Gói thầu: Gói thầu số 1: Phân tích kiểm nghiệm một số sản phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THỦY SẢN XUYÊN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Phân tích kiểm nghiệm một số sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688854 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:24:00 đến ngày 2022-07-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là615.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học; môi trường hoặc sinh học, chế biến thủy sản hoặc công nghệ thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ chế biến thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025, ISO 9001 và chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THỦY SẢN XUYÊN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Phân tích kiểm nghiệm một số sản phẩm Mô hình chế biến một số sản phẩm giá trị gia tăng từ cá rô phi bằng công nghệ sinh học tại Hải Dương 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2022 ) - Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT đến hết ngày 30/06/2022) Quyết định công nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017, và Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hợp tác xã Sản xuất và Thương mại Thủy sản Xuyên Việt. Thị tứ Hồng Hưng - Xã Hồng Hưng - Huyện Gia Lộc - Hải Dương . Điện thoại: 0982 888 119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện: Hợp tác xã Sản xuất và Thương mại Thủy sản Xuyên Việt. Thị tứ Hồng Hưng - Xã Hồng Hưng - Huyện Gia Lộc - Hải Dương . Điện thoại: 0982 888 119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện: Hợp tác xã Sản xuất và Thương mại Thủy sản Xuyên Việt. Thị tứ Hồng Hưng - Xã Hồng Hưng - Huyện Gia Lộc - Hải Dương . Điện thoại: 0982 888 119 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ ẩm, không lớn hơn 75% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 2 | Protein, không nhỏ hơn 17% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 3 | Lipid, không nhỏ hơn 2% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 4 | Độ gel, không nhỏ hơn 200g/cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 5 | Tro | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 6 | Kim loại nặng (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 7 | Kim loại nặng (Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 8 | Kim loại nặng (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 9 | Samolela | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 10 | Ecoli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 18 | |
| 11 | Protein không nhỏ hơn 3% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 12 | Lipid không nhỏ hơn 10% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 13 | Ẩm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 14 | Kim loại nặng (Cd) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 15 | Kim loại nặng (Hg) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 16 | Kim loại nặng (Pb) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 17 | Samolela | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 18 | Ecoli | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 6 | |
| 19 | Hàm ẩm không lớn hơn 7% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 20 | Hàm lượng canxi không nhỏ hơn 20% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 21 | Hàm lượng phospho không nhỏ hơn 10% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 22 | Béo 3% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 23 | Tro không tan trong acid 3% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 24 | Hàm lượng nitơ không nhỏ hơn 2,5% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 25 | Độ ẩm, không lớn hơn 35% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 26 | Salmonella KPH trong 25g | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 27 | Kali không nhỏ hơn 1,5% | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 28 | pH | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Mẫu | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.157E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là615.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc hóa học; môi trường hoặc sinh học, chế biến thủy sản hoặc công nghệ thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng chỉ ISO 17025 chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành phân tích hoặc môi trường hoặc sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc công nghệ chế biến thực phẩm- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ ISO 17025, ISO 9001 và chứng chỉ chuyên gia đáng giá VietGAP chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựGhi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng HSDT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi