Gói thầu: Mua sắm vật tư, vật chất sửa chữa khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23 tại d55 e267 thuộc dự án V
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, vật chất sửa chữa khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23 tại d55 e267 thuộc dự án V |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (thuộc dự án V) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 18:12:00 đến ngày 2022-07-20 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, vật chất sửa chữa khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23 tại d55 e267 thuộc dự án V Mua sắm vật tư, vật chất sửa chữa khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23 tại d55/e267 thuộc dự án V 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (thuộc dự án V) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao phô tô công chứng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu với các gói thầu đã hoàn thành; - Về nhân sự: Không yêu cầu. - Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 2021). + Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cung cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 37 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 365, Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Văn, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tên lửa/Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm ngành Kỹ thuật/Sư đoàn 365,Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống gỉ | 540 | kg | Yêu cầu nhanh khô, có tính điền đầy cao, dễ mài nhám, giúp ngăn ngừa rỉ sét và là chất kết dính giúp bá chắc sơn phủ vào kim loại | ||
| 2 | Sơn xanh màu cỏ úa đại bàng CU-06 (xanh Quân sự) | 555 | kg | Độ mịn: ≤ 30 µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC ±0,5ºC: ≥ 55 giây. Thời gian khô cấp độ 1 với độ dày màng sơn 15 µm- 30µm: ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 2 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥: 0,15. Độ va đập của màng ≥ 45kg.cm. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, ≥ 70. Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50% | ||
| 3 | Mỡ 201 | 120 | kg | Là loại chất bôi trơn nửa rắn có độ nhớt ban đầu cao, chất lượng tốt | ||
| 4 | Mỡ 205 | 60 | kg | Là loại mỡ chịu nước bán tổng hợp để bôi vào các vị trí chịu ảnh hưởng của nước để ngăn sự ảnh hưởng của nước đến kim loại | ||
| 5 | Sơn nhũ vàng 999 (12lon/1 két) | 30 | lon | Là sơn dầu chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng, thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại. | ||
| 6 | Sơn xịt nhũ | 60 | Hộp | Là loại sơn nhũ màu bạc có độ bóng cao, khi xịt vào bề mặt kim loại có độ bám tốt, nhanh khô | ||
| 7 | Sơn xịt màu đồng | 60 | Hộp | Là loại sơn xịt màu vàng đồng có độ bóng cao, khi xịt vào bề mặt kim loại có độ bám tốt, nhanh khô | ||
| 8 | Sơn xịt bóng | 180 | Hộp | Là loại sơn xịt trong suốt có độ bóng cao, khi xịt vào bề mặt kim loại có độ bám tốt, nhanh khô | ||
| 9 | Sơn vân búa | 15 | kg | Là loại sơn có mành sơn nhăn có độ bóng cao, có nhũ, có vân, dùng để sơn phủ bề mặt kim loại có độ bám tốt, nhanh khô. | ||
| 10 | Cồn công nghiệp | 180 | Lít | Là loại cồn có nồng độ 90 độ | ||
| 11 | Bu tuyn | 150 | Lít | Là loại chất lỏng có công thức hóa học là C6H1202, đây là hợp chất hữu cơ có mùi thơm đặc trưng, dùng để pha sơn. | ||
| 12 | Túi đựng silicagen to | 240 | Cái | Là loại túi được may bằng vải thô có chiều rộng 15cm, chiều dài 60cm | ||
| 13 | Túi đựng silicagen nhỏ | 180 | Cái | Là loại túi được may bằng vải thô có chiều rộng 10cm, chiều dài 30cm | ||
| 14 | Silicagen hút ẩm | 630 | kg | Là một dạng silicon dioxide dạng hạt, thủy tinh, xốp được làm tổng hợp từ natri silicat, là một khoáng chất tự nhiên được tinh chế thành dạng hạt | ||
| 15 | Keo X-66 | 30 | Hộp | Là loại keo cao cấp với độ nhớt và độ đàn hồi cao, đồng thời có khả năng chịu được sự co ginã tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu | ||
| 16 | Keo 502 | 60 | Hộp | Là loại keo có độ dính tốt dùng để dán các vết nứt của nhựa, dán các loại băng vải làm kín các miệng hòm đạn. | ||
| 17 | Băng dính xanh nhỏ | 150 | Cuộn | Là loại băng dính bản 3,5cm dùng để dán các vị trí dán băng cua đạn tên lửa, dán gáy các loại sổ sách. | ||
| 18 | Giấy ráp thô | 1.350 | Tờ | Là loại giấy giáp có độ nhám cao, kích thước 230mmx280mm dùng để đánh rỉ được bề mặt kim loại | ||
| 19 | Giấy ráp mịn | 1.350 | Tờ | Là loại giấy giáp có độ mịn 800, kích thước 230mmx280mm dùng để đánh rỉ được bề mặt kim loại | ||
| 20 | Giấy ráp nước | 240 | Tờ | Là loại giấy giáp có độ nhám cao, chịu được nước, kích thước 230mmx280mm dùng để đánh rỉ được bề mặt kim loại | ||
| 21 | Giấy ráp vải | 450 | Tờ | Là loại giấy giáp dẻo và mềm giúp chà được các vị trí uốn lượn của kim loại | ||
| 22 | Giấy kẻ tập | 120 | Tập | Là loại giấy có dòng kẻ ngang dùng để viết | ||
| 23 | Bút bi | 90 | Cái | Là loại bút bi dùng để viết | ||
| 24 | Bút dạ quang | 30 | Cái | Là loại bút dạ để viết lên các bề mặt gỗ, kim loại | ||
| 25 | Bút viết ống ghen | 30 | Cái | Là loại bút sơn dùng để viết lên ống ghen, chất liệu nhựa | ||
| 26 | Túi nilon khuy bấm | 120 | Cái | Là loại túi clear, chất liệu nilon dùng đựng tài liệu | ||
| 27 | Giấy A4 | 30 | Ram | Là loại giấy trắng khổ 210mmx290mm | ||
| 28 | Bìa A4 | 600 | Tờ | Là loại bìa màu xanh khổ 210mmx290mm | ||
| 29 | Bìa mica A4 | 570 | Tờ | Là loại bìa chất liệu mica khổ 210mmx290mm | ||
| 30 | Mực in canon 337 | 15 | Hộp | Là loại hộp mực lắp cho máy in canon | ||
| 31 | Ghi dập | 30 | Hộp | Là loại ghim bằng kim loại | ||
| 32 | Băng dính vải xanh to | 240 | Cuộn | Là loại băng dính làm bằng vảiàu xanh có độ dính tốt | ||
| 33 | Chổi lông to | 210 | Cái | Là loại chổ lông bán 10cm để quét sơn, lau bụi | ||
| 34 | Chổi lông nhỏ | 60 | Bộ | Là loại chổ lông bán 3cm để quét sơn, lau bụi | ||
| 35 | RP-7 | 30 | Hộp | Là lọ nước chất lỏng dùng để làm lỏng các ốc bị rỉ | ||
| 36 | Giấy ráp đĩa | 60 | Cái | Là loại giấy giáp gắn lên các điã tròn, lắp được vào máy chà | ||
| 37 | Phớt đánh gỉ | 60 | Cái | Là loại phớt đánh rỉ sét bề mặt kim loại | ||
| 38 | Giẻ bảo quản | 300 | kg | Là loại dẻ của quần áo cũ | ||
| 39 | Xà phòng ômô | 90 | kg | Là loại xà phòng dùng tẩy rửa làm sạch dầu, mỡ các bề mặt của hòm đạn | ||
| 40 | Matít 2 thành phần ATM | 120 | kg | Là loại ma tít có độ dẻo cao | ||
| 41 | Cặp đựng lý lịch | 30 | Cái | Là loại cặp da có kích thước 25x30cm, dùng để đựng lý lịch | ||
| 42 | Giấy nến | 1.140 | m | Giấy nến hay còn được gọi là giấy sáp, loại giấy này được tráng bằng một lớp silicon chống dính rất hữu dụng | ||
| 43 | Đai kẹp nhôm | 150 | Cái | Là loại đai được bằng nhôm clamb 39.5 dùng trong lắp đặt hệ thống điện và gắn chắc chắn vào giá đỡ. | ||
| 44 | Khẩu trang | 240 | Cái | Là loại khẩu trang được làm bằng chất liệu vải, ngăn ngừa được bụi bẩn | ||
| 45 | Găng tay | 240 | Đôi | Là loại găng tay được làm bằng vải bạt dày 100% cotton, may kỹ và rộng rãi, gồm hai lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần, có thể chống nóng và chống cháy. | ||
| 46 | Vải phin | 540 | m | Là loại vải bông được cấu thành rất mỏng và nhẹ, có màu trắng, dùng để lau tinh bề mặt kim loại | ||
| 47 | Vải màn xô | 45 | m | Là loại vải màn xô được làm từ sợi bông, chất liệu xô mỏng nhẹ, không xù, có màu trắng, dùng để lau bề mặt kim loại | ||
| 48 | Pin loại trung | 30 | Đôi | Là loại pin con thỏ 1 chiếc có điện áp 1,5v | ||
| 49 | Pin tiểu | 30 | Đôi | Là loại pin tiểu AA Panasonic | ||
| 50 | Sơn lắc ATM | 30 | Hộp | Là loại sơn được chế từ nhựa N/C và Acrylic được đóng gói dưới dạng hộp bình xịt cầm tay. | ||
| 51 | Băng dính vải chịu nhiệt | 30 | cuộn | Là loại băng dính có độ dính tốt, chịu nhiệt độ, chống mài mòn, có độ dẻo cao | ||
| 52 | Bulông + êcu M12x60 | 300 | Bộ | Là loại bu lông và ê cu bằng kim loại | ||
| 53 | Bulông + êcu M12x20 | 150 | Bộ | Là loại bu lông và ê cu bằng kim loại | ||
| 54 | Bulông + êcu M10x30 | 300 | Bộ | Là loại bu lông và ê cu bằng kim loại | ||
| 55 | Long đen bằng + vênh Ф12 | 300 | Bộ | Là loại long đen bằng và long đen vênh bằng kim loại phi 12 | ||
| 56 | Long đen bằng + vênh Ф10 | 300 | Bộ | Là loại long đen bằng và long đen vênh bằng kim loại phi 10 | ||
| 57 | Chỉ gai | 30.000 | m | Là loại dây chỉ gai được cuộn thành cuộn | ||
| 58 | Dây kẹp chì 0,5mm | 3.840 | m | Là loại dây bằng kim loại có độ dẻo tốt | ||
| 59 | Dây kẹp chì 0,8mm | 3.000 | m | Là loại dây bằng kim loại có độ dẻo tốt | ||
| 60 | Hạt kẹp chì | 3.300 | Hạt | Là loại hạt được làm bằng chì | ||
| 61 | Lụa vàng cách điện | 8 | cuộn | Là loại giấy lụa làm bằng chất liệu amian, cách điện tốt | ||
| 62 | Mũi khoan Ф2 | 2 | Chiếc | Là loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi 2 | ||
| 63 | Mũi khoan Ф3 | 4 | Chiếc | Là loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi 3 | ||
| 64 | Mũi khoan Ф4 | 3 | Chiếc | Là loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi4 | ||
| 65 | Mũi khoan Ф5 | 3 | Chiếc | Là loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi 5 | ||
| 66 | Mũi khoan Ф6 | 3 | Chiếc | Là loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi 6 | ||
| 67 | Lưỡi cưa sắt | 30 | Cái | Là loại lưỡi cưa hai mặt răng làm bằng hợp kim, được cấu tạo bởi carbon và crom | ||
| 68 | Bóng đèn 220V 100W | 30 | Cái | Là loại bóng đèn rạng đông điện áp 220v, công suất 100w | ||
| 69 | Bàn chải sắt | 60 | Cái | Loại bàn chải các lông chải được làm bằng thép | ||
| 70 | Dây điện trần phú 2x2,5 | 300 | m | Dây dẫn điện, lõi bằng các sợi dây đồng kích thước 2x2,5 của Trần Phú | ||
| 71 | Dầu nhớt động cơ CK-4 E9 | 120 | Lít | Là loại dầu dùng bôi trơn động cơ CK-4E9 | ||
| 72 | Tôn 2mm | 6 | m2 | Là loại tôn mạ kẽm độ dày 2mm | ||
| 73 | Tôn 3mm | 21 | m2 | Là loại tôn phẳng mạ kẽm độ dày 3mm | ||
| 74 | Tôn 4mm | 21 | m2 | Là loại tôn phẳng mạ kẽm độ dày 4mm | ||
| 75 | Thép U6 | 30 | m | Là loại thép hình chữ U có kích thước (60x 36x4,4)mm | ||
| 76 | Thép U8 | 30 | m | Là loại thép hình chữ U có kích thước (80x 40x4,5)mm | ||
| 77 | Thép L30x30 | 30 | m | Là loại thép hình chữ L có kích thước (30x 30x3)mm | ||
| 78 | Thép Ф10 | 30 | m | Là loại thép tròn phi 10 | ||
| 79 | Que hàn N46 VD | 30 | kg | 320mm x 100mm x 60mm | ||
| 80 | Đá mài hợp kim Ф150 | 30 | Viên | Đá mài hợp kim 150x5x10x31,75 | ||
| 81 | Đá cắt sắt BOSCH Ф150 | 30 | Viên | Đá cắt sắt 125x3x22.2mm | ||
| 82 | Chốt cánh bé | 60 | Cái | Là chốt làm bằng kim loại phi 8 | ||
| 83 | Chốt cánh to | 60 | Cái | Là chốt làm bằng kim loại phi 14 | ||
| 84 | Nắp nhựa ПВД-9 | 30 | Cái | Loại nắp được làm bằng nhựa, đường kính 5cm | ||
| 85 | Nắp nhựa đầu Ш B8 | 30 | Cái | Loại nắp được làm bằng nhựa, đường kính 10cm | ||
| 86 | Nắp nhựa bịt đầu Ф | 30 | Cái | Loại nắp được làm bằng nhựa, đường kính 3cm bịt đầu phi | ||
| 87 | Êcu lắp khối M8x12 | 240 | Cái | Là loại ê cu làm bằng kim loại có kichs thước (8x12)mm | ||
| 88 | Long đen bằng Ф8 | 240 | Cái | Là loại long đen bằng làm bằng thép cường độ cao 8.8 | ||
| 89 | Long đen vênh Ф8 | 240 | Cái | Là loại long đen vênh làm bằng thép cường độ cao 8.8 | ||
| 90 | Vít M3x10mm | 240 | Cái | Là loại vít làm bằng kim loại có kích thước (3x10)mm | ||
| 91 | Vít M4x15mm | 240 | Cái | Là loại vít làm bằng kim loại có kích thước (4x15)mm | ||
| 92 | Êcu M3 | 240 | Cái | Là loại ê cu M3 làm bằng kim loại lỗ đã được tạo ren | ||
| 93 | Êcu M4 | 240 | Cái | Là loại ê cu M4 làm bằng kim loại lỗ đã được tạo ren | ||
| 94 | Êcu M8 | 240 | Cái | Là loại ê cu M8 làm bằng kim loại lỗ đã được tạo ren | ||
| 95 | Bulông M6x5 | 240 | Cái | Là loại bu lông M6x5 làm bằng kim loại | ||
| 96 | Đai kẹp ống khí 300A | 240 | Cái | Là loại đai kẹp làm bằng kim loại | ||
| 97 | Nắp nhựa bảo vệ ОШ-10 | 30 | Cái | Là loại nắp nhựa, đường kính 10cm, bảo vệ đầu xa | ||
| 98 | Gioăng đệm Amiăng | 180 | Cái | Là loại gioăng đệm chất liệu amiang KLINGER C-4400 | ||
| 99 | Bộ đựng xilicagen chỉ thị màu | 30 | Bộ | Là hộp nhựa có nắp kính trong suốt để đựng silicaghen chỉ thị màu | ||
| 100 | Bu lông thùng № 1 M12x650 | 300 | Bộ | Là loại bu lông làm bằng kim loại có kích thước (12x650)mm | ||
| 101 | Bu lông thùng № 2 M12x700 | 360 | Bộ | Là loại bu lông làm bằng kim loại có kích thước (12x700)mm | ||
| 102 | Gỗ xẻ | 8,7 | m3 | Là loại gỗ lõi keo xẻ hộp có kích thước (2.700x1200x950)mm | ||
| 103 | Chốt cẩu thùng № 1 | 60 | Cái | Là chốt bằng kim loại phi 16, kích thước 30cm | ||
| 104 | Chốt cẩu thùng № 2 | 60 | Cái | Là chốt bằng kim loại phi 15, kích thước 20cm | ||
| 105 | Đinh các loại | 150 | kg | Là loại đinh sắt gồm kích thước 5cm, đinh 7cm, đinh 10cm | ||
| 106 | Bulông + êcu M14x120 | 210 | Bộ | Là loại bu lông với ê cu có kích thước (14x120)mm | ||
| 107 | Tôn 1,5mm | 45 | m2 | Là loại tôn mạ kẽm dày 1,5mm | ||
| 108 | Giấy dầu | 300 | m2 | Là loại giấy được làm từ nhựa đường, bột giấy, bột đá, màng chịu cơ tính độ dày 1mm | ||
| 109 | Nilông | 90 | m2 | Là loại ni long màu trắng | ||
| 110 | Băng dính đen | 2 | cuộn | Là loại băng dính màu đen có độ dính tốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi