Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư khác phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 PM2.1MR.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư khác phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 PM2.1MR. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:14:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,455,115,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,552,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182673063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.418.580.763 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.837.161.526 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư khác phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 PM2.1MR. Mua sắm vật tư phục vụ công tác đại tu tổ máy GT24, ST26 và OLTC PM2.1MR 98 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào dịch vụ, kỹ thuật /Bảng đề xuất dịch vụ, kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) - áp dụng đối với các hạng mục 161.1, 162.1, 163.1, 164.1, 165.1, 166.1, 167.1, 168.1, 169.1, 170.1, 171.1, 172.1, 172.2, 173.1. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1, 27-28, 30-31, 37, 73, 84-85, 95-97, 100-105, 124, 139-142, 157-160. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với các hạng mục 87-90, 108, 130. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ - áp dụng đối với các hạng mục 161.1, 162.1, 163.1, 164.1, 165.1, 166.1, 167.1, 168.1, 169.1, 170.1, 171.1, 172.1, 172.2, 173.1. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1, 27-28, 30-31, 37, 73, 84-85, 95-97, 100-105, 124, 139-142, 157-160. + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với các hạng mục 29, 32-35, 38-40, 44-45, 75, 83, 86-94, 98-99, 108, 126-127, 130. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục 1, 27-28, 30-31, 37, 73, 84-85, 87-90, 95-97, 100-105, 108, 124, 130, 139-142, 157-160, 161.1, 162.1, 163.1, 164.1, 165.1, 166.1, 167.1, 168.1, 169.1, 170.1, 171.1, 172.1, 172.2, 173.1. - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 1, 27-45, 58-59, 62, 1, 27-45, 58-59, 62, 73-76, 82-85, 87-105, 108, 124, 139-141, 158-160, 161.1, 162.1, 163.1, 164.1, 165.1, 166.1, 167.1, 168.1, 169.1, 170.1, 171.1, 172.1, 172.2, 173.1. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.552.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp giãn nở cao su NBR, Type TE; kết nối mặt bích DIN PN16 - DN80, 8 lỗ bulong; Nsx: Dilatoflex | 5 | Cái | Khớp giãn nở cao su NBR, Type TE; kết nối mặt bích DIN PN16 - DN80, 8 lỗ bulong; Nsx: Dilatoflex | ||
| 2 | Ống dẫn khí nén Ø6mm; Nsx: SMC | 30 | Mét | Ống dẫn khí nén Ø6mm; Nsx: SMC | ||
| 3 | Ống nối 120o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | 30 | Cái | Ống nối 120o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | ||
| 4 | Ống nối 120o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | 30 | Cái | Ống nối 120o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | ||
| 5 | Ống nối 120o nhựa Bình Minh kích thước Ø60mm dày 3mm, Vật liệu: UPVC | 10 | Cái | Ống nối 120o nhựa Bình Minh kích thước Ø60mm dày 3mm, Vật liệu: UPVC | ||
| 6 | Ống nối 90o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | 10 | Cái | Ống nối 90o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | ||
| 7 | Ống nối 90o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | 2 | Cái | Ống nối 90o nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | ||
| 8 | Ống nối thẳng nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 3mm, Vật liệu: UPVC | 22 | Cái | Ống nối thẳng nhựa Bình Minh cho đường ống Ø60mm dày 3mm, Vật liệu: UPVC | ||
| 9 | Ống nối T nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | 10 | Cái | Ống nối T nhựa Bình Minh cho đường ống Ø90mm dày 4,3mm, Vật liệu: UPVC | ||
| 10 | Ống T nhựa (dùng để lắp nhanh ống gió Ø6mm) | 30 | Cái | Ống T nhựa (dùng để lắp nhanh ống gió Ø6mm) | ||
| 11 | Kẹp ống đôi dùng kẹp ống Ø16mm, vật liệu nhựa Polypropylene, chịu nhiệt 90oC (bao gồm bulong và đai ốc) | 25 | Cái | Kẹp ống đôi dùng kẹp ống Ø16mm, vật liệu nhựa Polypropylene, chịu nhiệt 90oC (bao gồm bulong và đai ốc) | ||
| 12 | Kẹp ống đơn dùng kẹp ống Ø16mm, vật liệu nhựa Polypropylene, chịu nhiệt 90oC (bao gồm bulong và đai ốc) | 25 | Cái | Kẹp ống đơn dùng kẹp ống Ø16mm, vật liệu nhựa Polypropylene, chịu nhiệt 90oC (bao gồm bulong và đai ốc) | ||
| 13 | Khay nhựa đặc HNB9 khổ: 495 x 395 x 115 mm | 5 | Cái | Khay nhựa đặc HNB9 khổ: 495 x 395 x 115 mm | ||
| 14 | Khay nhựa đặc HS003 khổ: 610 x 420 x 190 mm | 5 | Cái | Khay nhựa đặc HS003 khổ: 610 x 420 x 190 mm | ||
| 15 | Khay nhựa HNA8, kích thước ngoài: 354x210x143 mm | 5 | Cái | Khay nhựa HNA8, kích thước ngoài: 354x210x143 mm | ||
| 16 | Co chữ T ống nhựa hiệu bình minh Φ21 | 5 | Cái | Co chữ T ống nhựa hiệu bình minh Φ21 | ||
| 17 | Co vuông ống nhựa hiệu bình minh Φ21 | 5 | Cái | Co vuông ống nhựa hiệu bình minh Φ21 | ||
| 18 | Máng nhựa đi dây tủ điện rộng x cao: (33x33) mm1700mm/thanh | 4 | Thanh | Máng nhựa đi dây tủ điện rộng x cao: (33x33) mm1700mm/thanh | ||
| 19 | Máng nhựa đi dây tủ điện rộng x cao: (50x45) mm1700mm/thanh | 2 | Thanh | Máng nhựa đi dây tủ điện rộng x cao: (50x45) mm1700mm/thanh | ||
| 20 | Ống Blast hose W.P 12 bar Ø25xØ39mm Meco | 20 | Mét | Ống Blast hose W.P 12 bar Ø25xØ39mm Meco | ||
| 21 | Ống nhựa cứng đk 8mm | 10 | Mét | Ống nhựa cứng đk 8mm | ||
| 22 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điệnchống thấm nước và dầu CVMã sản phẩm: OMD12CVL | 20 | Mét | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điệnchống thấm nước và dầu CVMã sản phẩm: OMD12CVL | ||
| 23 | Ống ruột gà nhựa Ф320 (trong) | 5 | Mét | Ống ruột gà nhựa Ф320 (trong) | ||
| 24 | Ống SupaBlat Hose: 1"IDx1-1/2"ODx50 (hiệu CLEMCO-Ống Ø32/48 dài 20m, 02 lớp bố áp lực 12 bar.) | 20 | Mét | Ống SupaBlat Hose: 1"IDx1-1/2"ODx50 (hiệu CLEMCO-Ống Ø32/48 dài 20m, 02 lớp bố áp lực 12 bar.) | ||
| 25 | Phuy nhựa 200 lít, chịu được hóa chất axit HCl loãng 10% | 12 | Cái | Phuy nhựa 200 lít, chịu được hóa chất axit HCl loãng 10% | ||
| 26 | Thùng nhựa đặc HS026 610x420x390mm | 7 | Cái | Thùng nhựa đặc HS026 610x420x390mm | ||
| 27 | Van bi inox SUS 316 3 inch, 2 đầu ren trong | 6 | Cái | Van bi inox SUS 316 3 inch, 2 đầu ren trong | ||
| 28 | Van bướm 4" (DN100)Body: Ductile IronStem: SS410Disc: Ductile IronSeat & O-ring: NBRP-T Rating 16kgf/cm2-70oCMã hiệu: 16DJNhà sản xuất: Kitz | 2 | Bộ | Van bướm 4" (DN100)Body: Ductile IronStem: SS410Disc: Ductile IronSeat & O-ring: NBRP-T Rating 16kgf/cm2-70oCMã hiệu: 16DJNhà sản xuất: Kitz | ||
| 29 | Van cầu tay gạt inox 304 size: 1 inch (2 đầu ren trong) | 6 | Cái | Van cầu tay gạt inox 304 size: 1 inch (2 đầu ren trong) | ||
| 30 | Túi cao su bình tích áp hệ thống nhớt điều khiểnType: SB35-50 A1/112A-35, Capacity: 50L; All working pressure: 35bar; Fabr Nr: 1612; đầu nối ren Ø50mm; Supplier: Hydac | 1 | Cái | Túi cao su bình tích áp hệ thống nhớt điều khiểnType: SB35-50 A1/112A-35, Capacity: 50L; All working pressure: 35bar; Fabr Nr: 1612; đầu nối ren Ø50mm; Supplier: Hydac | ||
| 31 | Túi cao su bình tích áp hệ thống tiếp dầuType: SB330-50A1/166A-330A, Capacity: 50L; PS: 330bar; Fabr Nr: 4711/5/47/97; đầu nối ren Ø50; Supplier: Hydac | 1 | Cái | Túi cao su bình tích áp hệ thống tiếp dầuType: SB330-50A1/166A-330A, Capacity: 50L; PS: 330bar; Fabr Nr: 4711/5/47/97; đầu nối ren Ø50; Supplier: Hydac | ||
| 32 | Rơ le thời gian (Timing relay) 3RP2525-1BW30, electronic on-delay 2 change-over contacts, 7 timeranges 0.05 s...100 h 12-240 V AC/DC at 50/60 Hz AC with LED,screw terminal. | 3 | Cái | Rơ le thời gian (Timing relay) 3RP2525-1BW30, electronic on-delay 2 change-over contacts, 7 timeranges 0.05 s...100 h 12-240 V AC/DC at 50/60 Hz AC with LED,screw terminal. | ||
| 33 | Rơ le trung gian ALLEN-BRADLEY 700-HF32A1; 120VAC 50/60Hz 10A + chân đế ALLEN-BRADLEY CAT 700-HN116 SER B10A | 5 | Bộ | Rơ le trung gian ALLEN-BRADLEY 700-HF32A1; 120VAC 50/60Hz 10A + chân đế ALLEN-BRADLEY CAT 700-HN116 SER B10A | ||
| 34 | Rơ le bảo vệ quá tải (Overload relay) 22...32 A: 3RU2136-4EB0, Thermal For motor protection Size S2,Class 10 Contactor mounting Main circuit: Screw Auxiliary circuit:Screw Manual-Automatic-ResetNSX: Siemens | 2 | Cái | Rơ le bảo vệ quá tải (Overload relay) 22...32 A: 3RU2136-4EB0, Thermal For motor protection Size S2,Class 10 Contactor mounting Main circuit: Screw Auxiliary circuit:Screw Manual-Automatic-ResetNSX: Siemens | ||
| 35 | Thiết bị đóng ngắt bảo vệ động cơ: PKZM0-1, UL/CSA 3-phase HP ratings 1/2, 50kA, 60A, Adjustable Thermal Range 0.63 - 1; Response current of magnetic trips 14A, + tiếp điểm phụ 1NO+1NC (NHI11-PKZ0).NSX: Klockner Moeller | 2 | Bộ | Thiết bị đóng ngắt bảo vệ động cơ: PKZM0-1, UL/CSA 3-phase HP ratings 1/2, 50kA, 60A, Adjustable Thermal Range 0.63 - 1; Response current of magnetic trips 14A, + tiếp điểm phụ 1NO+1NC (NHI11-PKZ0).NSX: Klockner Moeller | ||
| 36 | Rơ le trung gian Type: RH4B-U, AC230V, 50/60HZ, A0731, Coil: 8,52kΩ, số tiếp điểm 04 CO. loại 14 chân dẹp. | 2 | Cái | Rơ le trung gian Type: RH4B-U, AC230V, 50/60HZ, A0731, Coil: 8,52kΩ, số tiếp điểm 04 CO. loại 14 chân dẹp. | ||
| 37 | Khóa chuyển đổi chế độ (LOCAL-REMOTE-LAMP TEST), ABB code: 1HC0004369P0002, HF2/NSX: GHIELMETTI | 1 | Cái | Khóa chuyển đổi chế độ (LOCAL-REMOTE-LAMP TEST), ABB code: 1HC0004369P0002, HF2/NSX: GHIELMETTI | ||
| 38 | Tiếp điểm phụ (AUXILIARY SWITCH )1NO 1NC FOR D3Model: TAI:131766NSX: TAI | 14 | Cái | Tiếp điểm phụ (AUXILIARY SWITCH )1NO 1NC FOR D3Model: TAI:131766NSX: TAI | ||
| 39 | Tiếp điểm phụ (Auxiliary switch) 20Model: ABB:GH S270 1916 R0003NSX: ABB | 20 | Cái | Tiếp điểm phụ (Auxiliary switch) 20Model: ABB:GH S270 1916 R0003NSX: ABB | ||
| 40 | Tiếp điểm phụ (AUXILIARY SWITCH) 2NOModel: ABB:GH S270 1916 R0003NSX: ABB | 50 | Cái | Tiếp điểm phụ (AUXILIARY SWITCH) 2NOModel: ABB:GH S270 1916 R0003NSX: ABB | ||
| 41 | Tiếp điểm Snap Action Switches Type: BZ-2 RW 822-A2, NSX Honeywell | 2 | Cái | Tiếp điểm Snap Action Switches Type: BZ-2 RW 822-A2, NSX Honeywell | ||
| 42 | Công tắc xoay 2 vị trí Ø22, 1NO+1NC model: PGS-S212 | 1 | Cái | Công tắc xoay 2 vị trí Ø22, 1NO+1NC model: PGS-S212 | ||
| 43 | Rơ le bảo vệ quá nhiệt (Thermal Overload Relay) Model: TR1-2B-2E dòng làm việc: 0.7 -> 1A | 1 | Cái | Rơ le bảo vệ quá nhiệt (Thermal Overload Relay) Model: TR1-2B-2E dòng làm việc: 0.7 -> 1A | ||
| 44 | Vòng bi NSK 6004ZZNSX: NSK | 2 | Cái | Vòng bi NSK 6004ZZNSX: NSK | ||
| 45 | Bánh xe đẩy càng thép Inox 304 Colson 375Kg/Bánh, bánh Nylon, đường kính bánh xe Ø125mm (loại xoay được và có khóa chống xoay) | 24 | Cái | Bánh xe đẩy càng thép Inox 304 Colson 375Kg/Bánh, bánh Nylon, đường kính bánh xe Ø125mm (loại xoay được và có khóa chống xoay) | ||
| 46 | Silicon chịu nhiệt 650oF RED RTV, tuýp 300ml, X'traseal | 15 | Chai | Silicon chịu nhiệt 650oF RED RTV, tuýp 300ml, X'traseal | ||
| 47 | Keo Apolo A300 màu trắng sữa | 74 | Chai | Keo Apolo A300 màu trắng sữa | ||
| 48 | Keo ARALDITE AW 106; 1KG, Origin: United Kingdom | 2 | Hộp | Keo ARALDITE AW 106; 1KG, Origin: United Kingdom | ||
| 49 | Keo chuyên dùng trong xây dựng HEAVY DUTY CONTRUCTION ADHESVE (311ml) | 20 | Tuýp | Keo chuyên dùng trong xây dựng HEAVY DUTY CONTRUCTION ADHESVE (311ml) | ||
| 50 | Keo dán nhựa Bình Minh 500g | 3 | Hộp | Keo dán nhựa Bình Minh 500g | ||
| 51 | Keo HARDENER HV953 U- 0,8KG | 2 | Hộp | Keo HARDENER HV953 U- 0,8KG | ||
| 52 | Sơn EXPO 3112 | 10 | Kg | Sơn EXPO 3112 | ||
| 53 | Sơn Expo 31A | 10 | Kg | Sơn Expo 31A | ||
| 54 | Sơn màu đỏ 210 EXPO | 10 | Kg | Sơn màu đỏ 210 EXPO | ||
| 55 | Sơn Seamaster Epoxy 2 thành phần (sơn phủ) màu xám (Epoxy primer 9400A-9405) + 1lit 9300H | 15 | Kg | Sơn Seamaster Epoxy 2 thành phần (sơn phủ) màu xám (Epoxy primer 9400A-9405) + 1lit 9300H | ||
| 56 | Chạc chia khí ngang 3 đầu: Model: SML-3 Ren kết nối: 1/4″, Áp suất: 10Bar, Nhiệt độ: 0~80 độ | 29 | Cái | Chạc chia khí ngang 3 đầu: Model: SML-3 Ren kết nối: 1/4″, Áp suất: 10Bar, Nhiệt độ: 0~80 độ | ||
| 57 | Chạc chia khí ngang 4 đầu: Model: SML-4Ren kết nối: 1/4″, Áp suất: 10Bar, Nhiệt độ: 0~80 độ | 5 | Cái | Chạc chia khí ngang 4 đầu: Model: SML-4Ren kết nối: 1/4″, Áp suất: 10Bar, Nhiệt độ: 0~80 độ | ||
| 58 | Vòng đệm (Spiral wound gasket) with inner and outer ring size 4" - 300(material: inner &outer ring: 316, filler: Graphite) | 3 | Cái | Vòng đệm (Spiral wound gasket) with inner and outer ring size 4" - 300(material: inner &outer ring: 316, filler: Graphite) | ||
| 59 | Vòng đệm (Spiral wound gasket) with inner and outer ring size 6" - 600 (material: inner &outer ring: 316, filler: Graphite) | 4 | Cái | Vòng đệm (Spiral wound gasket) with inner and outer ring size 6" - 600 (material: inner &outer ring: 316, filler: Graphite) | ||
| 60 | Cao su tấm dày 600x1200x10mm, có lớp bố ở giữa | 2 | Tấm | Cao su tấm dày 600x1200x10mm, có lớp bố ở giữa | ||
| 61 | Cao su tấm khổ 600x1200x5 mm, có lớp bố ở giữa | 1 | Tấm | Cao su tấm khổ 600x1200x5 mm, có lớp bố ở giữa | ||
| 62 | Đèn pha LED DAXIN-50W-12V 24V + dây dẫn điện dài 10 mét (ánh sáng vàng) | 2 | Bộ | Đèn pha LED DAXIN-50W-12V 24V + dây dẫn điện dài 10 mét (ánh sáng vàng) | ||
| 63 | Bóng đèn halogen 1000W-230AC + đuôi đèn R7S | 20 | Bộ | Bóng đèn halogen 1000W-230AC + đuôi đèn R7S | ||
| 64 | Cánh quạt bằng gang làm mát đ/cơ đk ngoài 170, đk trong tương ứng, | 3 | Cái | Cánh quạt bằng gang làm mát đ/cơ đk ngoài 170, đk trong tương ứng, | ||
| 65 | Cánh quạt bằng gang làm mát đ/cơ đk ngoài 200, đk trong tương ứng, | 3 | Cái | Cánh quạt bằng gang làm mát đ/cơ đk ngoài 200, đk trong tương ứng, | ||
| 66 | Rulo điện 3 pha DKTECH 05, dài 30m, loại 16A - 5P - 400V - 6H - IP70; Nhà sản xuất: DKTECH | 3 | Cái | Rulo điện 3 pha DKTECH 05, dài 30m, loại 16A - 5P - 400V - 6H - IP70; Nhà sản xuất: DKTECH | ||
| 67 | Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M27 x 1000mm + 2 đai ốc | 4 | Cây | Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M27 x 1000mm + 2 đai ốc | ||
| 68 | Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M3 x 1000mm + 2 đai ốc | 4 | Cây | Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M3 x 1000mm + 2 đai ốc | ||
| 69 | Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M30 x 1000mm + 2 đai ốc | 4 | Cây | Thanh ren thép 8.8 tráng kẽm M30 x 1000mm + 2 đai ốc | ||
| 70 | Phốt chặt nước phía đầu có tải, đường kính trong 4,0 cm, đường kính ngoài 5,0cm (bề dày 0,7cm- có khe rãnh hình bán nguyệt) | 12 | Cái | Phốt chặt nước phía đầu có tải, đường kính trong 4,0 cm, đường kính ngoài 5,0cm (bề dày 0,7cm- có khe rãnh hình bán nguyệt) | ||
| 71 | Phốt chặt nước phía đầu có tải, đường kính trong 4,0 cm, đường kính ngoài 7,0cm, bề dày 2,4 cm | 12 | Cái | Phốt chặt nước phía đầu có tải, đường kính trong 4,0 cm, đường kính ngoài 7,0cm, bề dày 2,4 cm | ||
| 72 | Phốt thuỷ lực size Ø54x48x4 mm | 4 | Cái | Phốt thuỷ lực size Ø54x48x4 mm | ||
| 73 | Khớp nối mềm (Coupling mềm LOVEJOY CJ48 (màu vàng) | 1 | Cái | Khớp nối mềm (Coupling mềm LOVEJOY CJ48 (màu vàng) | ||
| 74 | Khớp nối mềm (Coupling mềm) ROTEX (01 bộ gồm có GS-28: 1cái, GS-38 (màu vàng): 2cái) | 3 | Bộ | Khớp nối mềm (Coupling mềm) ROTEX (01 bộ gồm có GS-28: 1cái, GS-38 (màu vàng): 2cái) | ||
| 75 | Khớp nối nhiều đầu nối xoay 2WRL | 5 | Cái | Khớp nối nhiều đầu nối xoay 2WRL | ||
| 76 | Đầu nối béc phun CLEMCO (nozzle holder), NHP-1 fits 3/4-inch ID 2-braid hose, (1-1/2-inch OD) and 1-inch ID Supa hose | 2 | Cái | Đầu nối béc phun CLEMCO (nozzle holder), NHP-1 fits 3/4-inch ID 2-braid hose, (1-1/2-inch OD) and 1-inch ID Supa hose | ||
| 77 | Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm cong 30 độ, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 171.5mmModel: 922; NSX: Ajax | 2 | Cái | Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm cong 30 độ, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 171.5mmModel: 922; NSX: Ajax | ||
| 78 | Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm cong 30 độ, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 266.7mmModel: 919; NSX: Ajax | 2 | Cái | Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm cong 30 độ, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 266.7mmModel: 919; NSX: Ajax | ||
| 79 | Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 279.4mmModel: 910-11NSX: Ajax | 2 | Cái | Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 279.4mmModel: 910-11NSX: Ajax | ||
| 80 | Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 457.2mmModel: 910-18; NSX: Ajax | 2 | Cái | Mũi đục dùng cho máy Kawasaki KPT-52K, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi tròn Ø10.2mm, dài 457.2mmModel: 910-18; NSX: Ajax | ||
| 81 | Mũi đục thẳng dùng cho máy Kawasaki KPT-F4, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi vuông 12,6mm, dài 304.8mmModel: 383-12; NSX: Ajax | 2 | Cái | Mũi đục thẳng dùng cho máy Kawasaki KPT-F4, lưỡi đục dẹp bản 19,1mm, đuôi vuông 12,6mm, dài 304.8mmModel: 383-12; NSX: Ajax | ||
| 82 | Ống thép đúc inox 316 Ø13,7 mm x 3.0mm, (SCH80), dài 6 mét/ống | 2 | Ống | Ống thép đúc inox 316 Ø13,7 mm x 3.0mm, (SCH80), dài 6 mét/ống | ||
| 83 | Tôn (Tole) lượn sóng tráng kẽm 2300x935x1,6mm(đính kèm bản vẽ) | 22 | Tấm | Tôn (Tole) lượn sóng tráng kẽm 2300x935x1,6mm(đính kèm bản vẽ) | ||
| 84 | Máng xối hứng nước của Nhà lọc gió dài 10m, rộng 200mm cao 150mm dày 6mm, vật liệu SUS304 | 4 | Cái | Máng xối hứng nước của Nhà lọc gió dài 10m, rộng 200mm cao 150mm dày 6mm, vật liệu SUS304 | ||
| 85 | Máng xối hứng nước của Nhà lọc gió dài 14m, rộng 200mm cao 150mm dày 6mm, vật liệu SUS304 | 2 | Cái | Máng xối hứng nước của Nhà lọc gió dài 14m, rộng 200mm cao 150mm dày 6mm, vật liệu SUS304 | ||
| 86 | Ta rô ren trong "SKC" METRIC THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 801 M56x2mm, bộ 3 mũi | 1 | Bộ | Ta rô ren trong "SKC" METRIC THREADCARBON STEEL (SKS) 3-PC HAND TAP SETS 801 M56x2mm, bộ 3 mũi | ||
| 87 | Công tắc tơ (Contactor) 3RT2326-1AP00-4AA0, AC-3, 32 A/15 kW/400 V, S0, 4-pole, 230 V AC/50 Hz, 1NO+1 NC, screw terminal, kèm bộ liên động cơ khí giữa 02 contactor: Mechanical interlocking can be mounted on the side for contactors S0. (01 bộ bao gồm 02 contactor + liên động cơ khí) | 1 | Bộ | Công tắc tơ (Contactor) 3RT2326-1AP00-4AA0, AC-3, 32 A/15 kW/400 V, S0, 4-pole, 230 V AC/50 Hz, 1NO+1 NC, screw terminal, kèm bộ liên động cơ khí giữa 02 contactor: Mechanical interlocking can be mounted on the side for contactors S0. (01 bộ bao gồm 02 contactor + liên động cơ khí) | ||
| 88 | Công tắc tơ rơ le (Contactor relay) 3RH2122-1AP00, 2 NO + 2 NC, 230 V AC, 50 / 60 Hz, Size S00, screw terminal | 2 | Cái | Công tắc tơ rơ le (Contactor relay) 3RH2122-1AP00, 2 NO + 2 NC, 230 V AC, 50 / 60 Hz, Size S00, screw terminal | ||
| 89 | Công tắc tơ rơ le (Contactor relay) 3RH2131-1AP00, 3 NO + 1 NC, 230 V AC, 50 / 60 Hz, Size S00, screw terminal | 2 | Cái | Công tắc tơ rơ le (Contactor relay) 3RH2131-1AP00, 3 NO + 1 NC, 230 V AC, 50 / 60 Hz, Size S00, screw terminal | ||
| 90 | Rơ le trung gian:General purpose relays:-Oder No.: 60.13.9.024.9116- Coil :24VDC- Contact: 10A-250VAC- NSX: Finder | 12 | Cái | Rơ le trung gian:General purpose relays:-Oder No.: 60.13.9.024.9116- Coil :24VDC- Contact: 10A-250VAC- NSX: Finder | ||
| 91 | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S202M-K1UC (2CDS272061R0217), 2P;- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- K1A- NSX: ABB | 3 | Cái | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S202M-K1UC (2CDS272061R0217), 2P;- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- K1A- NSX: ABB | ||
| 92 | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S202M-K6UC (2CDS272061R0377), 2P;- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- K6A- NSX: ABB | 1 | Cái | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S202M-K6UC (2CDS272061R0377), 2P;- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- K6A- NSX: ABB | ||
| 93 | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S201M-B10UC (2CDS271061R0105), 1P + NULLEITER-TRENNER (Hand operated neutral: S2C-Nt, max.40A)- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- B10- NSX: ABB | 1 | Cái | Thiết bị ngắt mạch tự động loại nhỏ (MCB) và tiếp điểm phụ:- Type S201M-B10UC (2CDS271061R0105), 1P + NULLEITER-TRENNER (Hand operated neutral: S2C-Nt, max.40A)- Contact phụ: 2NC (S2C-H02L - Auxiliary Contact)- B10- NSX: ABB | ||
| 94 | Công tắc nhiệt CM-MSS, 1NO-1NC, ABB | 1 | Cái | Công tắc nhiệt CM-MSS, 1NO-1NC, ABB | ||
| 95 | Công tắc tơ (Contactor) BJ8BB, 220VCC, Contactos En Posicion II | 1 | Cái | Công tắc tơ (Contactor) BJ8BB, 220VCC, Contactos En Posicion II | ||
| 96 | Mô đun đầu vào: 4 Channel input module, Wago, Type: 750-420 | 1 | Cái | Mô đun đầu vào: 4 Channel input module, Wago, Type: 750-420 | ||
| 97 | Mô dun chặn (Final module) Wago, Type: 750-600 | 1 | Cái | Mô dun chặn (Final module) Wago, Type: 750-600 | ||
| 98 | Rơ le trung gian (Miniature Relay), Finder, 55.34.9.220.0090 | 1 | Cái | Rơ le trung gian (Miniature Relay), Finder, 55.34.9.220.0090 | ||
| 99 | Rơ le PLC (PLC-Relay), Phoenix, PLC-RSC 24DC/21AU | 1 | Cái | Rơ le PLC (PLC-Relay), Phoenix, PLC-RSC 24DC/21AU | ||
| 100 | Bộ ghép kênh dự liệu (Fieled bus coupler canopen Wago), Type: 750-337 | 1 | Cái | Bộ ghép kênh dự liệu (Fieled bus coupler canopen Wago), Type: 750-337 | ||
| 101 | Mô dun nguồn (Feed in module), wago, Type: 750-610 | 1 | Cái | Mô dun nguồn (Feed in module), wago, Type: 750-610 | ||
| 102 | Khuếch đại tín hiệu cách ly DC (DC Isolation amplifier), Knick, type: P15000F1, AUX: 20-253VAC/DC | 1 | Cái | Khuếch đại tín hiệu cách ly DC (DC Isolation amplifier), Knick, type: P15000F1, AUX: 20-253VAC/DC | ||
| 103 | Quạt làm mát:Model: FS26D-A10398-14 Cánh, 3 Pha, 1/3 HP, 950 RPM, 50Hz, 6000 CFM(Bao gồm cánh quạt, lồng, động cơ)NSX: Krenz Vent | 3 | Bộ | Quạt làm mát:Model: FS26D-A10398-14 Cánh, 3 Pha, 1/3 HP, 950 RPM, 50Hz, 6000 CFM(Bao gồm cánh quạt, lồng, động cơ)NSX: Krenz Vent | ||
| 104 | Vòng đệm Ø300xØ180x1000mm, vật liệu: teflon | 1 | Cái | Vòng đệm Ø300xØ180x1000mm, vật liệu: teflon | ||
| 105 | thép lò xo 65Mn Ø60 x 300mm | 1 | Cây | thép lò xo 65Mn Ø60 x 300mm | ||
| 106 | Bàn chải công nghiệp cước T- 6mm - Thép đồng | 10 | Cái | Bàn chải công nghiệp cước T- 6mm - Thép đồng | ||
| 107 | Bàn chải công nghiệp cước T- 6mm - thép vàng | 10 | Cái | Bàn chải công nghiệp cước T- 6mm - thép vàng | ||
| 108 | Bảo ôn cuộn có lưới thép 650ºC (kích thước 0.6mx5mx100mm) tỷ trọng 96kg/m³ | 20 | Cuộn | Bảo ôn cuộn có lưới thép 650ºC (kích thước 0.6mx5mx100mm) tỷ trọng 96kg/m³ | ||
| 109 | Bộ chia khí nén nối nhanh (5 jack) | 2 | Bộ | Bộ chia khí nén nối nhanh (5 jack) | ||
| 110 | Bộ mũi doa hợp kim dùng mài kim loại và gỗ (cùi thơm AF, Cùi thơm FX, Cùi thơm AX, Đầu mài hợp kim AX, Đầu mài hợp kim AF (762)) | 1 | Bộ | Bộ mũi doa hợp kim dùng mài kim loại và gỗ (cùi thơm AF, Cùi thơm FX, Cùi thơm AX, Đầu mài hợp kim AX, Đầu mài hợp kim AF (762)) | ||
| 111 | Bộ taro ren 8 chi tiết M3-M12 - H173 | 1 | Bộ | Bộ taro ren 8 chi tiết M3-M12 - H173 | ||
| 112 | Bu lông + đai ốc +lông đền Inox SUS304 M3x30 | 100 | Bộ | Bu lông + đai ốc +lông đền Inox SUS304 M3x30 | ||
| 113 | Bu lông M10x60 Bulong mã kẽm độ cứng: 10.9 (Grade) 10.9 HC M10 dài 70mm (Bulong + con tán) | 30 | Bộ | Bu lông M10x60 Bulong mã kẽm độ cứng: 10.9 (Grade) 10.9 HC M10 dài 70mm (Bulong + con tán) | ||
| 114 | Bu lông SUS316 lục giác chìm M10x40mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh) | 30 | Bộ | Bu lông SUS316 lục giác chìm M10x40mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh) | ||
| 115 | Bu lông SUS316 lục giác chìm M8x30mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh) | 40 | Bộ | Bu lông SUS316 lục giác chìm M8x30mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh) | ||
| 116 | Bu lông SUS316 M30x50mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh) | 16 | Bộ | Bu lông SUS316 M30x50mm (gồm bulong + đai ốc + lông đền vênh) | ||
| 117 | Co 90o Φ 24 (nhựa) | 5 | Cái | Co 90o Φ 24 (nhựa) | ||
| 118 | Co chữ T Φ 24 (nhựa) | 5 | Cái | Co chữ T Φ 24 (nhựa) | ||
| 119 | Dầu nhờn STP 65148 Oil Treatment, loại 15 Fl. Oz (443 ml/chai) | 1 | Chai | Dầu nhờn STP 65148 Oil Treatment, loại 15 Fl. Oz (443 ml/chai) | ||
| 120 | Dây chì mềm đo khe hở 0.5mm (01kg/cuộn) | 5 | Kg | Dây chì mềm đo khe hở 0.5mm (01kg/cuộn) | ||
| 121 | Dây chì mềm đo khe hở 1.5mm (01kg/cuộn) | 5 | Kg | Dây chì mềm đo khe hở 1.5mm (01kg/cuộn) | ||
| 122 | Dây kim loại đường kính 0,5 (loại như dây đàn) | 50 | Mét | Dây kim loại đường kính 0,5 (loại như dây đàn) | ||
| 123 | Dũa dẹp Asaki 200 x 20 mm có cán (06 cái thô, 14 cái mịn) | 1 | Bộ | Dũa dẹp Asaki 200 x 20 mm có cán (06 cái thô, 14 cái mịn) | ||
| 124 | Tấm đệm (Gasket) TIGERS: - Item Name Transformer NBR : - General Properties: + Hardness: Type A 78, + Tensile Strength at Break MPa {kgf/cm2}17.9 {183}, + Elongation at Break %: 470;- Heat-Resistant 100℃×72h: + Hardness Change Type A + 4; + Change Rate of Tensile Strength %: + 4;+ Change Rate of Elongation at Break %: - 20;- Oil Resistance 100℃×72h: + JIS#1 Volume Change Rate %: - 19; + JIS#3 Volume change Rate %: + 15; - Compression Set 100℃×72h %: 20; - JIS K 6380 Corresponding No. BGH7551;- Item Number: TNKH7015;- Số lượng 1 cuộn (1 cuộn/10m).- Kích thước: rộng 1m x dài 10m x dày 9mm | 1 | Cuộn | Tấm đệm (Gasket) TIGERS: - Item Name Transformer NBR : - General Properties: + Hardness: Type A 78, + Tensile Strength at Break MPa {kgf/cm2}17.9 {183}, + Elongation at Break %: 470;- Heat-Resistant 100℃×72h: + Hardness Change Type A + 4; + Change Rate of Tensile Strength %: + 4;+ Change Rate of Elongation at Break %: - 20;- Oil Resistance 100℃×72h: + JIS#1 Volume Change Rate %: - 19; + JIS#3 Volume change Rate %: + 15; - Compression Set 100℃×72h %: 20; - JIS K 6380 Corresponding No. BGH7551;- Item Number: TNKH7015;- Số lượng 1 cuộn (1 cuộn/10m).- Kích thước: rộng 1m x dài 10m x dày 9mm | ||
| 125 | Gỗ thông dầu kt: 120x120x1000mm (khô, không bị nứt) | 20 | Cây | Gỗ thông dầu kt: 120x120x1000mm (khô, không bị nứt) | ||
| 126 | Gỗ thông dầu kt: 120x200x600mm (khô, không bị nứt) | 20 | Cây | Gỗ thông dầu kt: 120x200x600mm (khô, không bị nứt) | ||
| 127 | Gỗ thông dầu kt: 200x300x600mm (khô, không bị nứt) | 20 | Cây | Gỗ thông dầu kt: 200x300x600mm (khô, không bị nứt) | ||
| 128 | Thanh ren (Gudong) 02 đầu ren, vật liệu SUS316 M16x70mm (gồm 02 đai ốc + 02 lông đền vênh) | 32 | Bộ | Thanh ren (Gudong) 02 đầu ren, vật liệu SUS316 M16x70mm (gồm 02 đai ốc + 02 lông đền vênh) | ||
| 129 | Kẹp ống thủy lực theo tiêu chuẩn: DIN 3015 / DIN 3570 đường kính 10mm | 20 | Cái | Kẹp ống thủy lực theo tiêu chuẩn: DIN 3015 / DIN 3570 đường kính 10mm | ||
| 130 | Mỡ bò chịu nước Mobilith SHC 460 (Thùng 16kg) | 4 | Thùng | Mỡ bò chịu nước Mobilith SHC 460 (Thùng 16kg) | ||
| 131 | Mỡ Shell Alvania RL2 | 10 | Kg | Mỡ Shell Alvania RL2 | ||
| 132 | Mũi doa hợp kim (Mã sản phẩm: CB03) | 1 | Bộ | Mũi doa hợp kim (Mã sản phẩm: CB03) | ||
| 133 | Mũi khoan hợp kim Ø 6,5mm, Nachi Carbide LIST 9552 | 3 | Mũi | Mũi khoan hợp kim Ø 6,5mm, Nachi Carbide LIST 9552 | ||
| 134 | Mũi khoan hợp kim Ø14,5mm, Nachi Carbide LIST 9552 | 3 | Mũi | Mũi khoan hợp kim Ø14,5mm, Nachi Carbide LIST 9552 | ||
| 135 | Ni-long mềm dạng boc thức ăn (đk 120x600mm) | 5 | Cái | Ni-long mềm dạng boc thức ăn (đk 120x600mm) | ||
| 136 | Nước rửa tay Travabon ® SPECIA(100ml) | 1 | Tuýp | Nước rửa tay Travabon ® SPECIA(100ml) | ||
| 137 | Que hàn điện 316 Ø2.6mm, NSX: Kobelco | 10 | Kg | Que hàn điện 316 Ø2.6mm, NSX: Kobelco | ||
| 138 | Que hàn điện 316 Ø3.2mm, NSX: Kobelco | 10 | Kg | Que hàn điện 316 Ø3.2mm, NSX: Kobelco | ||
| 139 | Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4400 kt 1500x2000x3mm | 2 | Tấm | Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4400 kt 1500x2000x3mm | ||
| 140 | Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4509 kt 1500x2000x2mm | 2 | Tấm | Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4509 kt 1500x2000x2mm | ||
| 141 | Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4509 kt 1500x2000x3mm | 2 | Tấm | Tấm đệm (Sheet gasket) Klingersil C-4509 kt 1500x2000x3mm | ||
| 142 | Keo làm kín ren (SILVER GROOP) (hộp 450g) MS-TL-SGC | 1 | Hộp | Keo làm kín ren (SILVER GROOP) (hộp 450g) MS-TL-SGC | ||
| 143 | Thanh ren thép 8.8 M36x1000mm | 4 | Cây | Thanh ren thép 8.8 M36x1000mm | ||
| 144 | Chốt chẻ 14x9x158mm | 2 | Cái | Chốt chẻ 14x9x158mm | ||
| 145 | Chốt chẻ 8x7x45mm | 2 | Cái | Chốt chẻ 8x7x45mm | ||
| 146 | Chốt chẻ 8x7x50mm | 2 | Cái | Chốt chẻ 8x7x50mm | ||
| 147 | Gối đỡ + bạc đạn FYH - P206J | 4 | Cái | Gối đỡ + bạc đạn FYH - P206J | ||
| 148 | Nắp trượt bạc đạn AS80105 | 6 | Cái | Nắp trượt bạc đạn AS80105 | ||
| 149 | Ống nhựa có gân tăng cứng Ø100x800mm | 1 | Ống | Ống nhựa có gân tăng cứng Ø100x800mm | ||
| 150 | Vòng O (O-ring) Ø77x3mm | 1 | Cái | Vòng O (O-ring) Ø77x3mm | ||
| 151 | Vòng O (O-ring) Teflon Ø45x3.5mm | 2 | Cái | Vòng O (O-ring) Teflon Ø45x3.5mm | ||
| 152 | Phe chặn bạc đạn cho trục Ø30 | 4 | Cái | Phe chặn bạc đạn cho trục Ø30 | ||
| 153 | Phốt NOK TC Ø22x44x11 | 7 | Cái | Phốt NOK TC Ø22x44x11 | ||
| 154 | Phốt NOK TC Ø22x44x11 | 2 | Cái | Phốt NOK TC Ø22x44x11 | ||
| 155 | Lưới mắt cáo lỗ vuông 10mm; Sợi thép Ø2.0mm; kích thước 2100x600mm; vật liệu SUS316 | 10 | Tấm | Lưới mắt cáo lỗ vuông 10mm; Sợi thép Ø2.0mm; kích thước 2100x600mm; vật liệu SUS316 | ||
| 156 | Xích 01 dãy RS 160 | 3 | Mét | Xích 01 dãy RS 160 | ||
| 157 | Dầu thủy lực Mobil DTE 24 (208 lít/ phuy) | 1 | Phuy | Dầu thủy lực Mobil DTE 24 (208 lít/ phuy) | ||
| 158 | Van chặn tay 2"; Globe vavle; Size 2'' class 600; Fig.No: 2074C-14GX; Body A351GrCF8M; Socket weld; NSX: Velan | 1 | Cái | Van chặn tay 2"; Globe vavle; Size 2'' class 600; Fig.No: 2074C-14GX; Body A351GrCF8M; Socket weld; NSX: Velan | ||
| 159 | Van tay màng 1''- DN25, Type: KB; Body: Cast iron; Flange conection: ANSI Class: 150, Lining: Butyl; Diaphragm: EPM; Standard plasticrising handwheel withindicator, NSX: SAUNDERS | 2 | Cái | Van tay màng 1''- DN25, Type: KB; Body: Cast iron; Flange conection: ANSI Class: 150, Lining: Butyl; Diaphragm: EPM; Standard plasticrising handwheel withindicator, NSX: SAUNDERS | ||
| 160 | Bơm (Pump) type and size: CPEN 40-200; Density: 1000 kg/m3; Total head: 38m; Capacity: 0.408 m3/min; Speed: 2890 vòng/phút; Driver output: 5.5kW; Suction Flange: Size 65 (END); Discharge Flange: Size 40 (TOP);'- Pump construction: + Shaft Horizontal; + Suction singal; NO. of stages: Single;- Casing: + Type: volute; + Mount: Foot; + Split: Radial; +Design press: 1.0 MPaG; Test press.: 1.5 MPaG;- Impleller: + Type: Closed; + Mount: Overhung;- Shaft seal: Gland packing; - Bearing: Type: Radial Ball; Thrust ball; Lub: Method: Grease; - Coupling: Type Flexible; - Driver: +Direct; + Supplied by Torishima; Type: 1325; + Rated output: 5.5kW; +No. of poles: 2; + Volts/phase/Hz: 400v/3/50Hz; + Insulation class: F; - Materials: + Casing: SCS14; + Impleller: SCS14; + Shaft: SUS316; +Shaft sleeve: SUS316Nsx: TORISHIMA PUMP | 1 | Cái | Bơm (Pump) type and size: CPEN 40-200; Density: 1000 kg/m3; Total head: 38m; Capacity: 0.408 m3/min; Speed: 2890 vòng/phút; Driver output: 5.5kW; Suction Flange: Size 65 (END); Discharge Flange: Size 40 (TOP);'- Pump construction: + Shaft Horizontal; + Suction singal; NO. of stages: Single;- Casing: + Type: volute; + Mount: Foot; + Split: Radial; +Design press: 1.0 MPaG; Test press.: 1.5 MPaG;- Impleller: + Type: Closed; + Mount: Overhung;- Shaft seal: Gland packing; - Bearing: Type: Radial Ball; Thrust ball; Lub: Method: Grease; - Coupling: Type Flexible; - Driver: +Direct; + Supplied by Torishima; Type: 1325; + Rated output: 5.5kW; +No. of poles: 2; + Volts/phase/Hz: 400v/3/50Hz; + Insulation class: F; - Materials: + Casing: SCS14; + Impleller: SCS14; + Shaft: SUS316; +Shaft sleeve: SUS316Nsx: TORISHIMA PUMP | ||
| 161 | Vòng đệm (Gasket) (Item: 12) SHUT OFF VALVE IP HEADER (KKS: 24/25LBA40AA050) Van chận ống góp trung áp - Van header trung áp. Type: Gate Valve with Electric actuator; Size: DN 8"; Class: 600; Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | 2 | Cái | Vòng đệm (Gasket) (Item: 12) SHUT OFF VALVE IP HEADER (KKS: 24/25LBA40AA050) Van chận ống góp trung áp - Van header trung áp. Type: Gate Valve with Electric actuator; Size: DN 8"; Class: 600; Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | ||
| 162 | Van (Complete Valve) (Không có actuator)Van xả cao áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24/25LBH50AA201; 24/25MAN50AA211; 24/25LBA50AA281; 26MAJ50AA211); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 2500, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.062-P/32, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | 3 | Cái | Van (Complete Valve) (Không có actuator)Van xả cao áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24/25LBH50AA201; 24/25MAN50AA211; 24/25LBA50AA281; 26MAJ50AA211); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 2500, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.062-P/32, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | ||
| 163 | Complete Valve (Không có actuator)Van xả cao áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 26LBA55AA201; 26LBA50AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 2" - 2500, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.062-P/32, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | 1 | Cái | Complete Valve (Không có actuator)Van xả cao áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 26LBA55AA201; 26LBA50AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 2" - 2500, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.062-P/32, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | ||
| 164 | Complete Valve (Không có actuator) Van xả trung áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24LBA40AA211; 24/25LBH40AA201; 24/25MAN40AA201; 26LBA40AA201; 26LBA40AA211; 24/25LBA40AA281; 25LBA40AA213); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 800, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.060-P/31, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | 2 | Cái | Complete Valve (Không có actuator) Van xả trung áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24LBA40AA211; 24/25LBH40AA201; 24/25MAN40AA201; 26LBA40AA201; 26LBA40AA211; 24/25LBA40AA281; 25LBA40AA213); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 800, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.060-P/31, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | ||
| 165 | Complete Valve (Không có actuator) Van xả hạ áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24LBA10AA211, 26MAL16AA201, 26LBH10AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 800, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.060-P/30, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | 1 | Cái | Complete Valve (Không có actuator) Van xả hạ áp thuộc hệ thống xả ngoài (KKS: 24LBA10AA211, 26MAL16AA201, 26LBH10AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 800, PROVALVE Reference: 2004 0 221558, Catalog No: S21.060-P/30, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | ||
| 166 | Complete Valve (Không có actuator) Van xả cao áp thuộc hệ thống xả trong (KKS: 26MAL11/12AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 1500, Provalve Reference: 2004 0 221728, Catalog No: S21.061-P/D1, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | 2 | Cái | Complete Valve (Không có actuator) Van xả cao áp thuộc hệ thống xả trong (KKS: 26MAL11/12AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 1500, Provalve Reference: 2004 0 221728, Catalog No: S21.061-P/D1, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | ||
| 167 | Complete Valve (Không có actuator)Van xả hạ áp thuộc hệ thống xả trong (KKS: 26MAL13/14/17/19AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 1500, Provalve Reference: 2004 0 221728, Catalog No: S21.061-P/D2, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | 2 | Cái | Complete Valve (Không có actuator)Van xả hạ áp thuộc hệ thống xả trong (KKS: 26MAL13/14/17/19AA201); Type: Globe Valve With Pneum. Piston actuator Fail Safe open, size: 1" - 1500, Provalve Reference: 2004 0 221728, Catalog No: S21.061-P/D2, Supplier: Provalve Armaturen GmbH & Co. KG | ||
| 168 | Complete pumpBơm: Na2SO3 Injection pump (KKS: GCN31/32/33AP001) - Bơm phun Na2SO3Type: CM-7G-T-VVE4-A15-ZO62Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 12-58 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor output/Pole: 0.2kW/4PNsx: Tohkemy | 1 | Cái | Complete pumpBơm: Na2SO3 Injection pump (KKS: GCN31/32/33AP001) - Bơm phun Na2SO3Type: CM-7G-T-VVE4-A15-ZO62Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 12-58 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor output/Pole: 0.2kW/4PNsx: Tohkemy | ||
| 169 | Complete pumpBơm NaClO (KKS: GCN11/12/13AP001) Type: CM-3G-T-VVFC-A15-ZO62; Ser No: 131757; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 5-25 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor output/Pole: 0.2kW/4PNsx: Tohkemy | 1 | Cái | Complete pumpBơm NaClO (KKS: GCN11/12/13AP001) Type: CM-3G-T-VVFC-A15-ZO62; Ser No: 131757; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 5-25 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor output/Pole: 0.2kW/4PNsx: Tohkemy | ||
| 170 | Complete pumpPAC Injection pump (KKS: GCN21/22/23AP001) - Bơm phun chất keo tụType: CM-3G-T-VVFC-A15-ZO62; Ser No: 131760; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 5-25 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor Output/Pole: 0.2kW/4P;Nsx: Tohkemy | 1 | Cái | Complete pumpPAC Injection pump (KKS: GCN21/22/23AP001) - Bơm phun chất keo tụType: CM-3G-T-VVFC-A15-ZO62; Ser No: 131760; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.0 MpaG; Max.Dis Capacity: 5-25 ml/min (50Hz); Flange connection: ANSI 150# 15AFF; Motor Output/Pole: 0.2kW/4P;Nsx: Tohkemy | ||
| 171 | Diaphragm Bơm HCl bồn trung hòa (29CGN61/62AP001)Type: CM-14R-VVC-A50-ZO63Supplier: TOHKEMY CORPORTION | 2 | Cái | Diaphragm Bơm HCl bồn trung hòa (29CGN61/62AP001)Type: CM-14R-VVC-A50-ZO63Supplier: TOHKEMY CORPORTION | ||
| 172 | Màng bơm (Diaphragm)Bơm NaOH bồn trung hòa (29GCN71/72AP001)Type: CMK4-4R-VV46-A25-ZO62; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.5 MpaG; Max.Dis Capacity: 0.058 l/min (50Hz) | 1 | Cái | Màng bơm (Diaphragm)Bơm NaOH bồn trung hòa (29GCN71/72AP001)Type: CMK4-4R-VV46-A25-ZO62; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.5 MpaG; Max.Dis Capacity: 0.058 l/min (50Hz) | ||
| 173 | Complete pump Bơm NaOH bồn trung hòa (29GCN71/72AP001)Type: CMK4-4R-VV46-A25-ZO62; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.5 MpaG; Max.Dis Capacity: 0.058 l/min (50Hz) | 1 | Cái | Complete pump Bơm NaOH bồn trung hòa (29GCN71/72AP001)Type: CMK4-4R-VV46-A25-ZO62; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131763; Speed: 29 s.p.m; Max.Dis Press: 1.5 MpaG; Max.Dis Capacity: 0.058 l/min (50Hz) | ||
| 174 | Completed pump Bơm HCL trung hòa (29GCN76/77AP001)Type: CMK4-25Y-VVF-A15-ZO42; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131764; Speed: 140 s.p.m; Max.Dis Press: 10.3 MpaG; Max.Dis Capacity: 12 l/min (50Hz) | 1 | Cái | Completed pump Bơm HCL trung hòa (29GCN76/77AP001)Type: CMK4-25Y-VVF-A15-ZO42; Supplier: TOHKEMY CORPORTION; Ser No: 131764; Speed: 140 s.p.m; Max.Dis Press: 10.3 MpaG; Max.Dis Capacity: 12 l/min (50Hz) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182673063E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.418.580.763 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.837.161.526 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi