Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư khác phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 PM2.1MR.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737559-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư khác phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 PM2.1MR.
Số hiệu KHLCNT 20220737333
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:14:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,455,115,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,552,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182673063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.418.580.763 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.837.161.526 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư khác phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 PM2.1MR.
Mua sắm vật tư phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 và OLTC PM2.1MR
98 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào dịch vụ, kỹ thuật /Bảng đề xuất dịch vụ, kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) - áp dụng đối với các hạng mục 161.1, 162.1, 163.1, 164.1, 165.1, 166.1, 167.1, 168.1, 169.1, 170.1, 171.1, 172.1, 172.2, 173.1. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1, 27-28, 30-31, 37, 73, 84-85, 95-97, 100-105, 124, 139-142, 157-160. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với các hạng mục 87-90, 108, 130. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ - áp dụng đối với các hạng mục 161.1, 162.1, 163.1, 164.1, 165.1, 166.1, 167.1, 168.1, 169.1, 170.1, 171.1, 172.1, 172.2, 173.1. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1, 27-28, 30-31, 37, 73, 84-85, 95-97, 100-105, 124, 139-142, 157-160. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với các hạng mục 29, 32-35, 38-40, 44-45, 75, 83, 86-94, 98-99, 108, 126-127, 130. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục 1, 27-28, 30-31, 37, 73, 84-85, 87-90, 95-97, 100-105, 108, 124, 130, 139-142, 157-160, 161.1, 162.1, 163.1, 164.1, 165.1, 166.1, 167.1, 168.1, 169.1, 170.1, 171.1, 172.1, 172.2, 173.1. - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 1, 27-45, 58-59, 62, 1, 27-45, 58-59, 62, 73-76, 82-85, 87-105, 108, 124, 139-141, 158-160, 161.1, 162.1, 163.1, 164.1, 165.1, 166.1, 167.1, 168.1, 169.1, 170.1, 171.1, 172.1, 172.2, 173.1.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.552.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khớp giãn nở cao su NBR, Type TE; kết nối mặt bích DIN PN16 - DN80, 8 lỗ bulong; Nsx: Dilatoflex5CáiKhớp giãn nở cao su NBR, Type TE; kết nối mặt bích DIN PN16 - DN80, 8 lỗ bulong; Nsx: Dilatoflex
2Ống dẫn khí nén Ø6mm; Nsx: SMC30MétỐng dẫn khí nén Ø6mm; Nsx: SMC
3Ống nối 120o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC30CáiỐng nối 120o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC
4Ống nối 120o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC30CáiỐng nối 120o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC
5Ống nối 120o nhựa Bình Minh kích thước Ø60mm dày 3mm, Vật liệu: UPVC10CáiỐng nối 120o nhựa Bình Minh kích thước Ø60mm dày 3mm, Vật liệu: UPVC
6Ống nối 90o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC10CáiỐng nối 90o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC
7Ống nối 90o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC2CáiỐng nối 90o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC
8Ống nối thẳng nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 3mm, Vật liệu: UPVC22CáiỐng nối thẳng nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 3mm, Vật liệu: UPVC
9Ống nối T nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC10CáiỐng nối T nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC
10Ống T nhựa (dùng để lắp nhanh ống gió Ø6mm)30CáiỐng T nhựa (dùng để lắp nhanh ống gió Ø6mm)
11Kẹp ống đôi dùng kẹp ống Ø16mm, vật liệu nhựa Polypropylene, chịu nhiệt 90oC (bao gồm bulong và đai ốc)25CáiKẹp ống đôi dùng kẹp ống Ø16mm, vật liệu nhựa Polypropylene, chịu nhiệt 90oC (bao gồm bulong và đai ốc)
12Kẹp ống đơn dùng kẹp ống Ø16mm, vật liệu nhựa Polypropylene, chịu nhiệt 90oC (bao gồm bulong và đai ốc)25CáiKẹp ống đơn dùng kẹp ống Ø16mm, vật liệu nhựa Polypropylene, chịu nhiệt 90oC (bao gồm bulong và đai ốc)
13Khay nhựa đặc HNB9 khổ: 495 x 395 x 115 mm5CáiKhay nhựa đặc HNB9 khổ: 495 x 395 x 115 mm
14Khay nhựa đặc HS003 khổ: 610 x 420 x 190 mm5CáiKhay nhựa đặc HS003 khổ: 610 x 420 x 190 mm
15Khay nhựa HNA8, kích thước ngoài: 354x210x143 mm5CáiKhay nhựa HNA8, kích thước ngoài: 354x210x143 mm
16Co chữ T ống nhựa hiệu bình minh Φ215CáiCo chữ T ống nhựa hiệu bình minh Φ21
17Co vuông ống nhựa hiệu bình minh Φ215CáiCo vuông ống nhựa hiệu bình minh Φ21
18Máng nhựa đi dây tủ điện rộng x cao: (33x33) mm1700mm/thanh4ThanhMáng nhựa đi dây tủ điện rộng x cao: (33x33) mm1700mm/thanh
19Máng nhựa đi dây tủ điện rộng x cao: (50x45) mm1700mm/thanh2ThanhMáng nhựa đi dây tủ điện rộng x cao: (50x45) mm1700mm/thanh
20Ống Blast hose W.P 12 bar Ø25xØ39mm Meco20MétỐng Blast hose W.P 12 bar Ø25xØ39mm Meco
21Ống nhựa cứng đk 8mm10MétỐng nhựa cứng đk 8mm
22Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điệnchống thấm nước và dầu CVMã sản phẩm: OMD12CVL20MétỐng ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điệnchống thấm nước và dầu CVMã sản phẩm: OMD12CVL
23Ống ruột gà nhựa Ф320 (trong)5MétỐng ruột gà nhựa Ф320 (trong)
24Ống SupaBlat Hose: 1"IDx1-1/2"ODx50 (hiệu CLEMCO-Ống Ø32/48 dài 20m, 02 lớp bố áp lực 12 bar.)20MétỐng SupaBlat Hose: 1"IDx1-1/2"ODx50 (hiệu CLEMCO-Ống Ø32/48 dài 20m, 02 lớp bố áp lực 12 bar.)
25Phuy nhựa 200 lít, chịu được hóa chất axit HCl loãng 10%12CáiPhuy nhựa 200 lít, chịu được hóa chất axit HCl loãng 10%
26Thùng nhựa đặc HS026 610x420x390mm7CáiThùng nhựa đặc HS026 610x420x390mm
27Van bi inox SUS 316 3 inch, 2 đầu ren trong6CáiVan bi inox SUS 316 3 inch, 2 đầu ren trong
28Van bướm 4" (DN100)Body: Ductile IronStem: SS410Disc: Ductile IronSeat & O-ring: NBRP-T Rating 16kgf/cm2-70oCMã hiệu: 16DJNhà sản xuất: Kitz2BộVan bướm 4" (DN100)Body: Ductile IronStem: SS410Disc: Ductile IronSeat & O-ring: NBRP-T Rating 16kgf/cm2-70oCMã hiệu: 16DJNhà sản xuất: Kitz
29Van cầu tay gạt inox 304 size: 1 inch (2 đầu ren trong)6CáiVan cầu tay gạt inox 304 size: 1 inch (2 đầu ren trong)
30Túi cao su bình tích áp hệ thống nhớt điều khiểnType: SB35-50 A1/112A-35, Capacity: 50L; All working pressure: 35bar; Fabr Nr: 1612; đầu nối ren Ø50mm; Supplier: Hydac1CáiTúi cao su bình tích áp hệ thống nhớt điều khiểnType: SB35-50 A1/112A-35, Capacity: 50L; All working pressure: 35bar; Fabr Nr: 1612; đầu nối ren Ø50mm; Supplier: Hydac
31Túi cao su bình tích áp hệ thống tiếp dầuType: SB330-50A1/166A-330A, Capacity: 50L; PS: 330bar; Fabr Nr: 4711/5/47/97; đầu nối ren Ø50; Supplier: Hydac1CáiTúi cao su bình tích áp hệ thống tiếp dầuType: SB330-50A1/166A-330A, Capacity: 50L; PS: 330bar; Fabr Nr: 4711/5/47/97; đầu nối ren Ø50; Supplier: Hydac
32Rơ le thời gian (Timing relay) 3RP2525-1BW30, electronic on-delay 2 change-over contacts, 7 timeranges 0.05 s...100 h 12-240 V AC/DC at 50/60 Hz AC with LED,screw terminal.3CáiRơ le thời gian (Timing relay) 3RP2525-1BW30, electronic on-delay 2 change-over contacts, 7 timeranges 0.05 s...100 h 12-240 V AC/DC at 50/60 Hz AC with LED,screw terminal.
33Rơ le trung gian ALLEN-BRADLEY 700-HF32A1; 120VAC 50/60Hz 10A + chân đế ALLEN-BRADLEY CAT 700-HN116 SER B10A5BộRơ le trung gian ALLEN-BRADLEY 700-HF32A1; 120VAC 50/60Hz 10A + chân đế ALLEN-BRADLEY CAT 700-HN116 SER B10A
34Rơ le bảo vệ quá tải (Overload relay) 22...32 A: 3RU2136-4EB0, Thermal For motor protection Size S2,Class 10 Contactor mounting Main circuit: Screw Auxiliary circuit:Screw Manual-Automatic-ResetNSX: Siemens2CáiRơ le bảo vệ quá tải (Overload relay) 22...32 A: 3RU2136-4EB0, Thermal For motor protection Size S2,Class 10 Contactor mounting Main circuit: Screw Auxiliary circuit:Screw Manual-Automatic-ResetNSX: Siemens
35Thiết bị đóng ngắt bảo vệ động cơ: PKZM0-1, UL/CSA 3-phase HP ratings 1/2, 50kA, 60A, Adjustable Thermal Range 0.63 - 1; Response current of magnetic trips 14A, + tiếp điểm phụ 1NO+1NC (NHI11-PKZ0).NSX: Klockner Moeller2BộThiết bị đóng ngắt bảo vệ động cơ: PKZM0-1, UL/CSA 3-phase HP ratings 1/2, 50kA, 60A, Adjustable Thermal Range 0.63 - 1; Response current of magnetic trips 14A, + tiếp điểm phụ 1NO+1NC (NHI11-PKZ0).NSX: Klockner Moeller
36Rơ le trung gian Type: RH4B-U, AC230V, 50/60HZ, A0731, Coil: 8,52kΩ, số tiếp điểm 04 CO. loại 14 chân dẹp.2CáiRơ le trung gian Type: RH4B-U, AC230V, 50/60HZ, A0731, Coil: 8,52kΩ, số tiếp điểm 04 CO. loại 14 chân dẹp.
37Khóa chuyển đổi chế độ (LOCAL-REMOTE-LAMP TEST), ABB code: 1HC0004369P0002, HF2/NSX: GHIELMETTI1CáiKhóa chuyển đổi chế độ (LOCAL-REMOTE-LAMP TEST), ABB code: 1HC0004369P0002, HF2/NSX: GHIELMETTI
38Tiếp điểm phụ (AUXILIARY SWITCH )1NO 1NC FOR D3Model: TAI:131766NSX: TAI14CáiTiếp điểm phụ (AUXILIARY SWITCH )1NO 1NC FOR D3Model: TAI:131766NSX: TAI
39Tiếp điểm phụ (Auxiliary switch) 20Model: ABB:GH S270 1916 R0003NSX: ABB20CáiTiếp điểm phụ (Auxiliary switch) 20Model: ABB:GH S270 1916 R0003NSX: ABB
40Tiếp điểm phụ (AUXILIARY SWITCH) 2NOModel: ABB:GH S270 1916 R0003NSX: ABB50CáiTiếp điểm phụ (AUXILIARY SWITCH) 2NOModel: ABB:GH S270 1916 R0003NSX: ABB
41Tiếp điểm Snap Action Switches Type: BZ-2 RW 822-A2, NSX Honeywell2CáiTiếp điểm Snap Action Switches Type: BZ-2 RW 822-A2, NSX Honeywell
42Công tắc xoay 2 vị trí Ø22, 1NO+1NC model: PGS-S2121CáiCông tắc xoay 2 vị trí Ø22, 1NO+1NC model: PGS-S212
43Rơ le bảo vệ quá nhiệt (Thermal Overload Relay) Model: TR1-2B-2E dòng làm việc: 0.7 -> 1A1CáiRơ le bảo vệ quá nhiệt (Thermal Overload Relay) Model: TR1-2B-2E dòng làm việc: 0.7 -> 1A
44Vòng bi NSK 6004ZZNSX: NSK2CáiVòng bi NSK 6004ZZNSX: NSK
45Bánh xe đẩy càng thép Inox 304 Colson 375Kg/Bánh, bánh Nylon, đường kính bánh xe Ø125mm (loại xoay được và có khóa chống xoay)24CáiBánh xe đẩy càng thép Inox 304 Colson 375Kg/Bánh, bánh Nylon, đường kính bánh xe Ø125mm (loại xoay được và có khóa chống xoay)
46Silicon chịu nhiệt 650oF RED RTV, tuýp 300ml, X'traseal15ChaiSilicon chịu nhiệt 650oF RED RTV, tuýp 300ml, X'traseal
47Keo Apolo A300 màu trắng sữa74ChaiKeo Apolo A300 màu trắng sữa
48Keo ARALDITE AW 106; 1KG, Origin: United Kingdom2HộpKeo ARALDITE AW 106; 1KG, Origin: United Kingdom
49Keo chuyên dùng trong xây dựng HEAVY DUTY CONTRUCTION ADHESVE (311ml)20TuýpKeo chuyên dùng trong xây dựng HEAVY DUTY CONTRUCTION ADHESVE (311ml)
50Keo dán nhựa Bình Minh 500g3HộpKeo dán nhựa Bình Minh 500g
51Keo HARDENER HV953 U- 0,8KG2HộpKeo HARDENER HV953 U- 0,8KG
52Sơn EXPO 311210KgSơn EXPO 3112
53Sơn Expo 31A10KgSơn Expo 31A
54Sơn màu đỏ 210 EXPO10KgSơn màu đỏ 210 EXPO
55Sơn Seamaster Epoxy 2 thành phần (sơn phủ) màu xám (Epoxy primer 9400A-9405) + 1lit 9300H15KgSơn Seamaster Epoxy 2 thành phần (sơn phủ) màu xám (Epoxy primer 9400A-9405) + 1lit 9300H
56Chạc chia khí ngang 3 đầu: Model: SML-3 Ren kết nối: 1/4″, Áp suất: 10Bar, Nhiệt độ: 0~80 độ29CáiChạc chia khí ngang 3 đầu: Model: SML-3 Ren kết nối: 1/4″, Áp suất: 10Bar, Nhiệt độ: 0~80 độ
57Chạc chia khí ngang 4 đầu: Model: SML-4Ren kết nối: 1/4″, Áp suất: 10Bar, Nhiệt độ: 0~80 độ5CáiChạc chia khí ngang 4 đầu: Model: SML-4Ren kết nối: 1/4″, Áp suất: 10Bar, Nhiệt độ: 0~80 độ
58Vòng đệm (Spiral wound gasket) with inner and outer ring size 4" - 300(material: inner &outer ring: 316, filler: Graphite)3CáiVòng đệm (Spiral wound gasket) with inner and outer ring size 4" - 300(material: inner &outer ring: 316, filler: Graphite)
59Vòng đệm (Spiral wound gasket) with inner and outer ring size 6" - 600 (material: inner &outer ring: 316, filler: Graphite)4CáiVòng đệm (Spiral wound gasket) with inner and outer ring size 6" - 600 (material: inner &outer ring: 316, filler: Graphite)
60Cao su tấm dày 600x1200x10mm, có lớp bố ở giữa2TấmCao su tấm dày 600x1200x10mm, có lớp bố ở giữa
61Cao su tấm khổ 600x1200x5 mm, có lớp bố ở giữa1TấmCao su tấm khổ 600x1200x5 mm, có lớp bố ở giữa
62Đèn pha LED DAXIN-50W-12V 24V + dây dẫn điện dài 10 mét (ánh sáng vàng)2BộĐèn pha LED DAXIN-50W-12V 24V + dây dẫn điện dài 10 mét (ánh sáng vàng)
63Bóng đèn halogen 1000W-230AC + đuôi đèn R7S20BộBóng đèn halogen 1000W-230AC + đuôi đèn R7S
64Cánh quạt bằng gang làm mát đ/cơ đk ngoài 170, đk trong tương ứng,3CáiCánh quạt bằng gang làm mát đ/cơ đk ngoài 170, đk trong tương ứng,
65Cánh quạt bằng gang làm mát đ/cơ đk ngoài 200, đk trong tương ứng,3CáiCánh quạt bằng gang làm mát đ/cơ đk ngoài 200, đk trong tương ứng,
66Rulo điện 3 pha DKTECH 05, dài 30m, loại 16A - 5P - 400V - 6H - IP70; Nhà sản xuất: DKTECH3CáiRulo điện 3 pha DKTECH 05, dài 30m, loại 16A - 5P - 400V - 6H - IP70; Nhà sản xuất: DKTECH
67Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M27 x 1000mm + 2 đai ốc4CâyThanh ren thép 8.8 tráng kẽm M27 x 1000mm + 2 đai ốc
68Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M3 x 1000mm + 2 đai ốc4CâyThanh ren thép 8.8 tráng kẽm M3 x 1000mm + 2 đai ốc
69Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M30 x 1000mm + 2 đai ốc4CâyThanh ren thép 8.8 tráng kẽm M30 x 1000mm + 2 đai ốc
70Phốt chặt nước phía đầu có tải, đường kính trong 4,0 cm, đường kính ngoài 5,0cm (bề dày 0,7cm- có khe rãnh hình bán nguyệt)12CáiPhốt chặt nước phía đầu có tải, đường kính trong 4,0 cm, đường kính ngoài 5,0cm (bề dày 0,7cm- có khe rãnh hình bán nguyệt)
71Phốt chặt nước phía đầu có tải, đường kính trong 4,0 cm, đường kính ngoài 7,0cm, bề dày 2,4 cm12CáiPhốt chặt nước phía đầu có tải, đường kính trong 4,0 cm, đường kính ngoài 7,0cm, bề dày 2,4 cm
72Phốt thuỷ lực size Ø54x48x4 mm4CáiPhốt thuỷ lực size Ø54x48x4 mm
73Khớp nối mềm (Coupling mềm LOVEJOY CJ48 (màu vàng)1CáiKhớp nối mềm (Coupling mềm LOVEJOY CJ48 (màu vàng)
74Khớp nối mềm (Coupling mềm) ROTEX (01 bộ gồm có GS-28: 1cái, GS-38 (màu vàng): 2cái)3BộKhớp nối mềm (Coupling mềm) ROTEX (01 bộ gồm có GS-28: 1cái, GS-38 (màu vàng): 2cái)
75Khớp nối nhiều đầu nối xoay 2WRL5CáiKhớp nối nhiều đầu nối xoay 2WRL
76Đầu nối béc phun CLEMCO (nozzle holder), NHP-1 fits 3/4-inch ID 2-braid hose, (1-1/2-inch OD) and 1-inch ID Supa hose2CáiĐầu nối béc phun CLEMCO (nozzle holder), NHP-1 fits 3/4-inch ID 2-braid hose, (1-1/2-inch OD) and 1-inch ID Supa hose
77Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm cong 30 độ, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 171.5mmModel: 922; NSX: Ajax2CáiMũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm cong 30 độ, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 171.5mmModel: 922; NSX: Ajax
78Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm cong 30 độ, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 266.7mmModel: 919; NSX: Ajax2CáiMũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm cong 30 độ, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 266.7mmModel: 919; NSX: Ajax
79Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 279.4mmModel: 910-11NSX: Ajax2CáiMũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 279.4mmModel: 910-11NSX: Ajax
80Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 457.2mmModel: 910-18; NSX: Ajax2CáiMũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 457.2mmModel: 910-18; NSX: Ajax
81Mũi đục thẳng dùng cho máy Kawasaki KPT-F4, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi vuông 12,6mm, dài 304.8mmModel: 383-12; NSX: Ajax2CáiMũi đục thẳng dùng cho máy Kawasaki KPT-F4, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi vuông 12,6mm, dài 304.8mmModel: 383-12; NSX: Ajax
82Ống thép đúc inox 316 Ø13,7 mm x 3.0mm, (SCH80), dài 6 mét/ống2ỐngỐng thép đúc inox 316 Ø13,7 mm x 3.0mm, (SCH80), dài 6 mét/ống
83Tôn (Tole) lượn sóng tráng kẽm 2300x935x1,6mm(đính kèm bản vẽ)22TấmTôn (Tole) lượn sóng tráng kẽm 2300x935x1,6mm(đính kèm bản vẽ)
84Máng xối hứng nước của Nhà lọc gió dài 10m, rộng 200mm cao 150mm dày 6mm, vật liệu SUS3044CáiMáng xối hứng nước của Nhà lọc gió dài 10m, rộng 200mm cao 150mm dày 6mm, vật liệu SUS304
85Máng xối hứng nước của Nhà lọc gió dài 14m, rộng 200mm cao 150mm dày 6mm, vật liệu SUS3042CáiMáng xối hứng nước của Nhà lọc gió dài 14m, rộng 200mm cao 150mm dày 6mm, vật liệu SUS304
86Ta rô ren trong "SKC" METRIC THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 801 M56x2mm, bộ 3 mũi1BộTa rô ren trong "SKC" METRIC THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 801 M56x2mm, bộ 3 mũi
87Công tắc tơ (Contactor) 3RT2326-1AP00-4AA0, AC-3, 32 A/15 kW/400 V, S0, 4-pole, 230 V AC/50 Hz, 1NO+1 NC, screw terminal, kèm bộ liên động cơ khí giữa 02 contactor: Mechanical interlocking can be mounted on the side for contactors S0. (01 bộ bao gồm 02 contactor + liên động cơ khí)1BộCông tắc tơ (Contactor) 3RT2326-1AP00-4AA0, AC-3, 32 A/15 kW/400 V, S0, 4-pole, 230 V AC/50 Hz, 1NO+1 NC, screw terminal, kèm bộ liên động cơ khí giữa 02 contactor: Mechanical interlocking can be mounted on the side for contactors S0. (01 bộ bao gồm 02 contactor + liên động cơ khí)
88Công tắc tơ rơ le (Contactor relay) 3RH2122-1AP00, 2 NO + 2 NC, 230 V AC, 50 / 60 Hz, Size S00, screw terminal2CáiCông tắc tơ rơ le (Contactor relay) 3RH2122-1AP00, 2 NO + 2 NC, 230 V AC, 50 / 60 Hz, Size S00, screw terminal
89Công tắc tơ rơ le (Contactor relay) 3RH2131-1AP00, 3 NO + 1 NC, 230 V AC, 50 / 60 Hz, Size S00, screw terminal2CáiCông tắc tơ rơ le (Contactor relay) 3RH2131-1AP00, 3 NO + 1 NC, 230 V AC, 50 / 60 Hz, Size S00, screw terminal
90Rơ le trung gian:General purpose relays:-Oder No.: 60.13.9.024.9116- Coil :24VDC- Contact: 10A-250VAC- NSX: Finder12CáiRơ le trung gian:General purpose relays:-Oder No.: 60.13.9.024.9116- Coil :24VDC- Contact: 10A-250VAC- NSX: Finder
91Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S202M-K1UC (2CDS272061R0217), 2P;- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- K1A- NSX: ABB3CáiThiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S202M-K1UC (2CDS272061R0217), 2P;- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- K1A- NSX: ABB
92Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S202M-K6UC (2CDS272061R0377), 2P;- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- K6A- NSX: ABB1CáiThiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S202M-K6UC (2CDS272061R0377), 2P;- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- K6A- NSX: ABB
93Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S201M-B10UC (2CDS271061R0105), 1P + NULLEITER-TRENNER (Hand operated neutral: S2C-Nt, max.40A)- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- B10- NSX: ABB1CáiThiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S201M-B10UC (2CDS271061R0105), 1P + NULLEITER-TRENNER (Hand operated neutral: S2C-Nt, max.40A)- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- B10- NSX: ABB
94Công tắc nhiệt CM-MSS, 1NO-1NC, ABB1CáiCông tắc nhiệt CM-MSS, 1NO-1NC, ABB
95Công tắc tơ (Contactor) BJ8BB, 220VCC, Contactos En Posicion II1CáiCông tắc tơ (Contactor) BJ8BB, 220VCC, Contactos En Posicion II
96Mô đun đầu vào: 4 Channel input module, Wago, Type: 750-4201CáiMô đun đầu vào: 4 Channel input module, Wago, Type: 750-420
97Mô dun chặn (Final module) Wago, Type: 750-6001CáiMô dun chặn (Final module) Wago, Type: 750-600
98Rơ le trung gian (Miniature Relay), Finder, 55.34.9.220.00901CáiRơ le trung gian (Miniature Relay), Finder, 55.34.9.220.0090
99Rơ le PLC (PLC-Relay), Phoenix, PLC-RSC 24DC/21AU1CáiRơ le PLC (PLC-Relay), Phoenix, PLC-RSC 24DC/21AU
100Bộ ghép kênh dự liệu (Fieled bus coupler canopen Wago), Type: 750-3371CáiBộ ghép kênh dự liệu (Fieled bus coupler canopen Wago), Type: 750-337
101Mô dun nguồn (Feed in module), wago, Type: 750-6101CáiMô dun nguồn (Feed in module), wago, Type: 750-610
102Khuếch đại tín hiệu cách ly DC (DC Isolation amplifier), Knick, type: P15000F1, AUX: 20-253VAC/DC1CáiKhuếch đại tín hiệu cách ly DC (DC Isolation amplifier), Knick, type: P15000F1, AUX: 20-253VAC/DC
103Quạt làm mát:Model: FS26D-A10398-14 Cánh, 3 Pha, 1/3 HP, 950 RPM, 50Hz, 6000 CFM(Bao gồm cánh quạt, lồng, động cơ)NSX: Krenz Vent3BộQuạt làm mát:Model: FS26D-A10398-14 Cánh, 3 Pha, 1/3 HP, 950 RPM, 50Hz, 6000 CFM(Bao gồm cánh quạt, lồng, động cơ)NSX: Krenz Vent
104Vòng đệm Ø300xØ180x1000mm, vật liệu: teflon1CáiVòng đệm Ø300xØ180x1000mm, vật liệu: teflon
105thép lò xo 65Mn Ø60 x 300mm1Câythép lò xo 65Mn Ø60 x 300mm
106Bàn chải công nghiệp cước T- 6mm - Thép đồng10CáiBàn chải công nghiệp cước T- 6mm - Thép đồng
107Bàn chải công nghiệp cước T- 6mm - thép vàng10CáiBàn chải công nghiệp cước T- 6mm - thép vàng
108Bảo ôn cuộn có lưới thép 650ºC (kích thước 0.6mx5mx100mm) tỷ trọng 96kg/m³20CuộnBảo ôn cuộn có lưới thép 650ºC (kích thước 0.6mx5mx100mm) tỷ trọng 96kg/m³
109Bộ chia khí nén nối nhanh (5 jack)2BộBộ chia khí nén nối nhanh (5 jack)
110Bộ mũi doa hợp kim dùng mài kim loại và gỗ (cùi thơm AF, Cùi thơm FX, Cùi thơm AX, Đầu mài hợp kim AX, Đầu mài hợp kim AF (762))1BộBộ mũi doa hợp kim dùng mài kim loại và gỗ (cùi thơm AF, Cùi thơm FX, Cùi thơm AX, Đầu mài hợp kim AX, Đầu mài hợp kim AF (762))
111Bộ taro ren 8 chi tiết M3-M12 - H1731BộBộ taro ren 8 chi tiết M3-M12 - H173
112Bu lông + đai ốc +lông đền Inox SUS304 M3x30100BộBu lông + đai ốc +lông đền Inox SUS304 M3x30
113Bu lông M10x60 Bulong mã kẽm độ cứng: 10.9 (Grade) 10.9 HC M10 dài 70mm (Bulong + con tán)30BộBu lông M10x60 Bulong mã kẽm độ cứng: 10.9 (Grade) 10.9 HC M10 dài 70mm (Bulong + con tán)
114Bu lông SUS316 lục giác chìm M10x40mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh)30BộBu lông SUS316 lục giác chìm M10x40mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh)
115Bu lông SUS316 lục giác chìm M8x30mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh)40BộBu lông SUS316 lục giác chìm M8x30mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh)
116Bu lông SUS316 M30x50mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh)16BộBu lông SUS316 M30x50mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh)
117Co 90o Φ 24 (nhựa)5CáiCo 90o Φ 24 (nhựa)
118Co chữ T Φ 24 (nhựa)5CáiCo chữ T Φ 24 (nhựa)
119Dầu nhờn STP 65148 Oil Treatment, loại 15 Fl. Oz (443 ml/chai)1ChaiDầu nhờn STP 65148 Oil Treatment, loại 15 Fl. Oz (443 ml/chai)
120Dây chì mềm đo khe hở 0.5mm (01kg/cuộn)5KgDây chì mềm đo khe hở 0.5mm (01kg/cuộn)
121Dây chì mềm đo khe hở 1.5mm (01kg/cuộn)5KgDây chì mềm đo khe hở 1.5mm (01kg/cuộn)
122Dây kim loại đường kính 0,5 (loại như dây đàn)50MétDây kim loại đường kính 0,5 (loại như dây đàn)
123Dũa dẹp Asaki 200 x 20 mm có cán (06 cái thô, 14 cái mịn)1BộDũa dẹp Asaki 200 x 20 mm có cán (06 cái thô, 14 cái mịn)
124Tấm đệm (Gasket) TIGERS: - Item Name Transformer NBR : - General Properties: + Hardness: Type A 78, + Tensile Strength at Break MPa {kgf/cm2}17.9 {183}, + Elongation at Break %: 470;- Heat-Resistant 100℃×72h: + Hardness Change Type A + 4; + Change Rate of Tensile Strength %: + 4;+ Change Rate of Elongation at Break %: - 20;- Oil Resistance 100℃×72h: + JIS#1 Volume Change Rate %: - 19; + JIS#3 Volume change Rate %: + 15; - Compression Set 100℃×72h %: 20; - JIS K 6380 Corresponding No. BGH7551;- Item Number: TNKH7015;- Số lượng 1 cuộn (1 cuộn/10m).- Kích thước: rộng 1m x dài 10m x dày 9mm1CuộnTấm đệm (Gasket) TIGERS: - Item Name Transformer NBR : - General Properties: + Hardness: Type A 78, + Tensile Strength at Break MPa {kgf/cm2}17.9 {183}, + Elongation at Break %: 470;- Heat-Resistant 100℃×72h: + Hardness Change Type A + 4; + Change Rate of Tensile Strength %: + 4;+ Change Rate of Elongation at Break %: - 20;- Oil Resistance 100℃×72h: + JIS#1 Volume Change Rate %: - 19; + JIS#3 Volume change Rate %: + 15; - Compression Set 100℃×72h %: 20; - JIS K 6380 Corresponding No. BGH7551;- Item Number: TNKH7015;- Số lượng 1 cuộn (1 cuộn/10m).- Kích thước: rộng 1m x dài 10m x dày 9mm
125Gỗ thông dầu kt: 120x120x1000mm (khô, không bị nứt)20CâyGỗ thông dầu kt: 120x120x1000mm (khô, không bị nứt)
126Gỗ thông dầu kt: 120x200x600mm (khô, không bị nứt)20CâyGỗ thông dầu kt: 120x200x600mm (khô, không bị nứt)
127Gỗ thông dầu kt: 200x300x600mm (khô, không bị nứt)20CâyGỗ thông dầu kt: 200x300x600mm (khô, không bị nứt)
128Thanh ren (Gudong) 02 đầu ren, vật liệu SUS316 M16x70mm (gồm 02 đai ốc + 02 lông đền vênh)32BộThanh ren (Gudong) 02 đầu ren, vật liệu SUS316 M16x70mm (gồm 02 đai ốc + 02 lông đền vênh)
129Kẹp ống thủy lực theo tiêu chuẩn: DIN 3015 / DIN 3570 đường kính 10mm20CáiKẹp ống thủy lực theo tiêu chuẩn: DIN 3015 / DIN 3570 đường kính 10mm
130Mỡ bò chịu nước Mobilith SHC 460 (Thùng 16kg)4ThùngMỡ bò chịu nước Mobilith SHC 460 (Thùng 16kg)
131Mỡ Shell Alvania RL210KgMỡ Shell Alvania RL2
132Mũi doa hợp kim (Mã sản phẩm: CB03)1BộMũi doa hợp kim (Mã sản phẩm: CB03)
133Mũi khoan hợp kim Ø 6,5mm, Nachi Carbide LIST 95523MũiMũi khoan hợp kim Ø 6,5mm, Nachi Carbide LIST 9552
134Mũi khoan hợp kim Ø14,5mm, Nachi Carbide LIST 95523MũiMũi khoan hợp kim Ø14,5mm, Nachi Carbide LIST 9552
135Ni-long mềm dạng boc thức ăn (đk 120x600mm)5CáiNi-long mềm dạng boc thức ăn (đk 120x600mm)
136Nước rửa tay Travabon ® SPECIA(100ml)1TuýpNước rửa tay Travabon ® SPECIA(100ml)
137Que hàn điện 316 Ø2.6mm, NSX: Kobelco10KgQue hàn điện 316 Ø2.6mm, NSX: Kobelco
138Que hàn điện 316 Ø3.2mm, NSX: Kobelco10KgQue hàn điện 316 Ø3.2mm, NSX: Kobelco
139Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4400 kt 1500x2000x3mm2TấmTấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4400 kt 1500x2000x3mm
140Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4509 kt 1500x2000x2mm2TấmTấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4509 kt 1500x2000x2mm
141Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4509 kt 1500x2000x3mm2TấmTấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4509 kt 1500x2000x3mm
142Keo làm kín ren (SILVER GROOP) (hộp 450g) MS-TL-SGC1HộpKeo làm kín ren (SILVER GROOP) (hộp 450g) MS-TL-SGC
143Thanh ren thép 8.8 M36x1000mm4CâyThanh ren thép 8.8 M36x1000mm
144Chốt chẻ 14x9x158mm2CáiChốt chẻ 14x9x158mm
145Chốt chẻ 8x7x45mm2CáiChốt chẻ 8x7x45mm
146Chốt chẻ 8x7x50mm2CáiChốt chẻ 8x7x50mm
147Gối đỡ + bạc đạn FYH - P206J4CáiGối đỡ + bạc đạn FYH - P206J
148Nắp trượt bạc đạn AS801056CáiNắp trượt bạc đạn AS80105
149Ống nhựa có gân tăng cứng Ø100x800mm1ỐngỐng nhựa có gân tăng cứng Ø100x800mm
150Vòng O (O-ring) Ø77x3mm1CáiVòng O (O-ring) Ø77x3mm
151Vòng O (O-ring) Teflon Ø45x3.5mm2CáiVòng O (O-ring) Teflon Ø45x3.5mm
152Phe chặn bạc đạn cho trục Ø304CáiPhe chặn bạc đạn cho trục Ø30
153Phốt NOK TC Ø22x44x117CáiPhốt NOK TC Ø22x44x11
154Phốt NOK TC Ø22x44x112CáiPhốt NOK TC Ø22x44x11
155Lưới mắt cáo lỗ vuông 10mm; Sợi thép Ø2.0mm; kích thước 2100x600mm; vật liệu SUS31610TấmLưới mắt cáo lỗ vuông 10mm; Sợi thép Ø2.0mm; kích thước 2100x600mm; vật liệu SUS316
156Xích 01 dãy RS 1603MétXích 01 dãy RS 160
157Dầu thủy lực Mobil DTE 24 (208 lít/ phuy)1PhuyDầu thủy lực Mobil DTE 24 (208 lít/ phuy)
158Van chặn tay 2"; Globe vavle; Size 2'' class 600; Fig.No: 2074C-14GX; Body A351GrCF8M; Socket weld; NSX: Velan1CáiVan chặn tay 2"; Globe vavle; Size 2'' class 600; Fig.No: 2074C-14GX; Body A351GrCF8M; Socket weld; NSX: Velan
159Van tay màng 1''- DN25, Type: KB; Body: Cast iron; Flange conection: ANSI Class: 150, Lining: Butyl; Diaphragm: EPM; Standard plasticrising handwheel withindicator, NSX: SAUNDERS2CáiVan tay màng 1''- DN25, Type: KB; Body: Cast iron; Flange conection: ANSI Class: 150, Lining: Butyl; Diaphragm: EPM; Standard plasticrising handwheel withindicator, NSX: SAUNDERS
160Bơm (Pump) type and size: CPEN 40-200; Density: 1000 kg/m3; Total head: 38m; Capacity: 0.408 m3/min; Speed: 2890 vòng/phút; Driver output: 5.5kW; Suction Flange: Size 65 (END); Discharge Flange: Size 40 (TOP);'- Pump construction: + Shaft Horizontal; + Suction singal; NO. of stages: Single;- Casing: + Type: volute; + Mount: Foot; + Split: Radial; +Design press: 1.0 MPaG; Test press.: 1.5 MPaG;- Impleller: + Type: Closed; + Mount: Overhung;- Shaft seal: Gland packing; - Bearing: Type: Radial Ball; Thrust ball; Lub: Method: Grease; - Coupling: Type Flexible; - Driver: +Direct; + Supplied by Torishima; Type: 1325; + Rated output: 5.5kW; +No. of poles: 2; + Volts/phase/Hz: 400v/3/50Hz; + Insulation class: F; - Materials: + Casing: SCS14; + Impleller: SCS14; + Shaft: SUS316; +Shaft sleeve: SUS316Nsx: TORISHIMA PUMP1CáiBơm (Pump) type and size: CPEN 40-200; Density: 1000 kg/m3; Total head: 38m; Capacity: 0.408 m3/min; Speed: 2890 vòng/phút; Driver output: 5.5kW; Suction Flange: Size 65 (END); Discharge Flange: Size 40 (TOP);'- Pump construction: + Shaft Horizontal; + Suction singal; NO. of stages: Single;- Casing: + Type: volute; + Mount: Foot; + Split: Radial; +Design press: 1.0 MPaG; Test press.: 1.5 MPaG;- Impleller: + Type: Closed; + Mount: Overhung;- Shaft seal: Gland packing; - Bearing: Type: Radial Ball; Thrust ball; Lub: Method: Grease; - Coupling: Type Flexible; - Driver: +Direct; + Supplied by Torishima; Type: 1325; + Rated output: 5.5kW; +No. of poles: 2; + Volts/phase/Hz: 400v/3/50Hz; + Insulation class: F; - Materials: + Casing: SCS14; + Impleller: SCS14; + Shaft: SUS316; +Shaft sleeve: SUS316Nsx: TORISHIMA PUMP
161Vòng đệm (Gasket) (Item: 12) SHUT OFF VALVE IP HEADER (KKS: 24/25LBA40AA050) Van chận ống góp trung áp - Van header trung áp. Type: Gate Valve with Electric actuator; Size: DN 8"; Class: 600; Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG2CáiVòng đệm (Gasket) (Item: 12) SHUT OFF VALVE IP HEADER (KKS: 24/25LBA40AA050) Van chận ống góp trung áp - Van header trung áp. Type: Gate Valve with Electric actuator; Size: DN 8"; Class: 600; Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG
162Van (Complete Valve) (Không có actuator)Van xả cao áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24/25LBH50AA201; 24/25MAN50AA211; 24/25LBA50AA281; 26MAJ50AA211); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 2500, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.062-P/32, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG3CáiVan (Complete Valve) (Không có actuator)Van xả cao áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24/25LBH50AA201; 24/25MAN50AA211; 24/25LBA50AA281; 26MAJ50AA211); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 2500, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.062-P/32, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG
163Complete Valve (Không có actuator)Van xả cao áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 26LBA55AA201; 26LBA50AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 2" - 2500, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.062-P/32, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG1CáiComplete Valve (Không có actuator)Van xả cao áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 26LBA55AA201; 26LBA50AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 2" - 2500, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.062-P/32, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG
164Complete Valve (Không có actuator) Van xả trung áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24LBA40AA211; 24/25LBH40AA201; 24/25MAN40AA201; 26LBA40AA201; 26LBA40AA211; 24/25LBA40AA281; 25LBA40AA213); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 800, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.060-P/31, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG2CáiComplete Valve (Không có actuator) Van xả trung áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24LBA40AA211; 24/25LBH40AA201; 24/25MAN40AA201; 26LBA40AA201; 26LBA40AA211; 24/25LBA40AA281; 25LBA40AA213); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 800, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.060-P/31, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG
165Complete Valve (Không có actuator) Van xả hạ áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24LBA10AA211, 26MAL16AA201, 26LBH10AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 800, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.060-P/30, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG1CáiComplete Valve (Không có actuator) Van xả hạ áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24LBA10AA211, 26MAL16AA201, 26LBH10AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 800, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.060-P/30, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG
166Complete Valve (Không có actuator) Van xả cao áp thuộc hệ thống xả trong (KKS: 26MAL11/12AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 1500, Provalve Reference: 2004 0 221728, Catalog No: S21.061-P/D1, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG2CáiComplete Valve (Không có actuator) Van xả cao áp thuộc hệ thống xả trong (KKS: 26MAL11/12AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 1500, Provalve Reference: 2004 0 221728, Catalog No: S21.061-P/D1, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG
167Complete Valve (Không có actuator)Van xả hạ áp thuộc hệ thống xả trong (KKS: 26MAL13/14/17/19AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 1500, Provalve Reference: 2004 0 221728, Catalog No: S21.061-P/D2, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG2CáiComplete Valve (Không có actuator)Van xả hạ áp thuộc hệ thống xả trong (KKS: 26MAL13/14/17/19AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 1500, Provalve Reference: 2004 0 221728, Catalog No: S21.061-P/D2, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG
168Complete pumpBơm: Na2SO3 Injection pump (KKS: GCN31/32/33AP001) - Bơm phun Na2SO3Type: CM-7G-T-VVE4-A15-ZO62Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 12-58 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor output/Pole: 0.2kW/4PNsx: Tohkemy1CáiComplete pumpBơm: Na2SO3 Injection pump (KKS: GCN31/32/33AP001) - Bơm phun Na2SO3Type: CM-7G-T-VVE4-A15-ZO62Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 12-58 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor output/Pole: 0.2kW/4PNsx: Tohkemy
169Complete pumpBơm NaClO (KKS: GCN11/12/13AP001) Type: CM-3G-T-VVFC-A15-ZO62; Ser No: 131757; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 5-25 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor output/Pole: 0.2kW/4PNsx: Tohkemy1CáiComplete pumpBơm NaClO (KKS: GCN11/12/13AP001) Type: CM-3G-T-VVFC-A15-ZO62; Ser No: 131757; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 5-25 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor output/Pole: 0.2kW/4PNsx: Tohkemy
170Complete pumpPAC Injection pump (KKS: GCN21/22/23AP001) - Bơm phun chất keo tụType: CM-3G-T-VVFC-A15-ZO62; Ser No: 131760; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 5-25 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor Output/Pole: 0.2kW/4P;Nsx: Tohkemy1CáiComplete pumpPAC Injection pump (KKS: GCN21/22/23AP001) - Bơm phun chất keo tụType: CM-3G-T-VVFC-A15-ZO62; Ser No: 131760; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 5-25 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor Output/Pole: 0.2kW/4P;Nsx: Tohkemy
171Diaphragm Bơm HCl bồn trung hòa (29CGN61/62AP001)Type: CM-14R-VVC-A50-ZO63Supplier: TOHKEMY CORPORTION2CáiDiaphragm Bơm HCl bồn trung hòa (29CGN61/62AP001)Type: CM-14R-VVC-A50-ZO63Supplier: TOHKEMY CORPORTION
172Màng bơm (Diaphragm)Bơm NaOH bồn trung hòa (29GCN71/72AP001)Type: CMK4-4R-VV46-A25-ZO62; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.5 MpaG; Max.Dis Capacity: 0.058 l/min (50Hz)1CáiMàng bơm (Diaphragm)Bơm NaOH bồn trung hòa (29GCN71/72AP001)Type: CMK4-4R-VV46-A25-ZO62; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.5 MpaG; Max.Dis Capacity: 0.058 l/min (50Hz)
173Complete pump Bơm NaOH bồn trung hòa (29GCN71/72AP001)Type: CMK4-4R-VV46-A25-ZO62; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.5 MpaG; Max.Dis Capacity: 0.058 l/min (50Hz)1CáiComplete pump Bơm NaOH bồn trung hòa (29GCN71/72AP001)Type: CMK4-4R-VV46-A25-ZO62; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.5 MpaG; Max.Dis Capacity: 0.058 l/min (50Hz)
174Completed pump Bơm HCL trung hòa (29GCN76/77AP001)Type: CMK4-25Y-VVF-A15-ZO42; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131764; Speed: 140 s.p.m; Max.Dis Press: 10.3 MpaG; Max.Dis Capacity: 12 l/min (50Hz)1CáiCompleted pump Bơm HCL trung hòa (29GCN76/77AP001)Type: CMK4-25Y-VVF-A15-ZO42; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131764; Speed: 140 s.p.m; Max.Dis Press: 10.3 MpaG; Max.Dis Capacity: 12 l/min (50Hz)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182673063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.418.580.763 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.837.161.526 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->