Gói thầu: XL 01 - Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736223-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY LÂM NGHIỆP VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN
Tên gói thầu XL 01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220519236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 14:32:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,495,452,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.743178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348635E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):*Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (không xét các công trình nhà ở riêng lẻ, nhà dân).2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 XL 01 - Thi công xây dựng
Công trình: Trụ sở làm việc kết hợp Trung tâm bán và giới thiệu sản phẩm tại Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 127 Phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên kiến trúc sư Việt Nam. Địa chỉ: Số 35B phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Liên doanh tư vấn và xây dựng - COFEC. Địa chỉ: 64/49/6 Nguyễn Lương Bằng, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ: Số 625, ngõ 65 đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, Bắc Từ Liêm,Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu phải không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 127 Phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Đăng kí kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3.Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 4.Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A, 13B. 5.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9.Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận của Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. - Địa chỉ nhận của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,5262100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT20,8208m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT7,2477m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT20,05m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT61,35m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,0538tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,696100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,298100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT212,7845m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,6791100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,6791100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,6791100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5433100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT54,3278m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V HSMT, Báo cáo KTKT10,368m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3625tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,5243tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,3824100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT22,6425m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,2714tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,1301tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,564100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT7,6296m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,575tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5314100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,2487m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1833tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2938tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5394100m2
31Gia công xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,4053tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,4053tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT447,0624m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóngChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,7648100m2
35Tôn úp nóc, úp dềmChương V HSMT, Báo cáo KTKT67,96m
36Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT, Báo cáo KTKT97,6268m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,3946m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT520,655m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT303,335m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT35,07m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT142,93m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT234,8664m2
43Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT53,14m2
44Đắp trang trí đầu cột, chân cộtChương V HSMT, Báo cáo KTKT10công
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT552,839m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT734,2714m2
47Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (2 lớp)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT65,598m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT15,138m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V HSMT, Báo cáo KTKT566,5184m2
50Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 6.38mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT13,5m2
51Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộChương V HSMT, Báo cáo KTKT5bộ
52Cung cấp và lắp dựng cửa thủy lực, kính cường lực 12mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT64,125m2
53Phụ kiện (bản lề, ray, kẹp kính, khóa, tay nắm,nẹp kính, định vị, chốt chặn…)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5bộ
54Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cánh mở lật khung nhôm kính an toàn 6.38mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT10,56m2
55Cửa đi mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V HSMT, Báo cáo KTKT11bộ
56Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn nan thoángChương V HSMT, Báo cáo KTKT5bộ
57Lắp dựng vách bê tông siêu nhẹ đúc sẵnChương V HSMT, Báo cáo KTKT69,36m2
58Biển quảng cáo: Khung sắt + Biển Alu+ HT Đèn LedChương V HSMT, Báo cáo KTKT81m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6,2328100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,9172100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,9172100m2
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,6m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,6m3
64Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5m
65Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mChương V HSMT, Báo cáo KTKT4cọc
66Dây tiếp địa bằng thép D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9m
67Que hàn thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT1kg
68Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V HSMT, Báo cáo KTKT1hộp
69Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V HSMT, Báo cáo KTKT1tủ
70Tủ điện tầngChương V HSMT, Báo cáo KTKT5tủ
71Aptomat MCCB 2C-100A-22KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
72Aptomat MCB 3C-25A-10KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT10cái
73Aptomat MCB 2C-20A-10KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
74Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT15cái
75Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
76Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V HSMT, Báo cáo KTKT7cái
77Lắp công tơ 3 pha 30/60AChương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
78Bộ đèn LED PANEL 50W KT600x600x14Chương V HSMT, Báo cáo KTKT70bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT20cái
80Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
81Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT100m
82Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT165m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT165m
84Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT165m
85Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT555m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT253m
87Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT540m
88Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT270m
89Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT900m
90Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT973m
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT15máy
92Ống đồng dẫn ga D9.5 kèm bảo ôn dày 19mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT2100m
93Ống thoát nước ngưng bảo ôn dày 10mm PVC D27Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,15100m
94Ống thoát nước ngưng bảo ôn dày 10mm PVC D34Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,75100m
95Ống thoát nước ngưng bảo ôn dày 10mm PVC D48Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4100m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT24m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT24m3
98Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
99Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
100Quả cầu sứChương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
101Dây dẫn trên mái D10Chương V HSMT, Báo cáo KTKT125m
102Ống nhựa PVC D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4m
103Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V HSMT, Báo cáo KTKT60m
104Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cọc
105Kẹp kiểm tra điện trởChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
106Bình CO2-MT3-3KGChương V HSMT, Báo cáo KTKT18bình
107Bình MFZ4-ABC-4KGChương V HSMT, Báo cáo KTKT9bình
108Tiêu lệnh PCCCChương V HSMT, Báo cáo KTKT14cái
109Nội quy PCCCChương V HSMT, Báo cáo KTKT14cái
110Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9hộp
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2198100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,8538m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5873m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,532m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,1134m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0615tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4495tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,085100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1989100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT19,7757m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,6454100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,6454100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,6454100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,4952m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2432100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,7028m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,188m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2,9998m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1537100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,3615tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4309tấn
22Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,1706m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4646m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0557tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0309100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V HSMT, Báo cáo KTKT9cấu kiện
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT22,524m2
28Quét xi măng 2 nướcChương V HSMT, Báo cáo KTKT28,5255m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT11,0848m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1594100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1594100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1594100m3/1km
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,8712m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0224tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1193tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1584100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,2807m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0471tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2139tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1721100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,6973m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3846tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2792100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2178m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0152tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0339100m2
47Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT, Báo cáo KTKT7,5439m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT69,5593m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,2035m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT11,22m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT15,186m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT69,5593m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT30,6095m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT27,6868m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT66,132m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V HSMT, Báo cáo KTKT27,6868m2
57Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2 lớp)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT35,15m2
58Vách ngăn bằng compac bao gồm cả phụ kiệnChương V HSMT, Báo cáo KTKT36,8m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,92m2
60Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 6.38mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,564m2
61Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộChương V HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
62Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cánh mở lật khung nhôm kính an toàn 6.38mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,44m2
63Cửa đi mở hất 1 cánh tay cài đồng bộChương V HSMT, Báo cáo KTKT3bộ
64Đèn ốp trần chống ẩm 9WChương V HSMT, Báo cáo KTKT20bộ
65Công tắc đơn (gồm đế + hạt)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
66Quạt thông gió âm trần 300x300x35WChương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
67Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V HSMT, Báo cáo KTKT100m
68Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT50m
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1bể
70Lắp đặt chậu xí bệtChương V HSMT, Báo cáo KTKT7bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V HSMT, Báo cáo KTKT7cái
72Dây cấp nước xí bệtChương V HSMT, Báo cáo KTKT7bộ
73Móc giấyChương V HSMT, Báo cáo KTKT7cái
74Lắp đặt chậu tiểu namChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
75Bộ xả tiểu nam (tương đương VIGLACERA)Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
76Xi phông thoát tiểuChương V HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
77Chậu rửa loại 1 vòiChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
78Lắp đặt gương soiChương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
79Xi phông lavaboChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
80Vòi rửa 1 vòiChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
81Dây cấp nước lavaboChương V HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
82Phiễu thu sàn inox D100Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
83Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
84Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,02100m
85Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
86Van phao điệnChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
87Máy bơm nước Q=1.5m3/h, h=20mChương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
88Van chặn D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
89Van 1 chiều D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
90Ống PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3100m
91Cút nhựa PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
92Van khóa nhựa PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
93Tê nhựa PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
94Măng sông PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
95Ống PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1100m
96Ống PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3100m
97Ống PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2100m
98Tê nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
99Tê nhựa PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
100Tê nhựa PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
101Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT16cái
102Cút nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
103Cút nhựa PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT26cái
104Cút nhựa PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT7cái
105Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
106Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
107Van khóa nhựa PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
108Nút bịt nhựa PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT17cái
109Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT17cái
110Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V HSMT, Báo cáo KTKT17cái
111Măng sông PPR D32Chương V HSMT, Báo cáo KTKT20cái
112Măng sông PPR D25Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
113Măng sông PPR D20Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
114Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmChương V HSMT, Báo cáo KTKT182m
115Ống PVC D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3100m
116Ống PVC D75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,25100m
