Gói thầu: XL 01 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY LÂM NGHIỆP VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | XL 01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 14:32:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,495,452,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.743178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):*Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (không xét các công trình nhà ở riêng lẻ, nhà dân).2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
XL 01 - Thi công xây dựng Công trình: Trụ sở làm việc kết hợp Trung tâm bán và giới thiệu sản phẩm tại Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Đăng kí kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3.Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 4.Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A, 13B. 5.Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9.Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận của Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. - Địa chỉ nhận của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,5262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20,8208 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,2477 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 61,35 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,0538 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,696 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,298 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 212,7845 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6791 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6791 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,6791 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5433 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 54,3278 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10,368 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3625 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,5243 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,3824 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,6425 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2714 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,1301 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,564 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,6296 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,575 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5314 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,2487 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1833 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2938 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5394 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,4053 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,4053 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 447,0624 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,7648 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp dềm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 67,96 | m |
| 36 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 97,6268 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,3946 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 520,655 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 303,335 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 35,07 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 142,93 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 234,8664 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 53,14 | m2 |
| 44 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | công |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 552,839 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 734,2714 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (2 lớp) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 65,598 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15,138 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 566,5184 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 13,5 | m2 |
| 51 | Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa thủy lực, kính cường lực 12mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 64,125 | m2 |
| 53 | Phụ kiện (bản lề, ray, kẹp kính, khóa, tay nắm,nẹp kính, định vị, chốt chặn…) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cánh mở lật khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10,56 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn nan thoáng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | bộ |
| 57 | Lắp dựng vách bê tông siêu nhẹ đúc sẵn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 69,36 | m2 |
| 58 | Biển quảng cáo: Khung sắt + Biển Alu+ HT Đèn Led | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 81 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,2328 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,9172 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,9172 | 100m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,6 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,6 | m3 |
| 64 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | m |
| 65 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cọc |
| 66 | Dây tiếp địa bằng thép D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | m |
| 67 | Que hàn thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | kg |
| 68 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | hộp |
| 69 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | tủ |
| 70 | Tủ điện tầng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | tủ |
| 71 | Aptomat MCCB 2C-100A-22KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 3C-25A-10KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 2C-20A-10KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 77 | Lắp công tơ 3 pha 30/60A | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 78 | Bộ đèn LED PANEL 50W KT600x600x14 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 70 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 80 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 81 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 100 | m |
| 82 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 165 | m |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 165 | m |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 165 | m |
| 85 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 555 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 253 | m |
| 87 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 540 | m |
| 88 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 270 | m |
| 89 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 900 | m |
| 90 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 973 | m |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15 | máy |
| 92 | Ống đồng dẫn ga D9.5 kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | 100m |
| 93 | Ống thoát nước ngưng bảo ôn dày 10mm PVC D27 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,15 | 100m |
| 94 | Ống thoát nước ngưng bảo ôn dày 10mm PVC D34 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,75 | 100m |
| 95 | Ống thoát nước ngưng bảo ôn dày 10mm PVC D48 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4 | 100m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | m3 |
| 98 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 100 | Quả cầu sứ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 101 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 125 | m |
| 102 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | m |
| 103 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 60 | m |
| 104 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cọc |
| 105 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 106 | Bình CO2-MT3-3KG | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18 | bình |
| 107 | Bình MFZ4-ABC-4KG | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | bình |
| 108 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 14 | cái |
| 109 | Nội quy PCCC | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 14 | cái |
| 110 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | hộp |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,8538 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5873 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,532 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,1134 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0615 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4495 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1989 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 19,7757 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,6454 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,6454 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,6454 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,4952 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2432 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,7028 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,188 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,9998 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1537 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,3615 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4309 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,1706 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4646 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0557 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0309 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | cấu kiện |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 22,524 | m2 |
| 28 | Quét xi măng 2 nước | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 28,5255 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,0848 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1594 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1594 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1594 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,8712 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0224 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1193 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1584 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,2807 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0471 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2139 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1721 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,6973 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3846 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2792 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2178 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0152 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0339 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7,5439 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 69,5593 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,2035 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 11,22 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 15,186 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 69,5593 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 30,6095 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 27,6868 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 66,132 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 27,6868 | m2 |
| 57 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2 lớp) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 35,15 | m2 |
| 58 | Vách ngăn bằng compac bao gồm cả phụ kiện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36,8 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,92 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,564 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề 4D đồng bộ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cánh mở lật khung nhôm kính an toàn 6.38mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,44 | m2 |
| 63 | Cửa đi mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 64 | Đèn ốp trần chống ẩm 9W | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | bộ |
| 65 | Công tắc đơn (gồm đế + hạt) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 66 | Quạt thông gió âm trần 300x300x35W | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 67 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 100 | m |
| 68 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 72 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | bộ |
| 73 | Móc giấy | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 75 | Bộ xả tiểu nam (tương đương VIGLACERA) | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 76 | Xi phông thoát tiểu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 77 | Chậu rửa loại 1 vòi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 79 | Xi phông lavabo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 80 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 81 | Dây cấp nước lavabo | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 82 | Phiễu thu sàn inox D100 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 83 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 84 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,02 | 100m |
| 85 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 86 | Van phao điện | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 87 | Máy bơm nước Q=1.5m3/h, h=20m | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 88 | Van chặn D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 89 | Van 1 chiều D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 90 | Ống PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 91 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 92 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 95 | Ống PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | 100m |
| 96 | Ống PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 97 | Ống PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2 | 100m |
| 98 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 101 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 26 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 107 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17 | cái |
| 110 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D32 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D25 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D20 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 114 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 182 | m |
| 115 | Ống PVC D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 116 | Ống PVC D75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,25 | 100m |
| 117 | Ống PVC D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1 | 100m |
| 118 | Ống PVC D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2 | 100m |
| 119 | Y nhựa D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 120 | Y nhựa D75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 121 | Y nhựa D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 122 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 123 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 14 | cái |
| 124 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 126 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 127 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 128 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 39 | cái |
| 129 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 130 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 131 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 132 | Măng sông D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 133 | Măng sông D75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 134 | Măng sông D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 135 | Măng sông D42 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 136 | Thông tắc D110 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 137 | Thông tắc D75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 138 | Xi phông nhựa D75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 139 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 142 | Cút chếch D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 143 | Ống PVC D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,15 | 100m |
| 144 | Măng sông D60 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 145 | Cô lê sắt | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| C | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4833 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 96,6542 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 69,3333 | 10m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,7581 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8,4232 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,3256 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 17,9842 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,0279 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,0466 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0905 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4783 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4588 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 14,0434 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,9595 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,9589 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 65,3088 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 336,0908 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 80,16 | m |
| 19 | Sơn tường màu ghi trắng đánh sần | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 78,169 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 323,2306 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 56,7327 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,275 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,275 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,275 | 100m3/1km |
| 25 | Cổng chính | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cổng |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5403 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,0031 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,0004 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 8,4798 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5155 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5155 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,5155 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,0645 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,3816 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18,7815 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 96,0421 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,6 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,76 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,2604 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 106 | cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,394 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,528 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0087 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0087 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,323 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,543 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0485 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0692 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3562 | tấn |
| 11 | Bu lông neo móng M16x435 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,208 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,208 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0603 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,0603 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,2826 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1709 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,4 | m |
| 19 | Đèn led máng KT900x70 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| E | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG, SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,82 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 9,79 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,87 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 20,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 97,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 4,11 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 107,67 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 107,67 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 77,52 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 2,32 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,46 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 168,5 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 85,3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 85,3 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 18,77 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,16 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,38 | m3 |
| 20 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 5,56 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 26,87 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 26,87 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 16,77 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 0,58 | m3 |
| 25 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 1,68 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 60,64 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 19,03 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 19,03 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36,53 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36,53 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 36,53 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 3,75 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 6,95 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 375 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V HSMT, Báo cáo KTKT | 375 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.743178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):*Ghi chú:1. Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (không xét các công trình nhà ở riêng lẻ, nhà dân).2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần hệ thống điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT phụ trách thi công phần cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng cơ bản.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị ≥3.100.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi