Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ và máy móc cho phòng Độ bền Nhiệt đới, gói thầu số 18

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736788-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ và máy móc cho phòng Độ bền Nhiệt đới, gói thầu số 18
Số hiệu KHLCNT 20220693891
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 14:58:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,098,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ và máy móc cho phòng Độ bền Nhiệt đới, gói thầu số 18
Mở rộng phạm vi, năng lực thử nghiệm phòng thí nghiệm Chi nhánh Ven biển- VILAS1258 thuộc phòng Độ bền Nhiệt đới
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hạt ballotini GB8-2kg- Quy cách: 1 kg/túi. Hạt được sử dụng để đánh bóng, loại bỏ các gờ nhỏ cho các sản phẩm không yêu cầu thay đổi độ nhám bề mặt; xác định thời gian khô bề mặt của màng sơn theo tiêu chuẩn.
2Hóa chất tẩy gỉ sét SYK, 1L/can-10Can- Quy cách: 1 lít/ can. Là chất dùng để ức chế gỉ, chống ăn mòn, tẩy, làm sạch gỉ thép và bảo vệ thép khỏi bị gỉ.
3Hóa chất phốt phát hóa 2L/can-10Can- Quy cách: 2 lít/can.Để phốt phát hóa biến tính gỉ bề mặt kim loại, được coi là một trong những phương pháp chuẩn bị bề mặt kim loại tốt nhất trước khi sơn phủ hoặc nhúng dầu mỡ nhằm bảo vệ các chi tiết kim loại đen.
4Axeton, 500ml/Chai-25Chai- Quy cách: 500ml/chai. Được dùng để làm giảm độ nhớt của sơn có các nhựa nitrocellulose, cellulose acetate, cellulose ether.
5Cồn tuyệt đối, 500ml/Chai-40Chai- Quy cách: 500ml/chai.Dùng làm dùng môi cho sơn và cho các quá trình công nghiệp.
6HNO3, 500ml/Chai-5Chai- Quy cách: 500ml/chai. Làm chất Oxy hoá trong nhiều phản ứng hoá học, trong xỷ lý nước để loại bỏ một số tạp chất, cân bằng lại độ tiêu chuẩn của nước, trong các phòng thí nghiệm để điều chế, làm chất xúc tác, làm thuốc thử để phân biệt nhiều chất hóa học.
7H2SO4 98%, 500ml/Chai-5Chai- Quy cách: 500ml/chai. Dùng để tẩy gỉ sắt, bề mặt kim loại, trong quy trình phosphate kẽm, có thể kết hợp HCl 36% theo tỷ lệ nhất định.
8Urotropin 500g/Chai-1ChaiQuy cách: 500g/chai. Dùng để chống ăn mòn kim loại sau khi tẩy gỉ.
9CrO3 , 500g/Chai-2Chai- Quy cách: 500 g/chai. Hóa chất được sử dụng trong các phản ứng làm tác nhân oxi hóa các liên kết C-H trong vòng thơm để tạo thành axit benzoic từ ankyl benzen.
10NaOH, 500g/Chai-6Chai- Quy cách: 500 g/chai. Được sử dụng rỗng rãi trong các phòng thí nghiệm, sắc kí, quang phổ, phân tích PA, hóa chất y dược, dung môi hữu cơ, trong phân tích hóa học để chuẩn bị mẫu phân tích.
11Xylen, 500ml/chai-3Chai- Quy cách: 500ml/ chaiDung môi Xylene có công thức hóa học là C8H10, Xylene được tạo thành từ ba đồng phân của Đimethylbenzen. Trong lĩnh vực sản xuất sơn: Dung môi Xylene sử dụng để tráng men, dùng cho các loại sơn như sơn mài, sơn tàu, các loại sơn bảo vệ.
12Sodium hydroxide NaOH 0.01N, 1L/chai-2Chai- Quy cách: 1 lít/chai. Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...
13HCl 37%, 1L/Chai-2Chai- Quy cách đóng gói: 1 lít/ chai. Hóa chất có dạng lỏng không màu, khối lượng mol 36.46 g/mol, điểm sôi 57°C, điểm nóng chảy -35°C, áp suất hơi 125mbar tại 20°C, mật độ hơi 1.27, độ nhớt 1.8 mPaS tại 15°C. Được dùng để hoà tan nhiều kim loại, oxit kim loại và muối cacbonat kim loại.
14KOH 500g/Chai-2Chai- Quy cách: 500g/ chai. Chất rắn, không màu. Dùng để sản xuất các hợp chất có chứa Kali như K2CO3 và các hợp chất khác, sản xuất các chất tẩy trắng, xà phòng lỏng, sản xuất phân bón, hóa chất nông nghiệp, pin alkaline và thuốc nhuộm.
15Hexamathylenetetramine, 500g/Chai-1Chai-Quy cách: Chai 500g. Hóa chất Hexamethylenetetramine có công thức phân tử: C6H12N4. Ứng dụng: thuốc thử trong PTN, thuốc thử phân tích, thuốc thử chẩn đoán.
16AgNO3 , 100g/Chai-1ChaiQuy cách: Chai 1l. Chất lỏng, không màu. Ứng dụng: Bạc Nitrate dùng làm chất khởi đầu trong việc tổng hợp các hợp chất bạc khác, khử trùng, vật liệu cảm quang và tạo màu vàng cho thủy tinh của kính màu.
17NaCl, 500g/Chai-2Chai-Quy cách: 500g/chai. Dạng bột, được dùng pha chế môi trường, hóa chất thí nghiệm.
18K2CrO4, 500g/Chai-2Chai- Quy cách:500g/ chai. Chất rắn màu vàng. Ứng dụng trong phòng thí nghiệm.
19Methyl Orange, 25g/chai-1Chai- Quy cách: 25g/chai. Là chất rắn, màu cam. Sử dụng trong chuẩn độ vì phương sai màu sắc nét rõ ràng và khác biệt của nó ở các giá trị pH khác nhau. Methyl da cam cho thấy màu hồng trong môi trường có tính axit và màu vàng trong môi trường cơ bản. Methyl da cam không có đầy đủ các thay đổi màu sắc, nhưng nó có một điểm kết thúc sắc nét.
20α-Naphtholbenzein, 10g/chai-1Chai- Quy cách: 10g/chai. Chất rắn, màu nâu nhạt không mùi. Dùng để chuẩn độ, xác định trị số axit , bazơ.
21Vazolin, 1kg/chai-20Chai- Quy cách: 1kg/Chai. là một hỗn hợp tinh khiết ở dạng bán rắn, thành phần chính là paraffin thiên nhiên thu được từ mỏ dầu. Dùng làm chất bôi trơn trên bề mặt khuôn silicon hay khuôn kim loại, giúp cho việc tháo lắp gỡ khuôn cho dễ dàng hơn, làm chất chống oxy hóa.
22Parafin, 500ml/chai-10ChaiQuy cách: 500ml/chai. Thể lỏng, trong suốt, không màu, không mùi, không vị. Hóa chất phân tích thí nghiệm CP. Paraffin có tính năng tuyệt vời về chống oxy hóa và ổn định hóa học.
23Butanol, 500 ml/chai-10Chai- Quy cách: 500 ml/chai. Dạng lỏng, không màu. Được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm, thường dùng trong phân tích hóa học để chuẩn bị mẫu để phân tích.
24Etyl axetat, 500 ml/chai-6Chai- Quy cách: 500 ml/chai. Dạng lỏng không màu, có mùi ngọt. Được sử dụng trong keo dán, chất tẩy.
25Glyxerin, 500ml/chai-15Chai- Quy cách: 500 ml/chai. Là một chất lỏng không màu, không mùi, nhớt, có vị ngọt và không độc. Được sử dụng như một chất giữ ẩm, do sự hiện diện của ba nhóm hydroxyl, glycerol có thể trộn lẫn với nước và có bản chất hút ẩm.
26Bột talc, 25kg/bao-1Bao-Quy cách: 25kg/ bao. Công thức hóa học là Mg3Si4O10(OH)2. Dạng bột mịn màu trắng tan trong nước. Dùng trong sản xuất gốm sứ, dược phẩm, sơn, in ấn.
27Màng lọc MCE tiệt trùng, 100 tờ/hộp-2Hộp- Quy cách: Hộp kích thước: 3x8x5cm. Kích cỡ lỗ lọc: 0.50μm. Độ dày: 160μm. Màng lọc cực kỳ hiệu quả với ứng dụng yêu cầu tốc độ chảy cao và thể tích lọc lớn bao gồm việc lọc hay tiệt trùng của các dung dịch có nước, phân tích và loại bỏ hạt, kiểm soát không khí và phân tích vi khuẩn
28Bông hấp 1kg/ túi-4Túi- Quy cách : 1kg/ 1 túi. Dùng để thấm hút và bôi lên vị trí khử khuẩn.
29Bộ thuốc thử Chloride (100 test/bộ)-2Bộ- Quy cách : 100 test/bộ. Thuốc thử dùng kiểm nghiệm ion chloride trong nước.
30Silicagel, chai 500g-5Chai- Quy cách : 500g/ chai. Hạt màu trắng trong. Dùng làm chất hút ẩm bảo quản hàng hoá như thực phẩm, quần áo, giày dép, thiết bị điện tử, dược phẩm, nông sản. Chất xúc tác quan trọng trong các ngành hoá dầu, thực phẩm, rượu bia, lọc nước và cả trong y tế.
31Bình tỷ trọng thủy tinh 25ml-2Cái- Quy cách : Dung tích 25ml/cái. Bình thửy tinh, cổ tròn. Dùng tròng phòng thí nghiệm, để xác định tỷ trọng và trọng lượng riêng chất lỏng.
32Bình tỉ trọng thủy tinh 50ml-2Cái- Quy cách : Dung tích 50ml/cái. Bình thửy tinh, cổ tròn. Dùng tròng phòng thí nghiệm, để xác định tỷ trọng và trọng lượng riêng chất lỏng.
33Bình tỉ trọng thủy tinh 100ml-2Cái- Quy cách : Dung tích 100ml/cái. Bình thửy tinh, cổ tròn. Dùng tròng phòng thí nghiệm, để xác định tỷ trọng và trọng lượng riêng chất lỏng.
34Đĩa thủy tinh đường kính 75mm-50Cái- Quy cách : Đĩa thủy tinh, đường kính 75 mm. Chất liệu thủy tinh trong suôt, thành dày 3mm. Dùng để lưu mẫu chất, nuôi cấy mô, chế tao màng. Nghiên cứu vi sinh trong phòng thí nghiệm.
35Bình đo tỷ trọng có nhiệt kế 100ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/ hộp. Chất liệu: thủy tinh, có khả năng chịu nhiệt, kháng hóa chất cao. Được sử dụng để tỷ trọng và xác định trọng lượng riêng của mẫu, ứng dụng với các trường hợp yếu tố nhiệt độ không thực sự quan trọng hay không ảnh hưởng đến việc ghi nhận kết quả đo.
36Bình đo tỷ trọng không nhiệt kế 25ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/ hộp. Chất liệu: thủy tinh, có khả năng chịu nhiệt, kháng hóa chất cao, không có nhiệt kế đi kèm. Được sử dụng để tỷ trọng và xác định trọng lượng riêng của mẫu.
37Bình hút ẩm 200 mm-3Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Được làm bằng thủy tinh borosilicate. Tuân theo tiêu chuẩn IS 6128. Bình hút ẩm được dùng để làm khô hay hút ẩm sản phẩm và lưu trữ những chất nhạy cảm với độ ẩm.
38Bình tam giác cổ nhám 100ml 24/29-5Cái- Quy cách: Dung tích 100ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
39Bình tam giác 100ml cổ nhám 29/32-5Cái- Quy cách: Dung tích 100ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
40Bình tam giác 500ml cổ nhám 24/29-5Cái- Quy cách: Dung tích 500ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
41Bình tam giác MH 100ml-5Cái- Quy cách: Dung tích 100ml. - Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
42Bình tam giác MH 250ml-5Cái- Quy cách: Dung tích 250ml. Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
43Bình tam giác MH 500ml-5Cái- Quy cách: Dung tích 500ml. - Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Được dùng để đong, đựng, pha chế hóa chất lỏng, có thể chịu được nhiệt độ cao.
44Bình tam giác nắp vặn đỏ 1000ml-5Cái- Quy cách: Dung tích 1000ml. - Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Được dùng để đong, đựng, pha chế hóa chất lỏng, có thể chịu được nhiệt độ cao.
45Bình tia nhựa nắp trắng 250ml-3Cái- Quy cách: 1cái/hộp. Chất liệu: Nhựa HDPE. Chứa đựng hóa chất hoặc nước cất. Dùng để vệ sinh tẩy rửa những chổ khó tiếp xúc của thiết bị y tế như ca nhựa, chai thủy tinh.
46Bình tia nhựa vòi ngắn 500ml-3Cái- Quy cách: 1cái/hộp. - Chất liệu: Nhựa HDPE. Chứa đựng hóa chất hoặc nước cất. Dùng để vệ sinh tẩy rửa những chổ khó tiếp xúc của thiết bị y tế như ca nhựa, chai thủy tinh.
47Bình định mức hai vạch 100-110ml-3Cái-Quy cách: 1 cái/hộp. Được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585. Sử dụng trong phân tích hóa học.
48Bình định mức hai vạch 200-220ml-3Cái-Quy cách: 1 cái/hộp. Được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585. Sử dụng trong phân tích hóa học.
49Bình định mức trắng nút nhựa 500ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn.
50Bình định mức trắng nút nhựa 1000ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Bình định mức trắng nút nhựa với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, được làm từ loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn.
51Bình định mức trắng nút nhựa 2000ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Bình định mức trắng nút nhựa với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, được làm từ loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn.
52Bình định mức nâu nút nhựa 50ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Bình định mức nâu nút nhựa với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, được làm từ loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Được dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn.
53Bình định mức nâu nút nhựa 100ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Bình định mức nâu nút nhựa với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, được làm từ loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Được dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn.
54Bình định mức nâu nút nhựa 250ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Bình định mức nâu nút nhựa với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, được làm từ loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Được dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn.
55Bình định mức nâu nút nhựa 500ml-3Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Bình định mức nâu nút nhựa với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, được làm từ loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Được dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn.
56Buret tự động khóa TT 50ml-1Cái- Quy cách: 1 cái/hộp, kèm 1 cái 2 lít và 1 quả bóp. Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, có khóa thủy tinh đầu mài ở nhánh bên. Dùng để chuẩn độ.
57Buret Tự Động Nâu 50ml-1Cái- Quy cách: 1 cái/hộp, kèm 1 cái 2 lít và 1 quả bóp. Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, có khóa thủy tinh đầu mài ở nhánh bên. Dùng cho phòng thí nghiệm, xét nghiệm, chuẩn độ.
58Cốc đong 2000ml-3Cái-Quy cách: 1 cái/hộp. Được dùng để đong, đo, chứa đựng dung dịch, đặc biệt có thể chịu được nhiệt độ cao. Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra. Độ dày thành bình đồng nhất.
59Cốc đong 1000ml-3Cái-Quy cách: 1 cái/hộp. Được dùng để đong, đo, chứa đựng dung dịch, đặc biệt có thể chịu được nhiệt độ cao. Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra. Độ dày thành bình đồng nhất.
60Cốc đong 600ml-3Cái-Quy cách: 1 cái/hộp. Được dùng để đong, đo, chứa đựng dung dịch, đặc biệt có thể chịu được nhiệt độ cao. Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra. Độ dày thành bình đồng nhất.
61Ống hút thẳng vạch nâu 1ml-3HộpQuy cách: 12 cái/hộp. Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng.
62Ống hút thẳng vạch nâu 2ml-3HộpQuy cách: 12 cái/hộp. Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng.
63Ống hút thẳng vạch nâu 5ml-3HộpQuy cách: 12 cái/hộp. Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng.
64Pipet tự động 0.5ul-10ul-2Cái- Quy cách : Hộp/1 cái, 1 kênh 0.5-10µl. Dùng để hút và phân phối một lượng chất lỏng cụ thể. Sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học.
65Pipet tự động 2ul-20ul-2Cái- Quy cách : Hộp/1 cái, 1 kênh 2ul-20ul. Dùng để hút và phân phối một lượng chất lỏng cụ thể. Sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học.
66Pipet tự động 10ul-100ul-2Cái- Quy cách : Hộp/1 cái, 1 kênh 10ul-100ul. Dùng để hút và phân phối một lượng chất lỏng cụ thể. Sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học.
67Pipet tự động 100ul-1000ul-2Cái- Quy cách : Hộp/1 cái, 1 kênh 100ul-1000ul .Dùng để hút và phân phối một lượng chất lỏng cụ thể. Sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học.
68Pipet tự động 500ul-5000ul-2Cái- Quy cách : Hộp/1 cái, 1 kênh 500ul-5000ul. Dùng để hút và phân phối một lượng chất lỏng cụ thể. Sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học.
69Giá đỡ Pipet tự động dạng tròn-2CáiQuy cách: hộp/1 cái. Vật liệu nhựa. Dạng xoay tròn có thể tháo rời một cách dễ dàng. Dùng để treo Micropipette đơn kênh hoặc đa kênh đồng thời.
70Chai nhỏ giọt nâu 250ml-5Cái-Quy cách: 1 cái/ hộp. Được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585. Được dùng để nhỏ giọt trong phép chuẩn độ, đánh giá PH, màu nâu giúp tránh ánh sáng.
71Chai nhỏ giọt nâu 100ml-5Cái-Quy cách: 1 cái/ hộp. Được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao và được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 3585. Được dùng để nhỏ giọt trong phép chuẩn độ, đánh giá PH, màu nâu giúp tránh ánh sáng.
72Cá từ-1Hộp- Quy cách: 8 cái/hộp. Phủ ngoài bằng PTFE. Kích thước (đường kính x chiều dài): 6x30mm. Được sử dụng để khuấy đều và liên tục và đồng nhất các dung dịch khi sử dụng máy khuấy từ, sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm.
73Đũa thủy tinh-1Hộp- Quy cách: 30 cái/hộp.Thành phần: Thủy tinh. Dùng trong thí nghiệm, được ứng dụng dùng để khuấy dung dịch, hóa chất, dung môi. Chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt. Đũa thuỷ tinh với độ dài đa dạng phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng.
74Máy mài góc GA4040C-1Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Dùng để mài nhẵn các bề mặt kim loại, đánh bóng lớp bong tróc, tối màu và cắt gạch đá, sắt thép một cách tối ưu.
75Cốc đo độ nhớt BEVS-1Bộ-Quy cách: 1 cái/ bộ. Chế tạo bằng thép không gỉ, theo tiêu chuẩn ASTM D4212-93. Sử dụng để xác định độ nhớtt theo đơn vị Newton. Dùng trong xác định tính chất của sơn, mực in.
76Bộ quả cân 20g, 200g, 2kg, 20kg-1Bộ-Quy cách: 4 quả/ bộ. Bộ quả cân bằng thép không gỉ. Giá trị đo: 20g-20kg. Dùng để đo khối lượng.
77Nhiệt kế điện tử HI98501-1Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Thang đo: -50.0 to 150.0°C và -58.0 to 302.0°F. Độ phân giải 0.1°C; 0.1°F (58.0 to 199.9°F); 1°F (200 to 302°F). Dùng để đo nhiệt độ.
78Thước đo độ mịn màng sơn BGD241-1Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Chất liệu làm bằng thép không rỉ, với độ chính xác >3μm. Sử dụng trong ngành mực in, nhựa, sơn, giấy, gốm sứ, thực phẩm, dược và một số ngành công nghiệp khác.
79Thước đo độ sâu điện tử INSIZE 1141-150A-1Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Làm bằng thép không gỉ (trừ chân đế). Dùng đo độ sâu lỗ ăn mòn.
80Máy vặn vít dùng pin DTD149RAE (18V)-1Cái- Quy cách: 1 cái/hộp. Sản phẩm bao gồm sạc nhanh, 2 pin 3.0Ah và bộ mũi khoan. Pin Lithium-Ion 18V LXT cho thời gian sach nhanh 15 phút. Bộ điều khiển tốc độ (6,000-20,000 l/p). Dùng để vặn vít, khoan, mài.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->