117Ống PVC D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1100m
118Ống PVC D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2100m
119Y nhựa D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
120Y nhựa D75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
121Y nhựa D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1cái
122Y thu nhựa D110/42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
123Y thu nhựa D75/42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT14cái
124Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4cái
125Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9cái
126Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
127Cút nhựa 90 độ D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
128Cút nhựa 90 độ D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT39cái
129Nối nhựa ren trong D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT10cái
130Nối nhựa ren trong D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT7cái
131Nối nhựa ren trong D75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
132Măng sông D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
133Măng sông D75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3cái
134Măng sông D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
135Măng sông D42Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
136Thông tắc D110Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
137Thông tắc D75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
138Xi phông nhựa D75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
139Rọ chắn rác inox D80Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
141Cút nhựa PVC D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT2cái
142Cút chếch D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6cái
143Ống PVC D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,15100m
144Măng sông D60Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5cái
145Cô lê sắtChương V HSMT, Báo cáo KTKT10cái
C SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4833100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT, Báo cáo KTKT96,6542m3
3Cắt khe co giãn sânChương V HSMT, Báo cáo KTKT69,333310m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,7581100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT8,4232m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT4,3256m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT17,9842m3
8Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,0279m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5,0466m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0905tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4783tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,4588100m2
13Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT, Báo cáo KTKT14,0434m3
14Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,9595m3
15Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,9589m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT65,3088m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT336,0908m2
18Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT80,16m
19Sơn tường màu ghi trắng đánh sầnChương V HSMT, Báo cáo KTKT78,169m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT323,2306m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT56,7327m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,275100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,275100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,275100m3/1km
25Cổng chínhChương V HSMT, Báo cáo KTKT1Cổng
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5403100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5,0031m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,0004m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT8,4798m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5155100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5155100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,5155100m3/1km
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9,0645m3
34Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3,3816m3
35Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50Chương V HSMT, Báo cáo KTKT18,7815m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V HSMT, Báo cáo KTKT96,0421m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT, Báo cáo KTKT5,6m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,76tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,2604100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V HSMT, Báo cáo KTKT106cấu kiện
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT1,394m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,528m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0087100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0087100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0087100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,323m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,543m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0485100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0692tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V HSMT, Báo cáo KTKT0,3562tấn
11Bu lông neo móng M16x435Chương V HSMT, Báo cáo KTKT12cái
12Gia công hệ khung dànChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,208tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,208tấn
14Gia công xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0603tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,0603tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V HSMT, Báo cáo KTKT9,2826m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,1709100m2
18Máng thu nướcChương V HSMT, Báo cáo KTKT6,4m
19Đèn led máng KT900x70Chương V HSMT, Báo cáo KTKT3bộ
E PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG, SAN LẮP MẶT BẰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9,82m3
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT9,79m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,87m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT20,48m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT20,48m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT, Báo cáo KTKT97,2m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT4,11m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT6,36m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT107,67m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT107,67m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT, Báo cáo KTKT77,52m3
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT2,32m3
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,46m3
14Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT168,5m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT85,3m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT85,3m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT, Báo cáo KTKT18,77m3
18Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,16m3
19Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,38m3
20Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT5,56m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT26,87m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT26,87m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT, Báo cáo KTKT16,77m3
24Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT0,58m3
25Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V HSMT, Báo cáo KTKT1,68m3
26Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V HSMT, Báo cáo KTKT60,64m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT19,03m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT19,03m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V HSMT, Báo cáo KTKT36,53m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT36,53m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT36,53m3
32Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V HSMT, Báo cáo KTKT3,75100m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V HSMT, Báo cáo KTKT6,95100m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT375m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V HSMT, Báo cáo KTKT375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.743178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348635E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):*Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (không xét các công trình nhà ở riêng lẻ, nhà dân).2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.32
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn vữa ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->