Gói thầu: Thuê phương tiện phục vụ đào tạo cấp GCNKNCM TMT và CCCM PTTNĐ tại Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy II |
| Tên gói thầu | Thuê phương tiện phục vụ đào tạo cấp GCNKNCM TMT và CCCM PTTNĐ tại Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480616 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:01:00 đến ngày 2022-07-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy II |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phương tiện phục vụ đào tạo cấp GCNKNCM TMT và CCCM PTTNĐ tại Cần Thơ Thuê phương tiện phục vụ đào tạo cấp GCNKNCM TMT và CCCM PTTNĐ tại Cần Thơ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê phương tiện thủy nội địa loại 1 | Phương tiện chở khách trên 100 khách; hoặc Phà có sức trở đến 100 người và trên 350 tấn hàng hóa; hoặc Đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1500 tấn; hoặc Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 1000 tấn; hoặc Phương tiện không thuộc 4 điểm trên lắp máy trong có tổng công suất máy chính trên 1000 sức ngựa hoặc lắp máy ngoài có tổng công suất máy chính trên 3000 sức ngựa. | ngày | 1 | |
| 2 | Thuê phương tiện thủy nội địa loại 2 | Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần đến 1.000 tấn; hoặc Phương tiện chở khách trên 50 khách đến 100 khách; hoặc Đoàn lai có trọng tải toàn phần đến 1500 tấn; hoặc Phà có sức trở trên 50 khách đến 100 người và trên 250 đến 350 tấn hàng hóa; hoặc Phương tiện không thuộc 4 điểm trên lắp máy trong có tổng công suất máy chính trên 250 sức ngựa đến 1000 sức ngựa hoặc lắp máy ngoài có tổng công suất máy chính trên 1000 sức ngựa đến 3000 sức ngựa | ngày | 5 | |
| 3 | Thuê phương tiện thủy nội địa loại 3 | Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 15 tấn đến 500 tấn; hoặc Phương tiện chở khách có sức chở trên 12 đến 50 khách; hoặc Đoàn lai có trọng tải toàn đến 800 tấn; hoặc Phà có sức trở đến 50 khách và đến 250 tấn hàng hóa; hoặc Phương tiện không thuộc 4 điểm trên lắp máy trong có tổng công suất máy chính đến 250 sức ngựa hoặc lắp máy ngoài có tổng công suất máy chính đến 1000 sức ngựa. | ngày | 10 | |
| 4 | Thuê phương tiện thủy nội địa loại 4 | Phương tiện chở khách ngang sông cỡ nhỏ; hoặc Phương tiện chở khách có sức chở đến 20 khách; hoặc Phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần đến 100 tấn; hoặc Phương tiện không thuộc 3 điểm trên lắp máy trong có tổng công suất máy chính đến 100 sức ngựa hoặc lắp máy ngoài có tổng công suất máy chính đến 400 sức ngựa. | ngày | 2 | |
| 5 | Thuê phương tiện thủy nội địa loại 5 | Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần đến 15 tấn; hoặc Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa; hoặc Phương tiện chở khách đến 12 khách | ngày | 30 | |
| 6 | Thuê phương tiện thủy nội địa loại 6 | Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần đến 15 tấn; hoặc Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính đến 15 sức ngựa; hoặc Phương tiện chở khách đến 12 khách | ngày | 3 | |
| 7 | Thuê phương tiện thủy nội địa loại 7 | Phương tiện chở khách có vận tốc trên 30 km/giờ | ngày | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi