Gói thầu: Phân tích định lượng dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Phân tích định lượng dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681284 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:42:00 đến ngày 2022-07-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,149,700 VNĐ ((Hai triệu một trăm bốn mươi chín nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.970.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.491.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.497.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 451.491.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật, công nghệ thực phẩm.- Là thành viên có tên trong quyết định công nhận ISO/IEC 17025:2017 và có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/ IEC 17025 do văn phòng công nhận chất lượng BoA cấp còn hiệu lực.- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp, có chứng chỉ đào tạo về kiểm nghiệm, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng minh thư, lý lịch nhân sự, bản cam kết thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá kết quả kiểmnghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trongcác chuyên ngành kỹ thuật sau: Hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật, công nghệ thực phẩm.- Có tên trong Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêuchuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minhnhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành: hóa phân tích, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm, kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo sử dụng thiết bị Hệ thống sắc khí lỏng siêu năng lượng UPLC ghép khối phổ hoặc Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS) cơ quan có thẩm quyền cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp, lý lịch , chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác, bản cam kết thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành: hóa phân tích, hóa học, sinh hóa, sinh học, công nghệ sinh học, thực phẩm.- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích định lượng dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật năm 2022 Phân tích định lượng dư lượng thuốc Bảo vệ thực vật năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) - Chứng minh năng lực hoạt động: + Giấy đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp + Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, có đính kèm Danh mục các chỉ tiêu được chỉ định còn hiệu lực đến ngày 31/12/2022. - Năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 - 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định - Năng lực kinh nghiệm: + 03 hợp đồng tương tự về phân tích định lượng dư lượng thuốc BVTV (Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) - Năng lực nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động + Lý lịch nhân sự + Bằng cấp, chứng chỉ - Máy móc thiết bị: + Máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Ngoài các hồ sơ quy định tại mục E-CDNT 10.7 , nhà thầu trúng thầu cần cung cấp thêm các hồ sơ: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 2. Chứng chỉ công nhận đáp ứng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2017 kèm Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 3. 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.497.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.497.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 451.491.000 đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.149.700 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lâm Đồng
Địa chỉ: 12 Hùng Vương - phường 10 - thành phố Đà Lạt
Điện thoại: 02633 829857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Trần Phú - phường 4 - thành phố Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCTH Chi cục trồng trọt và BVTV tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng HCTH Chi cục trồng trọt và BVTV tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật trên rau các loại: Cải thảo, cải bắp, cần tây, pố xôi, hành poireau, hành lá, xà lách, cà chua, đậu cove, ớt ngọt, dưa leo, khoai tây, hành tây, củ cải, dâu tây, sầu riêng, bơ, chanh dây, chè xanh, chè đen, chè Oloong | Phân tích 02 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật/200 mẫu trong danh mục 14 hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật theo yêu cầu tại mục 2.4, Chương V | Mẫu | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1497E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.491.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.970.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.491.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.497.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 451.491.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý phòng kiểm nghiệm | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật, công nghệ thực phẩm.- Là thành viên có tên trong quyết định công nhận ISO/IEC 17025:2017 và có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/ IEC 17025 do văn phòng công nhận chất lượng BoA cấp còn hiệu lực.- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp, có chứng chỉ đào tạo về kiểm nghiệm, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng minh thư, lý lịch nhân sự, bản cam kết thực hiện gói thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ đánh giá kết quả kiểmnghiệm | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trongcác chuyên ngành kỹ thuật sau: Hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật, công nghệ thực phẩm.- Có tên trong Quyết định về việc công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêuchuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minhnhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết bị kiểm nghiệm | 1 | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành: hóa phân tích, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm, kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo sử dụng thiết bị Hệ thống sắc khí lỏng siêu năng lượng UPLC ghép khối phổ hoặc Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS) cơ quan có thẩm quyền cấp- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp, lý lịch , chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác, bản cam kết thực hiện gói thầu. | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kiểm nghiệm | 4 | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành: hóa phân tích, hóa học, sinh hóa, sinh học, công nghệ sinh học, thực phẩm.- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi