Gói thầu: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ thu hồi và giao đất rừng sản xuất từ Ban quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng cho UBND huyện Tân Châu quản lý thuộc Dự án hỗ trợ phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2020 - 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Dương Sinh Bảo |
| Tên gói thầu | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ thu hồi và giao đất rừng sản xuất từ Ban quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng cho UBND huyện Tân Châu quản lý thuộc Dự án hỗ trợ phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2020 - 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647853 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:26:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,380,587,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,708,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu bảy trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có đầy đủ các nội dung về công việc: “Xây dựng lưới địa chính, Đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN, cắm mốc ranh giới sử dụng đất” thực hiện trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng đảm nhiệm chức danh Tư vấn trưởng 02 hợp đồng thực hiện công việc “Xây dựng lưới địa chính, Đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN, cắm mốc ranh giới sử dụng đất” trên địa bàn cấp xã trở lên tại khu vực miền Đông Nam Bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS giám sát công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc và bản đồ có nội dung: Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Trong đó có ít nhất 03 người Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường. Có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường, tin học, máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Dương Sinh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ thu hồi và giao đất rừng sản xuất từ Ban quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng cho UBND huyện Tân Châu quản lý thuộc Dự án hỗ trợ phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2020 - 2025 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ thu hồi và giao đất rừng sản xuất từ Ban quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng cho UBND huyện Tân Châu quản lý thuộc Dự án hỗ trợ phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2020 - 2025 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có bản chụp được chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin Địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực, trong đó có cấp phép nội dung: “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính”; - Có bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có nội dung phạm vi hoạt động: Khảo sát địa hình (hạng III trở lên); Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III trở lên). - Các tài liệu chứng minh đáp ứng Mục 1, Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.708.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HUYỆN TÂN CHÂU
Địa chỉ : thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN CHÂU Địa chỉ : 381 Khu phố 3, thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH HUYỆN TÂN CHÂU Địa chỉ : thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH HUYỆN TÂN CHÂU Địa chỉ : thị trấn Tân Châu, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng lưới địa chính (Đo nối địa chính đo GPS (Ngoại nghiệp)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 6 | |
| 2 | Xây dựng lưới địa chính (Đo nối địa chính đo GPS (Nội nghiệp)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 6 | |
| 3 | Xây dựng lưới địa chính (Xây dựng điểm địa chính đo GPS (Ngoại nghiệp)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 11 | |
| 4 | Xây dựng lưới địa chính (Xây dựng điểm địa chính đo GPS (Nội nghiệp)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Điểm | 11 | |
| 5 | Đo lập mới bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Ngoại nghiệp (KK2)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 208,61 | |
| 6 | Đo lập mới bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Nội nghiệp KK2)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 208,61 | |
| 7 | Đo lập mới bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Ngoại nghiệp (KK3)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 12,64 | |
| 8 | Đo lập mới bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Nội nghiệp (KK3)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 12,64 | |
| 9 | Đo lập mới bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Ngoại nghiệp) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 276,72 | |
| 10 | Đo lập mới bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Nội nghiệp) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ha | 276,72 | |
| 11 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Đối soát thực địa) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 4 | |
| 12 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Lập lưới đo vẽ) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 96 | |
| 13 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Đo vẽ chi tiết) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 96 | |
| 14 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 96 | |
| 15 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Bổ sung sổ mục kê) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 194 | |
| 16 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Biên tập bản đồ địa chính và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm ) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 4 | |
| 17 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Đối soát thực địa) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 19 | |
| 18 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Lập lưới đo vẽ) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 901 | |
| 19 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Đo vẽ chi tiết) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 901 | |
| 20 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 901 | |
| 21 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Bổ sung sổ mục kê) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 3.454 | |
| 22 | Chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Biên tập bản đồ địa chính và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm ) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 19 | |
| 23 | Cắm mốc ranh giới | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mốc | 662 | |
| 24 | Đăng ký; lập hồ sơ giao, thuê (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Công việc chuẩn bị)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 3.648 | |
| 25 | Đăng ký; lập hồ sơ giao, thuê (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 3.648 | |
| 26 | Đăng ký; lập hồ sơ giao, thuê (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 3.648 | |
| 27 | Đăng ký; lập hồ sơ giao, thuê (Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn (Chi phí dụng cụ, thiết bị, vật liệu)) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hồ sơ | 3.648 | |
| 28 | Đăng ký; lập hồ sơ giao, thuê (Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hợp đồng | 3.648 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.38E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.314.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng có đầy đủ các nội dung về công việc: “Xây dựng lưới địa chính, Đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN, cắm mốc ranh giới sử dụng đất” thực hiện trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng (hoặc Chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng đảm nhiệm chức danh Tư vấn trưởng 02 hợp đồng thực hiện công việc “Xây dựng lưới địa chính, Đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp GCN, cắm mốc ranh giới sử dụng đất” trên địa bàn cấp xã trở lên tại khu vực miền Đông Nam Bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS giám sát công trình | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc và bản đồ có nội dung: Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường. Trong đó có ít nhất 03 người Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường. Có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự trực tiếp thi công | 12 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa, quản lý đất đai, địa chính, quản lý tài nguyên và môi trường, tin học, máy tính | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi