Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719128 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:38:00 đến ngày 2022-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng là 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 vnđ, Tổng giá trị các hợp đồng còn lại có giá trị tối thiểu là 510.000.000 vnđ (giá trị hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT) hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin, bảo dưỡng, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật hệ thống mạng, bảo mật, điều hòa chính xác (công suất ≥ 33 kw) và UPS (công suất ≥ 30 Kva). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân lực bảo trì hạ tầng phòng máy chủ, hệ thống công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nămTốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử/ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử/ kỹ thuật điện điện tử/ công nghệ kỹ thuật điện, điện tử/ kỹ thuật điều kiển và tự động hóa/ kỹ thuật nhiệt, điện lạnh/ công nghệ nhiệt lạnh/công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Trong đó có tối thiểu 01 có chứng chỉ đào tạo về điều hòa và 01 chứng chỉ đào tạo về UPS của hãng Liebert/Emerson |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực bảo trì hệ thống mạng, bảo mật và máy chủ backup |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 nămTốt nghiệp đại học lĩnh vực CNTT: có tối thiểu 01 chứng chỉ MSCA: Windows server 2012 hoặc tương đương; có tổi thiểu 02 chứng chỉ về CCNP; có tối thiểu 01 chứng chỉ về giải pháp thiết bị sao lưu do Nhà thầu đề xuát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin Thuê dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Quy trình bảo trì hệ thống công nghệ thông tin (điện, điều hòa, UPS, cáp mạng,…). |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự; Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ủy ban giám sát tài chính quốc gia
Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình Hà Nội
Điện thoại: 08048367 Fax: 08048586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư: Ủy ban giám sát tài chính quốc gia Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình Hà Nội Điện thoại: 08048367 Fax: 08048586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên chủ đầu tư: Ủy ban giám sát tài chính quốc gia Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình Hà Nội Điện thoại: 08048367 Fax: 08048586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên chủ đầu tư: Ủy ban giám sát tài chính quốc gia Địa chỉ: 109 Quán Thánh, Ba Đình Hà Nội Điện thoại: 08048367 Fax: 08048586 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hệ thống máy chủ database và máy chủ ứng dụng (gồm 17 máy chủ) | - Kiểm tra hệ thống máy chủ, update các bản vá, tối ưu hóa hệ thống; - Diệt vius loại bỏ các phần mềm gián điệp; - Kiểm tra tổng quát phần cứng, vệ sinh sạch sẽ bụi bẩn bên trong và bên ngoài, bôi keo tản nhiệt các chíp nếu cần; - Chuẩn đoán các sự cố có thể xẩy ra. | Gói | 1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 2.1 Chương V |
| 2 | Bảo trì hệ thống mạng, bảo mật và thiết bị sao lưu dữ liệu | - Xử lý các lỗi mạng, lỗi routing, các lỗi bảo mật trong mạng phức tạp, nhiều node; - Phân tích đưa ra các khuyến nghị cần thiết nhằm tối ưu hệ thống; - Mở case với hãng trong trường hợp cần thiết (tùy thuộc vào license): - Bảo trì máy chủ sao lưu dữ liệu, hệ thống sao lưu dữ liệu | Gói | 1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 2.1 Chương V |
| 3 | Bảo trì thiết bị hạ tầng phòng máy chủ | - Hệ thống sàn nâng, ram dốc, thanh đỡ, tiếp địa chân đế, tấm cách nhiệt;- Hệ thống thang máng cáp;- Hệ thống tủ Racks;- Hệ thống chiếu sáng;- Hệ thống kiểm soaats an ninh access contronl, CCTV | Gói | 1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 2.1 Chương V |
| 4 | Bảo trì hệ thống báo cháy chữa cháy tự động FM200 | Kiểm tra tổng quát, trạng thái các đèn trạng thái lau chùi, vệ sinh thiết bị và tủ trung tâm đo đạc kiểm tra áp suất bình chữa cháy, kiểm tra hoạt động của hệ thống còi, đèn, tủ trung tâm | Gói | 1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 2.1 Chương V |
| 5 | Bảo trì hệ thống UPS, điều hòa chính xác | Dịch vụ bảo trì hệ thống UPS, điều hòa không khí chính xác thời gian 1 năm tần suất 4 lần hỗ trợ 24x7 không bao gồm vật tư thay thế | Gói | 1 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 2.1 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 91.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng là 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 vnđ, Tổng giá trị các hợp đồng còn lại có giá trị tối thiểu là 510.000.000 vnđ (giá trị hợp đồng đã bao gồm thuế GTGT) hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống công nghệ thông tin, bảo dưỡng, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật hệ thống mạng, bảo mật, điều hòa chính xác (công suất ≥ 33 kw) và UPS (công suất ≥ 30 Kva). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân lực bảo trì hạ tầng phòng máy chủ, hệ thống công nghệ thông tin | 2 | 02 nămTốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ điện tử/ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử/ kỹ thuật điện điện tử/ công nghệ kỹ thuật điện, điện tử/ kỹ thuật điều kiển và tự động hóa/ kỹ thuật nhiệt, điện lạnh/ công nghệ nhiệt lạnh/công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Trong đó có tối thiểu 01 có chứng chỉ đào tạo về điều hòa và 01 chứng chỉ đào tạo về UPS của hãng Liebert/Emerson | 2 | 2 |
| 2 | Nhân lực bảo trì hệ thống mạng, bảo mật và máy chủ backup | 2 | 03 nămTốt nghiệp đại học lĩnh vực CNTT: có tối thiểu 01 chứng chỉ MSCA: Windows server 2012 hoặc tương đương; có tổi thiểu 02 chứng chỉ về CCNP; có tối thiểu 01 chứng chỉ về giải pháp thiết bị sao lưu do Nhà thầu đề xuát | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi