Gói thầu: Tổ chức Hội nghị biểu dương học sinh, sinh viên tiêu biểu ngành Ngân hàng giai đoạn 2019-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội nghị biểu dương học sinh, sinh viên tiêu biểu ngành Ngân hàng giai đoạn 2019-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717064 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:44:00 đến ngày 2022-07-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ về Quay phim tài liệu và tổ chức sự kiện (Có bản sao Hợp đồng, xác nhận công chứng chứng thực; Hoá đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học; Có bằng tốt nghiệp đại học công chứng; Có kinh nghiệm chuyên môn thực hiện 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đạo diễn hoặc cao hơn công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đạo diễn công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay phim chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân quay phim công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân quay phim công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên kịch chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Báo chí hoặc Biên kịch Truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Báo chí hoặc Biên kịch Truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội nghị biểu dương học sinh, sinh viên tiêu biểu ngành Ngân hàng giai đoạn 2019-2022 Tổ chức Hội nghị biểu dương học sinh, sinh viên tiêu biểu ngành Ngân hàng giai đoạn 2019-2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính công đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh mức độ đáp ứng các yêu cầu về yêu cầu kỹ thuật thực hiện dịch vụ quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Ngân hàng Việt Nam, Số 6 ngõ 82, phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.38513168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn Ngân hàng Việt Nam, Số 6 ngõ 82, phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.38513168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công đoàn Ngân hàng Việt Nam, Số 6 ngõ 82, phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.38513168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn Ngân hàng Việt Nam, Số 6 ngõ 82, phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.38513168; Báo đấu thầu. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, thiết kế, kịch bản, dàn dựng, âm thanh, ánh sáng, màn led ( Chính - cánh gà), hội trường, lễ tân, khánh tiết, maket sân khấu chính/sảnh, băng rôn, pano, trang trí trong/ngoài hội trường, slide trình chiếu…) phục vụ Hội nghị và Chương trình trao thưởng | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 2 | 1Phim tư liệu 10 -15 phút, 5 video clips giới thiệu các gương học sinh sinh viên tiêu biểu thời lượng 5-7 phút. (Ghi hình trên phạm vi toàn quốc, đảm bảo vùng miền, đảm bảo ngân hàng liên quan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Văn nghệ chào mừng (4-5 tiết mục ca sỹ tên tuổi, múa phụ hoạ, hình ảnh minh hoạ màn LED) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 4 | MC/Dẫn chương trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | người | 2 | |
| 5 | Hoa tươi các loại (phòng vip, bàn, bục, lẵng hoa chúc mừng..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Hoa quả, nước uống giữa giờ | Theo yêu cầu của E-HSMT | suất | 500 | |
| 7 | Chụp ảnh, ghi hình... | Theo yêu cầu của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Thuê xe ô tô 45 chỗ đưa/đón HSSV... đi tham quan | Theo yêu cầu của E-HSMT | lượt | 5 | |
| 9 | Chi phí tại các địa điểm tham quan (vé vào cửa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | người | 200 | |
| 10 | Ăn trưa, nước uống phục vụ tham quan | Theo yêu cầu của E-HSMT | người | 200 | |
| 11 | Hướng dẫn viên, quản lý đoàn đi tham quan | Theo yêu cầu của E-HSMT | người | 11 | |
| 12 | Kỷ niệm chương (loại trang trí đẹp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | suất | 200 | |
| 13 | Quà tặng (tai nghe bluetooth/máy tính bỏ túi…) | Theo yêu cầu của E-HSMT | suất | 200 | |
| 14 | Thiết kế, gia công in túi đựng KNC + Quà tặng | Theo yêu cầu của E-HSMT | suất | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ về Quay phim tài liệu và tổ chức sự kiện (Có bản sao Hợp đồng, xác nhận công chứng chứng thực; Hoá đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học; Có bằng tốt nghiệp đại học công chứng; Có kinh nghiệm chuyên môn thực hiện 01 gói thầu tương tự. | 5 | 4 |
| 2 | Đạo diễn chính | 1 | Có bằng đạo diễn hoặc cao hơn công chứng | 5 | 4 |
| 3 | Đạo diễn | 1 | Có bằng đạo diễn công chứng | 3 | 2 |
| 4 | Quay phim chính | 1 | Có bằng cử nhân quay phim công chứng | 5 | 4 |
| 5 | Quay phim | 1 | Có bằng cử nhân quay phim công chứng | 3 | 2 |
| 6 | Biên kịch chính | 1 | Có bằng Báo chí hoặc Biên kịch Truyền hình | 5 | 4 |
| 7 | Biên kịch | 1 | Có bằng Báo chí hoặc Biên kịch Truyền hình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi