Gói thầu: Gói số 11: Vật tư nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 11: Vật tư nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vận doanh của Công ty CP vận tải đường sắt Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:25:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,575,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và pho to hợp đồng tương tự thực hiện từ năm 2021, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% tổng giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giá trị bảo hành: 03% giá trị hợp đồng.- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho- Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên muanếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 11: Vật tư nước Mua sắm vật tư phụ tùng năm 2022 của Chi nhánh toa xe Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vận doanh của Công ty CP vận tải đường sắt Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Kê khai danh sách và pho to ít nhất là 02 hợp đồng tương tự thực hiện từ năm 2021, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% tổnggiá trị hợp đồng (gửi kèm Biên bản thanh lý hợp đồng - nếu có và Hóa đơn có sao y của nhà thầu). - Báo cáo tài chính năm 2021 có xác nhận của cơ quan thuế (ký điện tử) hoặc BCTC đã được kiểm toán hoặc có Biên bản kiểm tra thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2021. - Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao y công chứng và kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng hoặc chứng nhận chất lượng xuất xưởng theo nhà sản xuất nếu là hàng sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chỉ được chào một giá và không có các điều kiện kèm theo. Trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển hàng hóa đến kho của bên mời thầu và bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Trong biểu giá chào hàng, nhà thầu phải ghi rõ đơn giá, thành tiền ở các cột theo biểu mẫu hướng dẫn, các con số trong cột đơn giá, thành tiền sử dung dấu "." và ";"theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | 2 tháng đến 24 tháng tùy từng chủng loại vật tư |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội- Chi nhánh toa xe Hà Nội- số 122 Lê Duẩn, P. Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 02438224915 Fax: 0243.9421554 |
| E-CDNT 34 |
10 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tan (SC hệ thống nước) | 1.391 | Cuộn | Theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Vòi xịt Xoto | 86 | Bộ | Theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Dây ghen nối vòi | 148 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 4 | ống thoát hơi Ø34 | 42 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Xi phông loại to | 12 | Bộ | Theo mục 2 chương V | ||
| 6 | ống kẽm 33 x 42 | 11 | Mét | Theo mục 2 chương V | ||
| 7 | ống kẽm 20 x 27 | 361 | Mét | Theo mục 2 chương V | ||
| 8 | ống kẽm 15 x21 | 28 | Mét | Theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Rắc co kẽm Ø 26/33 | 107 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Rắc co kẽm Φ15/21 | 132 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Kép đúc kẽm Ø 20/27 | 67 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Kép đúc kẽm Ø 26/33 | 48 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Kép đúc kẽm Ø40/48 | 71 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Cút góc kẽm Ø 26/33 | 58 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Cút góc kẽm Φ15/21 | 56 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Cút góc kẽm Φ20/27 | 145 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Cút góc kẽm Ø40/48 | 33 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Cút thu kẽm Ø26/15 | 36 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Cút chữ T kẽm Φ15/21 | 3 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Măng xông kẽm Φ20/27 | 49 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Lơ thu kẽm Ø26/20 | 20 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Lơ thu kẽm Ø20/15 | 18 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Lơ thu kẽm Ø40/33 | 31 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Lơ thu kẽm Ø33/26 | 30 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Lơ thu kẽm Ø40/26 | 34 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Côn thu kẽm Ø 27-21 | 7 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Côn thu kẽm Ø26/20 | 32 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 28 | T thu kẽm Ø 20 | 9 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Vòi đồng Ø 27 | 2 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Van xả nước Ø 21 | 4 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Van khóa nước Ø 15 | 31 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Van vặn đồng Ø60 | 1 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Ống nhựa PVC Ø 34 | 22 | Mét | Theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Ống nhựa PVC Ø42 | 66 | Mét | Theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Rắc co nhựa Ø 42 | 21 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Côn thu nhựa pvc Ø42/34 | 36 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Ống ruột gà Ø110 | 31 | Mét | Theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Kép đúc Inox Ø15 | 275 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Cút nối chữ T Inox Ø15 | 21 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Gioăng rắc co Ø15-40 | 199 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Rắc co kẽm Ø 20/27 | 34 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Gioăng cao su vòi xịt | 271 | Cái | Theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Vòi vặn đơn Inox chậu rửa mặt | 21 | Cái | Theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và pho to hợp đồng tương tự thực hiện từ năm 2021, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% tổng giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giá trị bảo hành: 03% giá trị hợp đồng.- Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho- Có cam kết Đổi trả hàng hóa ngay sau khi có yêu cầu của bên muanếu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, chất lượng, quy cách đóng gói hoặc các lỗi không phải của bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi