Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 14:33:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,608,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp 3 có giá trị tối thiểu 2.170.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.170.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) có giá trị tối thiểu 2.170.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên). Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công viên Cây xanh khu trụ nhọn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3790161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Địa chỉ: Khu phố 3 – thị trấn Châu Thành – huyện Châu Thành – tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,018 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông cột, dầm, trần ngoài nhà (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30,276 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,776 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,722 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,008 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,024 | 100m3 |
| 7 | Đất mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.540,498 | m3 |
| 8 | Đất màu mua để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 104,819 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41,954 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 248,094 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,405 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,851 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42,486 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,369 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,777 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,686 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,208 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,141 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,171 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,632 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,015 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,047 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,455 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 95,175 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,24 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 415,003 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49,82 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54,437 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch men KT 50x200mm vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,228 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,316 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 415,003 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 205,177 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 620,18 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,012 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 272,473 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,012 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 126,048 | m2 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.166,04 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 113,593 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 200,159 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 63,789 | m2 |
| 46 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 224,198 | m2 |
| 47 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 823,992 | m2 |
| 48 | Trồng cây xanh, cây Osaka vàng F60, cao 1,5÷2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28 | cây |
| 49 | Trồng cây xanh, cây Bằng lăng ấn độ F80, cao 1,5÷2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | cây |
| 50 | Trồng cây Tùng tháp, đk gốc 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | cây |
| 51 | Trồng cây Dương cắt xén, đk gốc 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | cây |
| 52 | Trồng cây Dâu trầu bà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | bụi |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 56,92 | m2 |
| 54 | Lan can Inox, song inox hộp 20x20 CK 180mm, tay vịn và trụ inox ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 56,92 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng trụ cờ Inox ø90, cao 17,1m ( Chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 56 | Ống cống BTCT ø800, cao 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhánh KT 800x600x200 (Vở tủ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat tổng MCB -3P, 40A, 10 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Aptomat tổng MCB -1P, 10A, 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Aptomat tổng MCB -1P, 16A, 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 6 | Contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha vàng, đỏ, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lô |
| 10 | Đèn pha led pha chiếu rọi 100 W, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt âm nước 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn trang trí E27x5 trụ đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | bộ |
| 13 | Đèn đường cao áp bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | choá |
| 15 | Boulon móng trụ đèn cao áp làm bằng thép gân phi 20x800mm hàn thanh khung vuông 300mm hàn 4 đai thép phi 10 mã kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | Bộ |
| 16 | Boulon móng trụ đèn trang trí làm bằng thép gân phi 20x600mm hàn thanh khung vuông 300mm hàn 4 đai thép phi 10 mã kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | Bộ |
| 17 | Đào móng trụ đèn cao áp, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,78 | m3 |
| 18 | Đào móng trụ đèn trang trí, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,216 | m3 |
| 19 | Bê tông móng trụ đèn cao áp rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,8 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ đèn cao áp rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,064 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,132 | m3 |
| 22 | Trụ đèn tròn côn cao 8m liền cần dày 3mm đường kính đáy phi 190, đỉnh phi 68 đế vuông 400mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn cao áp chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cột |
| 24 | Trụ đèn trang trí 50W nhập khẩu, bóng E27x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn trang trí chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | cột |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,5 | 100m |
| 27 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 100m |
| 28 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53 | cọc |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 52 | cọc |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 125 | m |
| 31 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 180 | m |
| 32 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | m |
| 33 | Kéo rải cáp ngầm CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 200 | m |
| 34 | Kéo rải cáp ngầm CXV 3Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 125 | m |
| 35 | Kéo rải cáp ngầm CXV 3Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.960 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ40/50 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 120 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ32/25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.100 | m |
| 38 | Khoan đặt ống nhựa HDPE luồn cáp ngầm đoạn băng đường bằng máy khoang ngầm định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 39 | Đào đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 315 | m3 |
| 40 | Đắp đất đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 315 | m3 |
| 41 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lô |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | 100m |
| 44 | Kéo rải dây CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 46 | khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Giếng |
| 47 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | m3 |
| 48 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Đầu phun cao 4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống STK D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co ống STK d 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê STK d 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm STK d 42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,54 | 100m |
| 8 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,39 | 100m |
| 9 | Nối uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 10 | Nối uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 11 | Van thép STK d 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm giếng khoan 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 13 | Hiếng khoan 30 mét + bộ hút sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,135 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,765 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,37 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) cấp 3 có giá trị tối thiểu 2.170.000.000 đồng hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 2.170.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng (tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp) phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên) có giá trị tối thiểu 2.170.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên). Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi