Gói thầu: Mua vật tư ngành Khí tài - điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đội 202, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư ngành Khí tài - điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714505 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:01:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.136.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kế toán, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư ngành Khí tài - điện tử Mua vật tư ngành Khí tài - điện tử 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bản Scan - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 - Hợp đồng tương tự - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT, Hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng), nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng và đào tạo hướng dẫn sử dụng tại Kho vật tư/ Phòng Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2; Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | Phiếu bảo hành, khả năng bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế cùng chủng loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 2, Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - BTL Vùng Cảnh sát biển 2, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát báo radar | 12 | Bộ | Tần số phát 9.2-9.5GHz độ nhậy -50 dBmTần số thu 9.2-9.5 GHzCông suất bức xạ không nhỏ hơn 400mW(+26dBm)Thời lượng pin hoạt động chờ trong 96 giờ sau ít nhất 8 giờ hoạt động liên tụcNhiệt độ hoạt động -20ºC to +55ºCChiều cao anten hiệu dụng ≥ 1m Trọng lượng 360gKhả năng nổi và chống nước đến 10m.Đáp ứng tiêu chuẩn IMO và GMDSS..Chức năng tự kiểm tra sẵn có.Tùy chọn lắp đặt bên trong/bên ngoài | ||
| 2 | Khối hiển thị điều khiển định vị vệ tinh | 6 | Bộ | Kích thước máy: (rộng x cao x dày): 146 x 146 x 98 mm (Có giá đỡ)Kích thước màn hình: 4.3 inch BacklightLoại màn hình:LCDNguồn điện sử dụng: 10.8V – 30.2VDCCông suất tiêu thụ:Dưới 4.5W Tiêu chuẩn chống thấm nước:IPX4 Chuẩn cổng giao tiếp:Cổng Ethernet LAN; NMEA 0183 Ver 2.0/3.0/4.1 | ||
| 3 | Khối thu tín hiệu định vị vệ tinh | 6 | Bộ | Nguồn điện sử dụng: Điện DC 12VDCTiêu chuẩn chống thấm nước: IPX6 Tần số thu : 1575.42 Mhz | ||
| 4 | Phao vô tuyến sự cố | 5 | Bộ | Hoạt động trên tần số 406MHz theo tổ chức COSPAS-SARSART;Thiết kế theo tiêu chuẩn của SOLAS;Bộ nhả thuỷ tĩnh sẽ tự động kích hoạt khi chìm ở độ sâu từ 2-4m;Sau khi kích hoạt sẽ hoạt động tối thiểu trong 48 giờ;Thời hạn sử dụng của pin: 5 năm; | ||
| 5 | Khối tổng hợp tín hiệu ADMx | 25-1184-Rev.I hoặc tương đương | 2 | Khối | Tần số tín hiệu đầu 1: 4.0÷4.75GhzTần số tín hiệu vào 2: 950÷1950MhzTần số tín hiệu đầu ra: 950÷1700MHz ; Điện áp: 12÷24VDC, max 0,9ATích hợp giao tiếp LANTương thích với anten Orbit AL7103Kích thước : 117x162x43mm | |
| 6 | Khối phát tín hiệu cao tần BUC | ALB 12822C8-VO hoặc tương đương | 1 | Khối | Băng tần KuCông suất phát 8WĐiện áp: 18 - 60 VDCTương thích với anten Orbit AL7103 | |
| 7 | Khối MTT-18-I HT BCH 18 | 1 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Công suất: 500 W, tích hợ bộ điều chỉnh công suất.Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài.Trọng lượng: 4.1 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ BCH-18 | ||
| 8 | Khối chuyển mạch CH1 - TT10 | 2 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Công suất: 400 W, tích hợ bộ điều chỉnh công suất.Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài.Trọng lượng: 3.5 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ TT-10 | ||
| 9 | Khối vị trí P1 - TT10 | 2 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Công suất: 4.0 W 670 Ohm Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài.Trọng lượng: 1.2 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ TT-10 | ||
| 10 | Khối vị trí P2 - TT10 | 2 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Công suất: 5.0 W 670 Ohm Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài.Trọng lượng: 1.5 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ TT-10 | ||
| 11 | Khối vị trí P3 - TT10 | 2 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2 Công suất: 4.5 W 670 Ohm Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài.Trọng lượng: 1.5 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ TT-10 | ||
| 12 | Micro cầm tay kéo dài | 10 | Cái | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Nội trở: 350 OhmChuẩn kết nối: GX 16 p7 kết nối hệ thống BCH-18.Trọng lượng: 1.0 kgChống nước: IP67Chiều dài: 3m | ||
| 13 | Khối P2 hệ thống BCH-18 | 2 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Công suất: 4.5 W 670 Ohm Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài.Trọng lượng: 1.5 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ BCH-18 | ||
| 14 | Khối P3 hệ thống BCH-18 | 2 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Công suất: 4.5 W 670 Ohm Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài.Trọng lượng: 1.5 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ BCH-18 | ||
| 15 | Khối P4 hệ thống BCH-18 | 2 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Công suất: 5.5 W 670 Ohm Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài.Trọng lượng: 2.1 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ BCH-18 | ||
| 16 | Khối P5 hệ thống BCH-18 | 2 | Khối | Nguồn điện: 24VD ± 0.2Công suất: 7.5 W 670 Ohm Chuẩn kết nối: GX 24 p10, GX 16 p7 kết nối micro cầm tay kéo dài. Tich hợp chuông đènTrọng lượng: 2.5 kgChống nước: IP67Tương thích với các khối vị trí hệ thống thông thoại nội bộ BCH-18 | ||
| 17 | Khối nắn nguồn Vsat | 2 | Khối | Công suất tối đa: 2900WĐiện áp đầu vào: 85 ÷ 290 VACDải tần số: 50/60HzĐiện áp đầu ra:42 to ÷ 58 VDCDòng đầu ra tối đa: 60AKích thước: 132*85*287(H*W*D mm)Trọng lượng: 3.5kg | ||
| 18 | Màn hình radar | 1 | Cái | Màn hình LCD màu 20.1 inhĐộ phân giải:1280x1024Chuẩn kết nối: VGA và DVI-DTrọng lượng: 12.1 kg | ||
| 19 | Đèn từ manhetron | 1 | Cái | Tần số làm việc: 9410±30 MhzCông suất phát: 25KwTrọng lượng: 700gChu kỳ xung: 2.0 µsCông suất vào: 100W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.136.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành - ≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Kế toán, tài chính | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi