Gói thầu: Thực hiện thiết kế tổng thể, thi công, dàn dựng cổng và bảng quảng bá, khu triển lãm thủy sản, hoa cây kiểng và các mô hình nông nghiệp tiêu biểu, nông nghiệp chủ lực, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và sản phẩm OCOP phục vụ công tác tổ chức Hội chợ - Triển lãm Giống, Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, lần VIII năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Thực hiện thiết kế tổng thể, thi công, dàn dựng cổng và bảng quảng bá, khu triển lãm thủy sản, hoa cây kiểng và các mô hình nông nghiệp tiêu biểu, nông nghiệp chủ lực, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và sản phẩm OCOP phục vụ công tác tổ chức Hội chợ - Triển lãm Giống, Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, lần VIII năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715657 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn kinh phí của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ CDCCKT nông nghiệp được UBNDTPHCM giao theo QĐ số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:01:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 915,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là915.744.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.723.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 641.020.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.923.062.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện thiết kế tổng thể, thi công, dàn dựng cổng và bảng quảng bá, khu triển lãm thủy sản, hoa cây kiểng và các mô hình nông nghiệp tiêu biểu, nông nghiệp chủ lực, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và sản phẩm OCOP phục vụ công tác tổ chức Hội chợ - Triển lãm Giống, Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, lần VIII năm 2022 Thực hiện tổ chức Hội chợ - Triển lãm Giống, Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh, lần VIII năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | từ nguồn kinh phí của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ CDCCKT nông nghiệp được UBNDTPHCM giao theo QĐ số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu, báo cáo tài chính, giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp - số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Quang Hợi – Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp; số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Huỳnh Đức – Phòng Tổ chức Sự kiện và Xúc tiến Thương mại - Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp - số 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38239427 Fax: 028 38272292, hoặc điện thoại: 0938010149 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế tổng thể chung cho sự kiện phù hợp hiện trạng mặt bằng tổ chức | thiết kế 3D, mặt đứng, mặt cắt, các góc ảnh 3D bố trí gian hàng | lần | 1 | Tổng thể Hội chợ - triển lãm |
| 2 | Thi công, dàn dựng khung sắt định hình cổng chính | sử dụng khung sắt, in bạt hiflex, khung gắn hệ thống đèn chiếu sáng, thi công dàn dựng, trang trí bảo dưỡng, tháo dỡ theo thiết kế chung | cổng chính | 1 | Thực hiện thi công khu vực cổng, cảng quảng bá khu vực bên ngoài (hàng rào) hội chợ |
| 3 | Thi công dựng khung sắt và in ấn bọc hilex cổng chính | khung sắt vuông 0,2m; in ấn hilex | m2 | 120 | Thực hiện thi công khu vực cổng, cảng quảng bá khu vực bên ngoài (hàng rào) hội chợ |
| 4 | Trang trí chung cổng chính | bao gồm logo, chữ nổi, kết hợp trang trí cờ | lần | 1 | Thực hiện thi công khu vực cổng, cảng quảng bá khu vực bên ngoài (hàng rào) hội chợ |
| 5 | Hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí | đảm bảo đủ chiếu sáng khu vực cổng, hàng rào | hệ thống | 1 | Thực hiện thi công khu vực cổng, cảng quảng bá khu vực bên ngoài (hàng rào) hội chợ |
| 6 | Công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 | Thi công khung quầy kệ để bồn rửa tay, nước rửa tay, dung dịch sát khuẩn, khẩu trang y tế | trọn gói | 1 | Thực hiện thi công khu vực cổng, cảng quảng bá khu vực bên ngoài (hàng rào) hội chợ |
| 7 | Thi công, dàn dựng, thiết kế thông tin, hình ảnh quảng bá sự kiện, giới thiệu các hoạt động sự kiện, hướng dẫn du khách, các chương trình trọng điểm ngành | sử dụng khung sắt hộp ngoài trời, in ấn hilex các bảng thông tin của sự kiện, kích thước 2,2m x 3,2m x 0,2m; bao gồm hệ thống đèn chiếu sáng, sơn nước, trang trí | tấm | 8 | Thực hiện thi công khu vực cổng, cảng quảng bá khu vực bên ngoài (hàng rào) hội chợ |
| 8 | Thi công hệ thống dây điện, hệ thống đèn chiếu sáng khu triển lãm thủy sản | bao gồm các thiết bị, vật dụng liên quan, hệ thống đèn cao áp, đèn led, đèn trang trí phù hợp với bản thiết kế; đảm bảo an toàn trong hệ thống điện | trọn gói | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 9 | Thuê quạt công nghiệp trong khu triển lãm thủy sản | đáp ứng tiêu chuẩn với quy mô, nhu cầu tại sự kiện | cái | 8 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 10 | Thuê hệ thống quạt hút công nghiệp vuông đứng cửa ra vào | đáp ứng tiêu chuẩn với quy mô, nhu cầu tại sự kiện | hệ thống | 2 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 11 | Thi công khung hồ cá khu triển lãm thủy sản | Sử dụng khung sắt, in hiflex và ốp xung quanh hồ cá kết hợp trang trí | m2 | 180 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 12 | Thuê palet, thảm khu triển lãm thủy sản | Bao gồm nhân công, sử dụng thảm mới | m2 | 200 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 13 | Thi công khu vực trưng bày thủy sản | Sử dụng khung sắt, in hiflex gian hàng triển lãm | m2 | 80 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 14 | Triển lãm hồ cá, trưng bày cá cảnh | kích thước 0.8m x 0.35m x 1.6m, hồ kính, bao gồm hệ thống đèn, hệ thống lọc, máy oxy, van oxy, ống nước, dây điện, hệ thống chân khung sắt (ốp nổi format bồi pp mặt trước và hông) | hồ | 40 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 15 | Thuê hồ nước dự trữ khu triển lãm thủy sản | 2 m3/hồ | hồ | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 16 | Thuê máy bơm nước phục vụ triển lãm thủy sản | Sử dụng máy 2 HP | máy | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 17 | Công thuê nghệ nhân chăm sóc cá, theo dõi các hồ cá suốt thời gian triển lãm | 4 người/ngày | ngày | 6 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 18 | Thuê bình oxy, thiết bị khác | Các thiết bị khác phục vụ triển lãm cá cảnh | bình | 6 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 19 | Thuê dàn dựng triển lãm hồ cá cảnh hoặc mô hình cá Koi | bao gồm cây thủy sinh, đá, sỏi, gỗ lủa, kết hợp trang trí tổng quan | trọn gói | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 20 | Thi công tháo dỡ, hoàn trả mặt bằng khu triển lãm thuỷ sản | tháo dỡ, vệ sinh, hoàn trả lại nguyên hiện trạng | lần | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm thủy sản |
| 21 | Thuê dàn dựng khung gian hàng triển lãm | Sử dụng vật liệu sắt vuông, sắt hộp theo thiết kế | khung | 14 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 22 | Thuê thi công, dàn dựng mặt sàn và vách cho gian hàng triển lãm | Sử dụng khung sắt hiflex, ván MDF, sơn màu, ốp gỗ kết hợp trang trí | m2 | 200 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 23 | Thi công dàn dựng mặt trước khu vực triển lãm chung | Kích thước 22mx0.3mx8m, sử dụng khung sắt, hiflex 2 da, ốp format (2 mặt) | cổng | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 24 | Thuê trang thiết bị gian hàng triển lãm | gồm pallet, thảm lót | m2 | 400 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 25 | Triển lãm hình ảnh, các mô hình | Diễn tả nội dung về lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, sản phẩm OCOP, sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và các thiết bị/sản phẩm công nghiệp sinh học khác theo nội dung của thiết kế | lần | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 26 | Hệ thống đường dây điện cho đèn chiếu sáng, cho hệ thống quạt khu vực triển lãm | Bao gồm nhân công, các vật dụng liên quan | lần | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 27 | Thiết kế, thi công, in pp hình ảnh ốp gian hàng | Kích thước 6m2/tấm | m2 | 60 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 28 | Thuê bục trưng bày sản phẩm (trọn gói) | Sử dụng ván MDF, sơn trắng | lần | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 29 | Thi công kệ tầng triển lãm các loại giống các loại | Sử dụng khung sắt đỡ, ốp ván MDF, kích thước 2,0mx5,0m | cái | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 30 | Bục hình khối, tròn triển lãm hình ảnh thành tựu ngành nông nghiệp, chương trình nông thôn mới, sản phẩm OCOP, sản phẩm chủ lực | Ốp tấm mica, bên trong chiếu đèn, in pp hình ảnh | cái | 2 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 31 | Thuê kệ sắt vuông 3 tầng phục vụ triển lãm | Kích thước 2x3x1m | cái | 6 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 32 | Thuê xe tải vận chuyển thiết bị, mô hình khác phục vụ công tác triển lãm | Xe 1,5 tấn, bao gồm nhân công vận chuyển | chuyến | 6 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 33 | Thuê trình diễn các mô hình sản phẩm | Sản phẩm làng nghề cá sấu, bánh tráng, thủy đặc sản khô cá dứa, nghề nuôi yến, các sản phẩm OCOP, sản phẩm và mô hình chủ lực ngành nông nghiệp, nông nghiệp tiêu biểu địa phương…. | mô hình | 4 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 34 | Thuê dàn dựng trình diễn trồng trọt | Mô hình cà chua hoặc dưa lưới hoặc sản phẩm công nghiệp sinh học Thành phố: bao gồm quy trình, hệ thống, công nghệ ứng dụng | mô hình | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 35 | Thi công, tháo gỡ trả lại mặt bằng sau khi thực hiện khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, sản phẩm OCOP, sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | Hoàn trả lại nguyên hiện trạng | lần | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm lĩnh vực trồng trọt, sản phẩm chủ lực, OCOP, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 36 | Thiết kế, thi công bảng tên khu triển lãm hoa cây kiểng | Sử dụng khung sắt giả gỗ (1m x 3m) kết hợp trang trí | cái | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 37 | Thuê trang thiết bị gian hàng khu triển lãm hoa cây kiểng | gồm pallet, thảm lót, nhân công | m2 | 300 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 38 | Thi công, trang trí khu triển lãm bằng hình ảnh khu triển lãm hoa cây kiểng | Sử dụng các nội dung giới thiệu về sản phẩm hoa cây kiểng, hoa lan từ chủ đầu tư | lần | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 39 | Hệ thống đường điện, đèn chiếu sáng, đảm bảo an toàn, quạt | Bao gồm nhân công, các vật dụng liên quan | lần | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 40 | Thiết kế, thi công, in ấn pano khu vực vách khu triển lãm hoa cây kiểng | Bao gồm khung sắt dàn dựng kích thước (3m x 6m/tấm) | tấm | 3 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 41 | Thuê mô hình trình diễn hoa cây kiểng giống mới nuôi cấy mô | Sử dụng các giống lan dendrobium, mokara các loại | giống | 6 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 42 | Thuê bonsai, tiểu cảnh bonsai đặc sắc | Bố trí khu vực gian hàng | lần | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 43 | Thuê kệ, trụ, chân đế phục vụ triển lãm bonsai, cây kiểng | Phù hợp với từng loại bonsai | cái | 20 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 44 | Mô hình trồng các loại lan khác | Bao gồm các loại hoa mokara, dendrobium giống mới và giống lai tạo, hoa nền, kiểng lá các loại, thiết kế thi công, thực hiện, vận chuyển, bố trí, sắp xếp, trang trí | mô hình | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
| 45 | Thực hiện tiểu cảnh hoa lan, hoa nền kết hợp bon sai | Bao gồm thuê cây, chậu, chân đế, vận chuyển, bốc xếp, trang trí, các chậu loại trung, nhỏ | mô hình | 1 | Thực hiện thi công, dàn dựng khu triển lãm hoa cây kiểng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.15744E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.723.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là915.744.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 274.723.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 641.020.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.923.062.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi