Gói thầu: Mua vật tư phòng cháy, chữa cháy bảo đảm cho cơ sở kỹ thuật Thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phòng cháy, chữa cháy bảo đảm cho cơ sở kỹ thuật Thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:02:00 đến ngày 2022-07-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 681,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các yếu tố sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về nội dung: Có nội dung cung cấp vật tư phòng cháy chữa cháy đã được các cơ quan có thẩm quyền của Bộ Quốc phòng cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC cấp.- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự với nội dung cung cấp thiết bị PCCC với mỗi hợp đồng giá trị từ 800.000.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có 02 chứng chỉ lắp đặt và bảo hành của hãng sản xuất đối với thiết bị phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, chứng chỉ và các giấy tờ liên quan: Hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên thuộc ngành điện, điện công nghiệp, cơ khí, tự động hóa.(Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, chứng chỉ và các giấy tờ liên quan: Hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư phòng cháy, chữa cháy bảo đảm cho cơ sở kỹ thuật Thông tin Mua vật tư phòng cháy, chữa cháy bảo đảm cho cơ sở kỹ thuật Thông tin 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá chào thầu và phải cam kết: - Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. Đối với hàng hoá sản xuất trong nước, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) do nhà sản xuất cấp khi giao hàng. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Có Giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng cho các sản phẩm chào thầu. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong E-HSDT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, tại Mẫu số 01A và Mẫu số 02, Chương IV. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ PCCC), còn liệu lực trong thời gian ít nhất 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. - Bản sao công chứng báo cáo tài chính trong 03 năm từ 2019 đến 2021. - Bản sao công chứng các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: E-HSDT có cam kết hỗ trợ dịch vụ bảo hành đối với các hàng hóa cung cấp cho gói thầu. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 07 (bẩy) ngày kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, linh kiện hỏng bằng vật tư, linh kiện mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/Binh chủng Thông tin liên lạc, số 1 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Số ĐT: 069588915 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Thông tin liên lạc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 069.588.915. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật - Binh chủng Thông tin liên lạc; Điạ chỉ: số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 069.588.915. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Hoa- Phòng TMKH/Cục Kỹ thuật - Binh chủng Thông tin liên lạc, số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 069.588.915. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chữa cháy (kiểu loại 1) | 100 | Bình | Thiết bị mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue.2. Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7026:2013 (ISO 7165:2009).3. Một số thông số kỹ thuật chính của bình:-Chủng loại: Bình xách tay.-Chất chữa cháy: Bột ABC-Trọng lượng chất chữa cháy: 2±0,06 kg-Thời gian phun: >= 8s-Phạm vi phun: >= 3m-Nhiệt độ hoạt động: -5~+60 độ C-Chiều cao, đường kính bình: (310÷ 380) mm, 110 mm-Phân loại (B): >=21, Phân loại (A): >=0,7 -Vỏ bình bằng thép-Van đầu bình bằng đồng-Loa và vòi phun bằng nhựa chống cháy.-Chốt an toàn bằng thép Carbon-Tay cò bằng thép-Đồng hồ đo áp-Ngoại hình: màu đỏ4. Một số yêu cầu khác có liên quan đến bình- Có tem kiểm định. Số tem và ngày tháng kiểm định nằm trong phạm vi giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.- Trên bình ghi nhãn mác, dập chìm hoặc nổi và ghi rõ: Nhãn hiệu, ký hiệu, cơ sở chế tạo, thời gian sản xuất.- Được bao gói bình trong thùng carton, bên ngoài ghi rõ: Tên và ký hiệu, cơ sở chế tạo, thời gian sản xuất.5. Có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu (CO). | ||
| 2 | Bình chữa cháy (kiểu loại 2) | 160 | Bình | 1. Thiết bị mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue. 2. Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7026:2013 (ISO 7165:2009). 3. Một số thông số kỹ thuật chính của bình: - Chủng loại: Bình xách tay. - Chất chữa cháy: Bột ABC - Trọng lượng chất chữa cháy: 4±0,08 kg - Thời gian phun: >= 8s - Phạm vi phun: >= 3m - Nhiệt độ hoạt động: -5~+60 độ C - Chiều cao, đường kính bình: 430 mm, 133 mm - Phân loại (B): >=55, Phân loại (A): >=2 - Vỏ bình bằng thép AL08 - Van đầu bình bằng đồng - Loa và vòi phun bằng nhựa chống cháy. - Chốt an toàn bằng thép Carbon - Tay cò bằng thép - Đồng hồ đo áp - Ngoại hình: màu đỏ 4. Một số yêu cầu khác có liên quan đến bình - Có tem kiểm định. Số tem và ngày tháng kiểm định nằm trong phạm vi giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC của cơ quan có thẩm quyền theo quy định. - Trên bình ghi nhãn mác, dập chìm hoặc nổi và ghi rõ: Nhãn hiệu, ký hiệu, cơ sở chế tạo, thời gian sản xuất. - Được bao gói bình trong thùng carton, bên ngoài ghi rõ: Tên và ký hiệu, cơ sở chế tạo, thời gian sản xuất. 5. Có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu (CO). | ||
| 3 | Bình chữa cháy (kiểu loại 3). | 160 | Bình | 1. Thiết bị mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue. 2. Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7026:2013 (ISO 7165:2009). 3. Một số thông số kỹ thuật chính của bình: - Chủng loại: Bình xách tay. - Chất chữa cháy: Bột ABC - Trọng lượng chất chữa cháy: 8±0,16 kg - Thời gian phun: >= 13s - Phạm vi phun: >= 4m - Nhiệt độ hoạt động: -5~+60 độ C - Chiều cao, đường kính bình: 570 mm, 165 mm - Phân loại (B): >=144, Phân loại (A): >=4 - Vỏ bình bằng thép AL08 - Van đầu bình bằng đồng - Loa và vòi phun bằng nhựa chống cháy. - Chốt an toàn bằng thép Carbon - Tay cò bằng thép - Đồng hồ đo áp - Ngoại hình: màu đỏ 4. Một số yêu cầu khác có liên quan đến bình - Có tem kiểm định. Số tem và ngày tháng kiểm định nằm trong phạm vi giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC của cơ quan có thẩm quyền theo quy định. - Trên bình ghi nhãn mác, dập chìm hoặc nổi và ghi rõ: Nhãn hiệu, ký hiệu, cơ sở chế tạo, thời gian sản xuất. - Được bao gói bình trong thùng carton, bên ngoài ghi rõ: Tên và ký hiệu, cơ sở chế tạo, thời gian sản xuất. 5. Có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu (CO). | ||
| 4 | Bình chữa cháy (kiểu loại 4). | 155 | Bình | 1. Thiết bị mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue. 2. Đạt tiêu chuẩn: TCVN 7026:2013 (ISO 7165:2009). 3. Một số thông số kỹ thuật chính của bình: - Chủng loại: Bình xách tay. - Chất chữa cháy: Khí CO2. - Trọng lượng chất chữa cháy: 3±0.15kg - Thời gian phun: >= 8s - Phạm vi phun: >= 3m - Nhiệt độ hoạt động: -5~+60 độ C - Chiều cao, đường kính bình: (440 ÷ 500) mm, 133 mm - Phân loại (B): >=34 - Vỏ bình bằng thép đúc CK45 - Van vòi bình bằng đồng - Loa phun bằng nhựa chống cháy. - Chốt an toàn bằng thép Carbon - Tay cò bằng thép - Ngoại hình: màu đỏ 4. Một số yêu cầu khác có liên quan đến bình - Có tem kiểm định. Số tem và ngày tháng kiểm định nằm trong phạm vi giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC của cơ quan có thẩm quyền theo quy định. - Trên bình ghi nhãn mác, dập chìm hoặc nổi và ghi rõ: Nhãn hiệu, ký hiệu, cơ sở chế tạo, thời gian sản xuất. - Được bao gói bình trong thùng carton, bên ngoài ghi rõ: Tên và ký hiệu, cơ sở chế tạo, thời gian sản xuất. 5. Có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu (CO). | ||
| 5 | Vòi chữa cháy. | 350 | Cuộn | 1. Thiết bị mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue. 2. Đạt tiêu chuẩn: TCVN 5740:2009. 3. Một số thông số kỹ thuật: - Chất liệu: Sợi polyester có độ bền cao 100%; - Cao su tổng hợp chất lượng cao, rất nhẹ trên cơ sở EPDM, - Lớp phủ PU; Chiều dài 20m ± 0.2; - Màu sắc: trắng; - Đường kính: 51 ±1.5 mm; - Áp suất làm việc 16 bar; - Áp suất thử 24 bar; - Áp suất phá vỡ 48 bar; - Phạm vi nhiệt độ -40°C đến +100°C; - Trọng lượng: chưa bao gồm khớp nối 2.8 kg; 4. Phụ kiện: Kèm theo khớp nối hai đầu, chất liệu khớp nối bằng hợp kim nhôm; 5. Yêu cầu khác: Có tem kiểm định. Số tem và ngày tháng kiểm định nằm trong phạm vi giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC của Cục cảnh sát PCCC theo quy định. - Ghi nhãn, bao gói: Trên vòi có nhãn mác: mã hiệu, áp suất làm việc. 6. Có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu (CO). | ||
| 6 | Bộ nội quy. | 200 | Bộ | 1. Sản phẩm mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2022 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue. 2. Có giấy chứng xuất xưởng của nhà sản xuất. 3. Yêu cầu thông số kỹ thuật: - Bộ nội quy gồm 04 tấm: + Nội quy phòng cháy, kích thước: 32(cm)x44(cm); + Tiêu lệnh chữa cháy, kích thước: 32(cm)x44(cm); + Bảng cấm hút thuốc, kích thước: 18(cm)x40(cm); + Bảng cấm lửa, kích thước: 18(cm)x40(cm); - Nội dung: được quy định bởi Cục PCCC VN; - Lớp phủ: sơn phun tĩnh điện trực tiếp; - Nền tole: sơn màu đỏ có chức năng chống rỉ sét, chống oxy hóa và có độ bền cao; - Chữ: sơn tĩnh điện màu vàng trực tiếp, không bị trầy xước, không bị mất chữ | ||
| 7 | Vòi hút (ống hút). | 15 | Bộ | 1. Sản phẩm mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue. 2. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 8060:2009 (ISO 14557:2002); 3. Một số thông số kỹ thuật: - Bao gồm: Chõ bơm (rọ bơm, rọ hút), van chân máy bơm nước và luppe đồng bộ với ống hút với chất liệu: gang, đồng, inox. - Chất liệu: Cao su lõi thép chịu áp lực cao và áp lực chân không. - Cấu tạo của ống bao gồm 4 thành phần sau: Lớp cao su cao cấp, Lớp bố vải: 6 lớp, lớp lõi thép: 01 sợ thép xoắn dày 8li, lớp cao su chịu mài mòn, - Chịu ăn mòn hóa chất: tốt - Màu sắc: đen - Đường kính trong: 76mm - Nhiệt độ làm việc: -20°C ÷ +100°C - Độ dày tương đối: 25÷30 mm - Áp lực làm việc: 16 Bar - Chiều dài: 4m 4. Có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu (CO). | ||
| 8 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng. | 5 | Máy | 1. Thiết bị mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2020 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue. 2. Một số thông số kỹ thuật: - Động cơ: - Động cơ xi lanh 4 thì làm mát bằng không khí. - Loại nhiên liệu chạy bằng xăng - Dung tích bình xăng (lít): 3.6 - Thời gian hoạt động liên tục: >=2 giờ - Dung tích xilanh 179 cc; - Công suất: 3.1 Kw (4.2PS)/3600rpm - Khỏi động: kiểu giật nổ - Thông số động: - Độ đẩy cao: 27 m (90ft) - Đường kính đầu hút/xả: 80mm (2”) - Ren nối: ngoài ống BSP - Công xuất bơm: 1050 lít/phút - Độ hút sâu max: 8 m (26ft) - Trọng lượng tĩnh: khoảng 27 đến 31 Kg. Kích thước: 543x425x460 mm - Phụ kiện kèm theo: 01 lọc bơm, 03 kẹp ống, 02 khớp nối nhanh, 01 ống hút , 01 bộ dụng cụ, 01 khóa xiết bu lông 3. Có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu (CO). | ||
| 9 | Lăng phun. | 50 | Cái | 1.Thiết bị mới chính hãng 100%, được sản xuất ở các nước thuộc khu vực Châu Á, từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành chính hãnh tại nơi sử dụng >=12 tháng. Mã hiệu theo Catalogue.2.Có giấy chứng xuất xưởng của nhà sản xuất.3.Một số thông số kỹ thuật Chất liệu: Hợp kim nhôm (inox, thau).Màu sắc: Màu bạcLắp đồng bộ vòi D50Tiết diện đầu phun: 13mmCông dụng: Dùng trong ngành phòng cháy, chữa cháyThiết kế vừa với các loại vòi chữa cháy D50 tương ứng với áp suất 16 Bar. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các yếu tố sau:+ Về hiệu lực: Có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Về nội dung: Có nội dung cung cấp vật tư phòng cháy chữa cháy đã được các cơ quan có thẩm quyền của Bộ Quốc phòng cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC cấp.- Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự với nội dung cung cấp thiết bị PCCC với mỗi hợp đồng giá trị từ 800.000.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trung tâm hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có 02 chứng chỉ lắp đặt và bảo hành của hãng sản xuất đối với thiết bị phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, chứng chỉ và các giấy tờ liên quan: Hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp triển khai gói thầu. | 2 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên thuộc ngành điện, điện công nghiệp, cơ khí, tự động hóa.(Nhà thầu cung cấp Bằng cấp, chứng chỉ và các giấy tờ liên quan: Hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi