Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727033-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220719268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 14:27:00 đến ngày 2022-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,538,050,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép; Điện dân dụng; Cấp thoát nước;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Quảng trường huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương, vốn thu từ sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng công trình Thăng Long + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình dân dụng; - Đăng ký năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật, thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên”, (Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp/đổi/cấp lại… thì phải chứng minh bằng các giấy nộp/hẹn hồ sơ và cam kết sẽ cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho BMT nếu được vào thương thảo hợp đồng) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao chứng thực để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ - nhà số 01
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,24m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,72m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2532tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,3805m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3059m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,8423m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,361m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,542m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,355m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2554100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,528100m3
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ - nhà số 02
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,8544m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,844m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4246tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,7332m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,7428m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3884m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9244m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5684m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,421m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3997100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4377100m3
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ - nhà số 03
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,78m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,342m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2071tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,236m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,16m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6468100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4988100m3
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ - nhà số 04
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,9m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,8549m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8949tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,7044m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4148m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8921m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1668m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,834m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2334100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m3
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ - nhà số 05
1Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,972m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0832m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,494m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,702m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m3
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÁC CÔNG TRÌNH CŨ - nhà số 06
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1144tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,36m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2893tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,932100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,288100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,288100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,288100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,288100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,33100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,54100m3
8Mua đất về đắpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật754m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,54100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,54100m3/1km
H HẠNG MỤC: KÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,858100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1931100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1931100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1931100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1931100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0339100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,8423m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật488,65m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật615,699m3
10Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,7729tấn
11Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6822100m2
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2624m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,9685m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật907,3065m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,35941m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,453m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7949m3
18Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,9722m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4684m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3646100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5908tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2171 cấu kiện
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,3908m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,692m2
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7808100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,0267m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,73m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,132m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2008m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3562tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9941tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0671100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2801100m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,726m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,726m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,42m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,5944m2
15Thang sắt xuống bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,77m2
J HẠNG MỤC: SÂN LÁT ĐÁ TỰ NHIÊN
1Rải lớp nilon cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.014m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật401,4m3
3Lát nền đá 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.014m2
K HẠNG MỤC: LAN CAN BỒN HOA SÂN KHẤU
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8424m3
2Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2329m3
3Ốp đá tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,55m2
L HẠNG MỤC: BẬC TAM CẤP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,33661m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,78m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6045m3
4Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,3329m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,0715m2
M HẠNG MỤC: BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,69381m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,5646m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,684m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,913m3
5Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4448m3
6Bó vỉa bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x20x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.092m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật663m3
N HẠNG MỤC: TRỒNG CỎ
1Trồng cỏ (Cỏ Nhung Nhật)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.156m2
O HẠNG MỤC: KHU NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3621m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7874m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0146100m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2432100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5804m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0339tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
9Đào bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,53241m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,282m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452100m2
12Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,524m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6158m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6158m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2113m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6158m2
17Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4589m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0561100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0107tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0122m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2068100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0393tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1449tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3939tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0367100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,191m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,022m3
37Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,752m3
38Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M100, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1891m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,1284m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5476m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,42m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,0352m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,202m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,1624m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,04m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,36m2
47Cửa đi Pano nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
48Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm (Cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
49Khoá cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m2
51Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12 mm và phụ kiện đầy đủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,451m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
54Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
57Vít D3 + Nở + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật285cái
58Vít D5 + Nở + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
59Hộp kỹ thuật D=4, 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Sứ + Xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Đèn soi gương pha lê phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Cáp thép D=2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114m
66Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt đèn LED lốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
71Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Sấy tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Cút nhựa D25 PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
84Cút nhựa D40 PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Côn nhựa D40-25 PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Rắc co nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Tê nhựa PPR D40x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Tê nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Tê nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
90Măng sông 1 đầu ren D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Măng sông 1 đầu ren D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Măng sông PPR -PN10 D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Măng sông PPR -PN10 D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Van phao nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Khóa nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Khóa nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Van khoá tay ngang D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
101Côn nhựa PVC D60x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Tê nhựa PVC 45 D110x110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Tê nhựa PVC 45 D110x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Tê nhựa PVC 45 D60x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
105Tê nhựa PVC 45 D60x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Tê nhựa PVC 90 D60x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Tê nhựa PVC 90 D60x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Cút nhựa PVC 90 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Cút nhựa PVC 90 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Cút nhựa PVC 90 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
111Cút nhựa PVC 135 D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Cút nhựa PVC 135 D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
113Cút nhựa PVC 135 D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Măng sông nhựa D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
117Máy bơm nước 6m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
119Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,71721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,968m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,9823m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,705100m2
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Cột thép, mạ kẽm côn thu cần đôi chiều cao cột =9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Đèn cao áp LED-125W-220VAC-50/60HZChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Cột đèn pha bắt 6 đèn cao 17mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Đèn pha 500WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Cầu đấu dây 60A-500VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
21Băng dính cách điện NANOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
22Hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
23Lưới ni lon bảo vệ cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật570m
24Gạch chỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.700viên
25Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm sứ Việt NamChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,931m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,824100m3
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2100m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5100m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
33Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
35Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
5 Công nhân kỹ thuật 25 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép; Điện dân dụng; Cấp thoát nước;)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
2 Búa căn khí nén Phá đá2
3 Máy nén khí diezel 360m3/h2
4 Máy lu bánh thép Lu lèn1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy đào ≥ 0,8m31
7 Máy khoan cầm tay Khoan phá kết cấu1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
10 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
11 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
12 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá5
13 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->