Gói thầu: Thực hiện in ấn cờ phướn, ấn phẩm quảng bá, chương trình lễ khai mạc, hệ thống điện, nước, bảo vệ chuyên nghiệp, sân khấu khai mạc, màn hình phục vụ công tác tổ chức Hội chợ - Triển lãm Giống, Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, lần VIII năm 2022 và thuê máy móc thiết bị thi công phông nền, trang trí hội trường, in ấn tài liệu phục vụ các hội thảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Thực hiện in ấn cờ phướn, ấn phẩm quảng bá, chương trình lễ khai mạc, hệ thống điện, nước, bảo vệ chuyên nghiệp, sân khấu khai mạc, màn hình phục vụ công tác tổ chức Hội chợ - Triển lãm Giống, Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, lần VIII năm 2022 và thuê máy móc thiết bị thi công phông nền, trang trí hội trường, in ấn tài liệu phục vụ các hội thảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715657 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn kinh phí của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ CDCCKT nông nghiệp được UBNDTPHCM giao theo QĐ số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:03:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là335.756.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.726.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.029.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 705.087.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện in ấn cờ phướn, ấn phẩm quảng bá, chương trình lễ khai mạc, hệ thống điện, nước, bảo vệ chuyên nghiệp, sân khấu khai mạc, màn hình phục vụ công tác tổ chức Hội chợ - Triển lãm Giống, Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, lần VIII năm 2022 và thuê máy móc thiết bị thi công phông nền, trang trí hội trường, in ấn tài liệu phục vụ các hội thảo Thực hiện tổ chức Hội chợ - Triển lãm Giống, Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, lần VIII năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | từ nguồn kinh phí của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ CDCCKT nông nghiệp được UBNDTPHCM giao theo QĐ số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo lãnh dự thầu và các hồ sơ có liên quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm dự thầu, báo cáo tài chính, giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Quang Hợi – Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Huỳnh Đức – Phòng Tổ chức Sự kiện và Xúc tiến Thương mại - Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp - số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292, hoặc điện thoại: 0938010149 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện in ấn, treo cờ phướn quảng bá: thiết kế, in ấn cờ phướn | Thi công treo, tháo gỡ phướn quảng bá: kích thước 0,8m x2,2m | tấm | 200 | Theo thiết kế được cơ quan thẩm quyền phê duyệt quy định, tiến hành in ấn, treo, tháo gỡ đúng quy định |
| 2 | Thực hiện các ấn phẩm quảng bá phục vụ tổ chức: thiết kế, in ấn catalog quảng bá và mời tham gia sự kiện | Theo thiết kế được duyệt | bộ | 1.000 | Theo thiết kế chung |
| 3 | Thực hiện các ấn phẩm quảng bá phục vụ tổ chức: thiết kế, in ấn thư mời khai mạc hội chợ triển lãm | Theo thiết kế được duyệt | tờ | 600 | Thực hiện các ấn phẩm phục vụ quảng bá |
| 4 | In ấn bao thư: Kích thước: 12cmx22cm | Theo thiết kế được duyệt | cái | 500 | Thực hiện các ấn phẩm phục vụ quảng bá |
| 5 | In ấn bao thư: Kích thước: 16cmx23cm | Theo thiết kế được duyệt | cái | 500 | Thực hiện các ấn phẩm phục vụ quảng bá |
| 6 | In ấn bao thư: Kích thước: 25cmx35cm | Theo thiết kế được duyệt | cái | 1.000 | Thực hiện các ấn phẩm phục vụ quảng bá |
| 7 | In ấn, photo tài liệu phục vụ công tác tổ chức | Tài liệu do BTC cung cấp | lần | 1 | Thực hiện các ấn phẩm phục vụ quảng bá |
| 8 | Thực hiện in ấn tài liệu phục vụ Hội thảo "Cá cảnh trong sản xuất, tiếp cận thị trường trong nước và xuất khẩu" | nội dung tài liệu do Chủ đầu tư cung cấp | Bộ | 250 | Thực hiện theo nội dung của Chủ đầu tư phù hợp với từng Hội thảo cụ thể |
| 9 | Thực hiện in ấn tài liệu phục vụ Hội thảo "Tư duy kinh tế nông nghiệp trong sản xuất và canh tác giống cây trồng" | nội dung tài liệu do Chủ đầu tư cung cấp | bộ | 250 | Thực hiện theo nội dung của Chủ đầu tư phù hợp với từng Hội thảo cụ thể |
| 10 | Thuê lực lượng bảo vệ chuyên nghiệp | 24 giờ/ngày x 10 người | giờ | 1.680 | theo danh mục đề xuất số lượng, ca lịch phân đảm bảo đúng số giờ quy định |
| 11 | Thuê tổ chức chương trình lễ khai mạc: dẫn chương trình | Theo tiêu chuẩn | người | 2 | Thực hiện chương trình khai mạc |
| 12 | Thuê tổ chức chương trình lễ khai mạc: hệ thống âm thanh | Đáp ứng quy mô, bao gồm thiết bị, nhân công vận hành | lần | 1 | Thực hiện chương trình khai mạc |
| 13 | Thuê tổ chức chương trình lễ khai mạc: đội nghi thức khai mạc gồm đội lễ tân, các dụng cụ phục vụ công tác khai mạc | Phù hợp với nội dung sự kiện | lần | 1 | Thực hiện chương trình khai mạc |
| 14 | Nước uống phục vụ đại biểu khai mạc | đảm bảo đủ cung cấp cho 400 người bao gồm nước bình + ly nước | lần | 1 | Thực hiện chương trình khai mạc |
| 15 | Thuê tổ chức chương trình lễ khai mạc: thuê dàn âm thanh phóng thanh | Hệ thống tại cổng và các khu vực khác trong hội chợ, biên tập nội dung ghi đĩa, đọc thuyết minh | lần | 1 | Thực hiện chương trình khai mạc |
| 16 | Thuê tổ chức chương trình lễ khai mạc: biên tập xây dựng nội dung kịch bản, đạo diễn | Phù hợp với nội dung Hội chợ | chương trình | 1 | Thực hiện chương trình khai mạc |
| 17 | Thuê tổ chức chương trình lễ khai mạc: biểu diễn Văn nghệ (trọn gói) | Phù hợp với nội dung Hội chợ | chương trình | 1 | Thực hiện chương trình khai mạc |
| 18 | Thi công hệ thống dây dẫn điện cao thế, hạ thế, cho toàn khu vực sân khấu | Bao gồm: ổ cắm điện, dây điện vận hành hệ thống điện đảm bảo cung cấp điện tới từng gian hàng, chiếu sáng chung cho cả khu vực, phục vụ an toàn cho quy mô toàn thể khu vực tổ chức hội chợ | chương trình | 1 | Thi công hệ thống điện, nước khu vực sân khấu |
| 19 | Phí điện sử dụng suốt kỳ hội chợ triển lãm, tăng cường hệ thống điện khu vực bên ngoài chương trình sự kiện (trọn gói) | Chi trả chi phí điện trong suốt quá trình tổ chức hội chợ | trọn gói | 1 | Thi công hệ thống điện, nước khu vực sân khấu |
| 20 | Thuê hệ thống xử lý đinh suốt thời gian diễn ra sự kiện | Bao gồm xe hút, nhân công | trọn gói | 1 | Thi công hệ thống điện, nước khu vực sân khấu |
| 21 | Thuê hệ thống bộ đàm, các dụng cụ phục vụ công tác tổ chức sự kiện | Các thiết bị khác phục vụ công tác tổ chức | trọn gói | 1 | Thi công hệ thống điện, nước khu vực sân khấu |
| 22 | Thi công hệ thống đường nước, máy bơm nước, xử lý nước cấp, thải cho sự kiện (khu vực hội chợ, triển lãm) | Đảm bảo vệ sinh, mỹ quan | lần | 1 | Thi công hệ thống điện, nước khu vực sân khấu |
| 23 | Thuê màn hình led khu sân khấu | Nhân công vận hành, trang trí lắp đặt, tháo gỡ | ngày | 1 | Thi công hệ thống điện, nước khu vực sân khấu |
| 24 | Trang trí khu vực sân khấu | Sử dụng khung sắt, in ấn, hiflex lắp dựng 2 bên sân khấu, chân màn hình | lần | 1 | Thi công hệ thống điện, nước khu vực sân khấu |
| 25 | Thuê kỹ thuật điện trực xử lý điện, kịp thời khắc phục sự cố xảy ra về điện tại hội chợ triển lãm khu sân khấu | trong suốt quá trình diễn ra | ngày | 5 | Thi công hệ thống điện, nước khu vực sân khấu |
| 26 | Thuê thuê máy móc thiết bị, trang trí hội trường phục vụ Hội thảo "Cá cảnh trong sản xuất, tiếp cận thị trường trong nước và xuất khẩu" | Thi công phông nền, bàn ghế, âm thanh ánh sáng, hoa, bục,… | lần | 1 | Thực hiện công tác phục vụ tại Hội thảo/hội nghị |
| 27 | Biên tập nội dung, dẫn chương trình phục vụ Hội thảo "Cá cảnh trong sản xuất, tiếp cận thị trường trong nước và xuất khẩu" | Phù hợp với chủ đề của Hội thảo | lần | 1 | Thực hiện công tác phục vụ tại Hội thảo/hội nghị |
| 28 | Thuê thuê máy móc thiết bị, trang trí hội trường phục vụ Hội thảo "Tư duy kinh tế nông nghiệp trong sản xuất và canh tác giống cây trồng" | Thi công phông nền, bàn ghế, âm thanh ánh sáng, hoa, bục,… | lần | 1 | Thực hiện công tác phục vụ tại Hội thảo/hội nghị |
| 29 | Biên tập nội dung, dẫn chương trình phục vụ Hội thảo "Tư duy kinh tế nông nghiệp trong sản xuất và canh tác giống cây trồng" | Phù hợp với chủ đề của Hội thảo | lần | 1 | Thực hiện công tác phục vụ tại Hội thảo/hội nghị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.35756E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.726.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là335.756.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.726.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.029.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 705.087.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi