Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu và số hóa dữ liệu của Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế -xã hội Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội Hà Nội |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu và số hóa dữ liệu của Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế -xã hội Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571380 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố giao tại Quyết định 5259/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:04:00 đến ngày 2022-07-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,771,345,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.771.345.467(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431.403.640VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự trong đó: + Cung cấp/xây dựng/phát triển phần mềm có giá trị tối thiểu 2.109.716.000 VND.+ Chỉnh lý tài liệu có giá trị tối thiểu 452.598.263 VND+ Số hóa tạo lập cơ sở dữ liệu có giá trị tối thiểu 641.327.652 VND+ Cho thuê thiết bị máy chủ có giá trị tối thiểu 136.299.912 VNDNhà thầu phải cung cấp hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.339.941.827 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành văn thư lưu trữ, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, phát triển phần mềm, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.- Có Chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu với vị trí công việc tương đương.(Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực hợp đồng có phân công nhân sự thực hiện hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư; bản chụp chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, phát triển phần mềm, điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phát triển, chỉnh sửa, nâng cấp phần mềm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, phát triển phần mềm, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm xây dựng các hệ thống phần mềm ứng dụng theo kiến trúc Web-based. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương;.- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Số hóa tài liệu lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai chỉnh lý loại 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai chỉnh lý loại 2 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai chỉnh lý loại 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai chỉnh lý loại 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; - Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai số hóa tài liệu loại 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai số hóa tài liệu loại 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai số hóa tài liệu loại 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; - Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Viện nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu và số hóa dữ liệu của Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế -xã hội Hà Nội Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu và số hóa dữ liệu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố giao tại Quyết định 5259/QĐ-UBND |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu: + Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). + Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có) gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Bản scan bảo đảm dự thầu (*). - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: + Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), Biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư (xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng); + Nhân sự: Scan gốc/bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của nhân sự, tài liệu chứng minh về khả năng huy động của nhân sự. + Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: -) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. -) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. -) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. -) Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: - Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu nếu thấy cần thiết. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Bao gồm: - Đảm bảo dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc/bản sao chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung trí thức thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung trí thức thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.33547090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung trí thức thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.33547090; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung trí thức thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Phần mềm quản lý tài liệu điện tử | Xây dựng Phần mềm quản lý tài liệu điện tử. Chi tiết xem tại Mục 2 Chương V. | Phần mềm | 1 | |
| 2 | Chỉnh lý tài liệu | Chỉnh lý 112 mét tài liệu giấy hiện có trong các kho lưu trữ của Viện. Chi tiết xem tại Mục 2 Chương V. | Mét dài | 112 | Tài liệu rời lẻ |
| 3 | Số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu | Số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu cho 135.000 trang tài liệu A4. Chi tiết xem tại Mục 2 Chương V. | Trang A4 | 135.000 | 612.913 Trường tin |
| 4 | Thuê hạ tầng thiết bị | Thuê hạ tầng máy chủ phục vụ cài đặt phần mềm và lưu trữ cơ sở dữ liệu. Chi tiết xem tại Mục 2 Chương V. | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.771345467E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431.403.640VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.771.345.467(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.431.403.640VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự trong đó: + Cung cấp/xây dựng/phát triển phần mềm có giá trị tối thiểu 2.109.716.000 VND.+ Chỉnh lý tài liệu có giá trị tối thiểu 452.598.263 VND+ Số hóa tạo lập cơ sở dữ liệu có giá trị tối thiểu 641.327.652 VND+ Cho thuê thiết bị máy chủ có giá trị tối thiểu 136.299.912 VNDNhà thầu phải cung cấp hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.339.941.827 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành văn thư lưu trữ, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, phát triển phần mềm, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực.- Có Chứng nhận kết quả kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu với vị trí công việc tương đương.(Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực hợp đồng có phân công nhân sự thực hiện hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư; bản chụp chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm phát triển phần mềm | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, phát triển phần mềm, điện tử viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phát triển, chỉnh sửa, nâng cấp phần mềm | 10 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, phát triển phần mềm, điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm xây dựng các hệ thống phần mềm ứng dụng theo kiến trúc Web-based. | 4 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện hoặc tương đương.- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 5 | Trưởng nhóm số hóa tài liệu | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương;.- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Số hóa tài liệu lưu trữ. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ triển khai chỉnh lý loại 1 | 2 | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ triển khai chỉnh lý loại 2 | 3 | - Trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; | 7 | 6 |
| 8 | Cán bộ triển khai chỉnh lý loại 3 | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; | 7 | 6 |
| 9 | Cán bộ triển khai chỉnh lý loại 4 | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; - Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực | 10 | 9 |
| 10 | Cán bộ triển khai số hóa tài liệu loại 1 | 2 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; | 2 | 1 |
| 11 | Cán bộ triển khai số hóa tài liệu loại 2 | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; | 4 | 3 |
| 12 | Cán bộ triển khai số hóa tài liệu loại 3 | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành lưu trữ học, quản trị văn phòng, văn thư lưu trữ, lịch sử, xã hội học, thư viện, công nghệ thông tin, tin học, kỹ thuật máy tính, điện tử viễn thông hoặc tương đương; - Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực Số hóa tài liệu lưu trữ còn hiệu lực. | 7 | 6 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi