông tin trong phạm vi dự án Mở rộng đường Tân Kỳ Tân Quý (đoạn từ Bình Long đến Mã Lò), quận Bình Tân - phần di dời tạm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bồi thường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cáp đồng | |||
| 1 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 200 x 2 trong cống bể | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,06 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,341 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,882 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,817 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,232 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 20x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,876 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,383 | km cáp |
| 8 | Hàn nối măng xông cáp đồng, loại cáp 400x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộmăngxông |
| 9 | Hàn nối măng xông cáp đồng cáp 200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộmăngxông |
| 10 | Hàn nối măng xông cáp đồng, loại cáp 100x2. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộmăngxông |
| 11 | Hàn nối măng xông cáp đồng, loại cáp 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộmăngxông |
| 12 | Hàn nối măng xông cáp đồng, loại cáp 30x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộmăngxông |
| 13 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 200x2. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | tủ cáp |
| 14 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 100x2. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ cáp |
| 15 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 50x2. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ cáp |
| 16 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 20x2. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | tủ cáp |
| 17 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 10x2. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | tủ cáp |
| 18 | Lắp đặt, hàn nối cáp đồng tại tập điểm 50x2. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | hộp cáp |
| 19 | Lắp đặt, hàn nối cáp đồng tại tập điểm 20x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | hộp cáp |
| 20 | Lắp đặt, hàn nối cáp đồng tại tập điểm 10x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | hộp cáp |
| B | Hạng mục cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,06 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,04 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,01 | km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 96 sợi. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,885 | km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,038 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,603 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,747 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 6 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,84 | km cáp |
| 9 | Hàn nối măng xông ngầm, loại cáp sợi quang 96FO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộmăngxông |
| 10 | Hàn nối măng xông ngầm, loại cáp quang 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộmăngxông |
| 11 | Hàn nối măng xông ngầm, loại cáp quang 24FO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộmăngxông |
| 12 | Hàn nối măng xông treo, loại cáp sợi quang 96FO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộmăngxông |
| 13 | Hàn nối măng xông treo, loại cáp quang 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộmăngxông |
| 14 | Hàn nối măng xông treo, loại cáp quang 24FO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | bộmăngxông |
| 15 | Hàn nối măng xông treo, loại cáp quang 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | bộmăngxông |
| 16 | Hàn nối măng xông hiện hữu, loại cáp quang 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộmăngxông |
| 17 | Hàn nối tại tủ XDM, loại cáp quang 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ ODF |
| 18 | Hàn nối tại tủ XDM, loại cáp quang 48FO. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ ODF |
| 19 | Lắp đặt, hàn nối tại tủ XDM, loại cáp quang 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ ODF |
| 20 | Lắp đặt, hàn nối tại tủ XDM, loại cáp quang 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | bộ ODF |
| 21 | Lắp đặt, hàn nối tại tủ XDM, loại cáp quang 6FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ ODF |
| 22 | Lắp đặt, hàn nối hộp Splitter 1:8 treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 76 | bộ ODF |
| C | Hạng mục thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, Loại cáp 2m, số lợng >10 sợi, về kho. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,15 | km cáp |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, Loại cáp 2m, số lợng >10 sợi, về kho. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,78 | km cáp |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, Loại cáp 2m, số lợng >10 sợi, về kho | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,908 | km cáp |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, Loại cáp 2m, số lợng >10 sợi, về kho | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,835 | km cáp |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, Loại cáp 2m, số lợng >10 sợi, về kho. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,725 | km cáp |
| D | Hạng mục cống (thi công và tái lập mặt đường) | |||
| 1 | Thi công xây lắp tổ hợp 2Pi110_H=102 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | M |
| 2 | Thi công xây lắp tổ hợp 3Pi110_H=102 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 60 | M |
| 3 | Lắp đặt Pi110 ngoi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | M |
| 4 | Đổ bê tông bệ tủ và lắp đặt tủ cáp đồng 600x2 (bao gồm cung cấp vỏ tủ cáp đồng 600x2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bệ tủ |
| 5 | Đổ bê tông bệ tủ và lắp đặt tủ cáp quang 192FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bệ tủ |
| E | Hạng mục bảo hiểm | |||
| 1 | Mua bảo hiểm xây dựng công trình | Chi tiết xem trong phụ lục 5 của dự thảo hợp đồng | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi