Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống lạnh và thông gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống lạnh và thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736980 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:37:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,275,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý: - Hợp đồng tương tự nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lạnh, thông gió hoặc hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống lạnh, điều hòa không khí, thông gió hoặc các hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa các hệ thống máy móc, thiết bị trong các nhà máy điện, nhà máy công nghiệp. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư (tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến nhiệt – điện lạnh), am hiểu về hệ thống chiller.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bảng kê khai đầy đủ thông tin nêu trên. Đồng thời, nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp (tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến nhiệt – điện lạnh).- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bảng kê khai đầy đủ thông tin nêu trên. Đồng thời, nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống lạnh và thông gió Thuê dịch vụ bảo dưỡng hệ thống lạnh và thông gió 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn chào hàng theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 4. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 5. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 18 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần.
Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252.396.2677 Fax:0252.396.2678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Làm Lạnh Nước Shengling (Water Chiller – hệ thống điều hòa trung tâm) - Cote 19.7 m, Nhà ĐKTT | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 3 | |
| 2 | Thiết bị xử lý không khí (AHU) Shengling nhà điều khiển trung tâm Cote 19.7 m | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 3 | |
| 3 | Hệ thống bơm nước cấp cho Chiller: 22 kW, 400 V, 50 Hz – Cote 6.9 m, Nhà ĐKTT | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 3 | |
| 4 | Máy lạnh Media CS: 18000 BTU/hr Phòng trực Lò Hơi Phụ | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 5 | Máy lạnh Media CS: 12000 W Phòng trực nhà Amoni | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 6 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 86.6 kw Nhà điều khiển trung tâm Cote 13.7 m - PĐKTT | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 7 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 57.6 kw Nhà điều khiển trung tâm Cote 13.7 m - Phòng nhị thứ Boiler | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 8 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 57.6 kw Nhà điều khiển trung tâm Cote 13.7 m - Phòng nhị thứ Turbine | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 9 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.8 kw Phòng ĐK Thang máy lò hơi tổ 1và 2 tầng 10 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 10 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.8 kw, Nhà máy phát điện Diesel | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 11 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 14.5 kw, Nhà điều khiển trung tâm Cote 6.9 m - Phòng lấy mẫu hơi nước | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 12 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 18.5 kw, Nhà điều khiển trung tâm Cote 6.9 m - Phòng Phân tích mẫu hơi nước | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 13 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 18.5 kw, Nhà điều khiển trung tâm Cote 6.9 m- Phòng lấy mẫu nước | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 14 | Thiết bị xử lý không khí (AHU) Shengling CS: 155 kw, Phòng AC - UPS - Cote 6.9 m, Nhà ĐKTT | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 15 | Thiết bị xử lý không khí (AHU) Shengling CS: 90 kw, Phòng Ắc quy - Cote 6.9 m, Nhà ĐKTT | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 16 | Thiết bị xử lý không khí (AHU) Shengling CS: 50 kw, Phòng Rơle - Cote 6.9 m, Nhà ĐKTT | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 17 | Thiết bị xử lý không khí (AHU) Shengling CS: 70 kw, Phòng điện 6.6 kV tổ 1 và 2. - Cote 6.9 m, Tuabin | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 4 | |
| 18 | Thiết bị xử lý không khí (AHU) Shengling CS: 70 kw, Phòng kích từ tổ 1 và 2 - Cote 6.9 m, Tuabin | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 4 | |
| 19 | Thiết bị xử lý không khí (AHU) Shengling CS: 90 kw, Turbine PC tổ 1 và 2 – Cote 0 m, Tuabin | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 4 | |
| 20 | Thiết bị xử lý không khí (AHU) Shengling CS: 90 kw, Boiler PC tổ 1 và 2 – Cote 0 m, Nhà ĐKTT | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 21 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 14.5 kw, Nhà điều khiển trung tâm Cote 0 m- Phòng Tổng Đài | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 22 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 14.5 kw Nhà điều khiển trung tâm Cote 0 m- Phòng Acquy Tổng Đài | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 23 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.3 kw, Nhà ESP Phòng Điện MCC tổ 1 và 2 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 4 | |
| 24 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 22.1 kw, Nhà ESP Phòng Điều khiển | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 25 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 67.2 kw, Nhà ESP Phòng Điện PC tổ 2 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 26 | Máy lạnh tủ đứng Holding CS: CS 240000 BTUH, Nhà ESP Phòng Điện PC tổ 1 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 27 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 8.2 kw, Nhà ESP Phòng kho | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 28 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.3 kw, Khu vực FGD Phòng Acquy | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 29 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.3 kw, Khu vực FGD Phòng DC | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 30 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw, Khu vực FGD Phòng Điều Khiển | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 31 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw, Khu Vực FGD Phòng C&I | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 32 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 22.1 kw, Khu vực FGD Phòng thiết bị điện tử DCS | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 33 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 22.1 kw, Khu vực FGD Phòng điện 0.4 kV MCC | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 34 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw, Khu vực FGD Phòng UPS kế phòng điện 0.4 kV | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 35 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 57.6 kw, Khu vực FGD Phòng điện 0.4 kV PC | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 36 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw, Khu vực Trạm Tuần Hoàn Phòng trực | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 37 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 22.1 kw, Khu vực trạm tuần hoàn - Phòng Điện | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 38 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw, Khu vực trạm tuần hoàn - Phòng điều khiển nhà Clo | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 39 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 8.2 kw, Khu vực Nhà Khí Nén - Phòng Trực | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 40 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 22.1 kw, Khu vực Nhà Khí Nén - Phòng Điện | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 41 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.6 kw, Khu vực Nhà Khí Nén - Phòng Acquy | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 42 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw, Khu vực Nhà Khí Nén - Phòng Điện nhà dầu 300 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 43 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 8.2 kw Khu vực Nhà Khí Nén - Phòng thiết bị điện tử Nhà dầu 300 m3 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 44 | Máy lạnh treo tủ CS: 0.75 kW, Tủ RIO máy phát điện – Cote 13.9 m – Tuabin | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 45 | Máy lạnh treo tủ CS: 0.75 kW, Tủ RIO Lò hơi tổ 1 và 2 – tầng 7, Lò hơi | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 4 | |
| 46 | Máy lạnh treo tường CS: 2.5 HP, Phòng thiết bị đo NOx hệ thống SCR tổ máy 1 và 2 – tầng 4, Lò hơi. | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 4 | |
| 47 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nhà xử lý nước biển - Phòng Điều khiển | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 48 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Nhà xử lý nước biển - Phòng kho | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 49 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nhà nhà xử lý nước biển - Phòng biến tần | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 50 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 42.5 kw Khu vực Nhà nhà xử lý nước biển - Phòng Điện | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 51 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 42.5 kw Khu vực Nhà bơm complex - Phòng Điện | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 52 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nhà xử lý nước thô - Phòng Điều khiển | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 53 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 8.2 kw Khu vực Nhà xử lý nước thô - Phòng Điện | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 54 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nhà khử khoáng - Phòng Điều khiển | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 55 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Nhà khử khoáng - Phòng thử mẫu | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 56 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 57.6 kw Khu vực Nhà khử khoáng - Phòng PC MCC | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 57 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Nhà khử khoáng - Phòng xử lý mẫu than | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 58 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Thí nghiệm hơi nước | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 59 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng trực ca | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 60 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 8.2 kw Khu vực Phòng Hóa nghiệm - Phòng Kho than | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 61 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng Kho Hóa Chất | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 62 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng thí nghiệm nhiệt | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 63 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng lưu hồ sơ | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 64 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng cân | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 65 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng nhiệt trị | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 66 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng kho thiết bị | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 67 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng kho | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 68 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng lưu huỳnh | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 69 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm 2 - Phòng Ca trực tổ hóa | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 70 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 8.2 kw Khu vực Phòng Hóa nghiệm 2 - Phòng Họp | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 71 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm 2 - Phòng quản đốc | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 72 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm 2 - Phòng thí nghiệm hóa dầu | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 3 | |
| 73 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 8.2 kw Khu vực Phòng Hóa nghiệm 2 – Môi trường | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 74 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực Nhà khử khoáng - Phòng kho | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 75 | Máy lạnh treo tường Daikin: 5.2 kw Khu Vực Nhà hoàn nguyên Polishing - Phòng Điều khiển | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 76 | Máy lạnh treo tường GREE: 3667 W Khu Vực Nhà khử khoáng – Phòng KTVP PXH | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 77 | Máy lạnh treo tường GREE: 3667 W Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng trực ca | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 78 | Máy lạnh treo tường GREE: 3667 W Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng thí nghiệm nhiệt | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 79 | Máy lạnh treo tường GREE: 3667 W Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm - Phòng nhiệt trị | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 80 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực Phòng Hóa Nghiệm 2 - Phòng quản đốc | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 81 | Máy lạnh tủ đứng Media CS: 6.8 kw Khu vực phòng PLC S.U1 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 82 | Máy lạnh tủ đứng Daikin: 6.4 kw Khu Vực phòng điện S.U1 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 83 | Máy lạnh tủ đứng Daikin: 6.4 kw Khu Vực phòng điện S.U2 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 84 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực Cabin S.U1 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 85 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.5 kw Khu Vực Cabin S.U2 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 86 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.5 kw Khu Vực nhà trực cảng | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 87 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực phòng điều khiển nhà Unload | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 88 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực phòng PLC nhà Unload | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 3 | |
| 89 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực phòng L.V nhà Unload | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 90 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực phòng M.V nhà Unload | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 5 | |
| 91 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.3 kw Khu vực phòng điện tháp T2 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 92 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.3 kw Khu vực phòng PLC tháp T2 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 93 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực phòng điện tháp T3 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 94 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.5 kw Khu Vực Cabin Máy đánh phá đống A | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 95 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.7 kw Khu Vực phòng điện Máy đánh phá đống A | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 96 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.7 kw Khu Vực phòng MBA Máy đánh phá đống A | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 97 | Máy lạnh treo tường Gree CS: 0.8 kw Khu Vực Cabin Máy đánh phá đống B | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 98 | Máy lạnh treo tường Funiki CS: 1.49 kw Khu Vực phòng MBA Máy đánh phá đống B | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 99 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.7 kw Khu Vực phòng điện Máy đánh phá đống B | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 100 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực phòng điện tháp T4 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 101 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực phòng điện tháp T5 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 102 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 22 kw Khu vực phòng điện nhà nghiền thô | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 103 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực phòng trực tầng 2 Nhà nghiền thô | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 104 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.3 kw Khu vực phòng điện Burker | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 105 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.3 kw Khu vực phòng trực Burker | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 106 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 28.3 kw Khu vực phòng PLC Burker | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 107 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực phòng PLC Nhà điều khiển nhiên liệu | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 108 | Máy lạnh tủ đứng Midea CS: 4.3 kw Khu vực phòng họp Nhà điều khiển nhiên liệu | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 109 | Máy lạnh tủ đứng Daikin CS: 17.8 kw Khu vực Nhà điều khiển nhiên liệu:- Phòng điện 6.6 kV: 2 bộPhòng điện 0.4 kV: 2 bộ | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 4 | |
| 110 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực Nhà điều khiển nhiên liệu:- Phòng Tổ KT: 1 bộ- Phòng Phó Quản đốc: 1 bộPhòng Quản đốc: 1 bộ | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 3 | |
| 111 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.5 kw Khu Vực Nhà điều khiển nhiên liệu:- Phòng PLC: 1 bộ- Phòng ĐKNL: 2 bộ- Phòng C&I: 1 bộ- Phòng Tổ KT: 1 bộ- Phòng Tổ Cơ giới: 1 bộPhòng Phó Quản đốc: 1 bộ | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 7 | |
| 112 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.7 kw Khu Vực phòng Quản đốc Nhà điều khiển nhiên liệu | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 113 | Máy lạnh treo tường Funiki CS: 1.49 kw Khu Vực phòng Ăn Nhà điều khiển nhiên liệu | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 114 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.5 kw Khu Vực trạm cân tải trọng | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 115 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.5 kw Khu Vực phòng trực Silo | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 116 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực phòng trực bãi xỉ | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 117 | Máy lạnh treo tường Media CS: 2.0 kw Khu Vực phòng điều khiển bãi xỉ. | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 118 | Máy lạnh treo tường Daikin CS: 1.5 kw Khu Vực phòng điều khiển bãi xỉ. | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 119 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực phòng Tủ DCS nhà dầu 5000m3 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 120 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 22 kw Khu vực phòng điện nhà dầu 5000m3 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 121 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực phòng Acquy nhà dầu 5000m3 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 122 | Máy lạnh treo tường 1HP Toshiba kho vật tư | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 123 | Máy lạnh treo tường 1,5 HP Media kho vật tư | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 3 | |
| 124 | Máy lạnh treo tường 2HP Daikin kho vật tư | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 125 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nhà Hydro - Phòng Điều khiển | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 126 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nhà Hydro - Phòng Điện | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 127 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nước Thải - Phòng Điều khiển | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 128 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nước Thải - Phòng Điện nước thải | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 129 | Máy lạnh tủ đứng Shengling CS: 13.6 kw Khu vực Nước Thải nhiễm than- Phòng PLC | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 130 | Hệ thống chiller 70 HP (04 cục nóng và 25 cục lạnh) – tầng 1 Nhà hành chính | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 131 | Hệ thống chiller 88 HP (04 cục nóng và 30 cục lạnh) – tầng 2 Nhà hành chính | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 132 | Hệ thống chiller 52 HP (03 cục nóng và 20 cục lạnh) – tầng 3 Nhà hành chính | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 133 | Hệ thống chiller 56 HP (03 cục nóng và 20 cục lạnh) – tầng 4 Nhà hành chính | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 134 | Máy lạnh đứng 13.6 kw - căn tin nhà hành chính | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 135 | Máy treo tường 2.0 kw - căn tin nhà hành chính | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 2 | |
| 136 | Máy lạnh treo tường LG 2.5 HP – Nhà điều khiển, Nhà máy điện mặt trời Vĩnh Tân 2. | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 8 | |
| 137 | Máy treo tường 2.0 kw- Khu vực nhà quản lý vận hành | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 20 | |
| 138 | Quạt: Q235A, 400V, 50Hz, 5.5kV khu vực mái nhà turbine | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 26 | |
| 139 | Quạt thông gió Model: T35-11 | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 225 | |
| 140 | Quạt thông gió Model: Onchyo FV25LHP6T-2W khu vực nhà hành chính | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Bộ | 12 | |
| 141 | Dich vụ xử lý sự cố 24/7 cho hệ thống máy lạnh, thông gió (thực hiện 3 tháng/lần và 4 lần/năm) | Mô tả chi tiết theo mục 2 Chương V E-HSMT. | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý: - Hợp đồng tương tự nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lạnh, thông gió hoặc hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống lạnh, điều hòa không khí, thông gió hoặc các hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa các hệ thống máy móc, thiết bị trong các nhà máy điện, nhà máy công nghiệp. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì phải nộp kèm theo bản photo có đóng dấu xác nhận của nhà thầu: thỏa thuận liên danh, hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu chính hoặc chứng từ tương đương để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Kỹ sư (tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến nhiệt – điện lạnh), am hiểu về hệ thống chiller.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bảng kê khai đầy đủ thông tin nêu trên. Đồng thời, nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực theo yêu cầu. | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 5 | - Kỹ sư hoặc Cao đẳng hoặc Trung cấp (tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến nhiệt – điện lạnh).- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bảng kê khai đầy đủ thông tin nêu trên. Đồng thời, nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi