Gói thầu: Mua sắm vật tư, vật chất sửa chữa khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23 tại d55 e267 thuộc dự án V

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736862-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, vật chất sửa chữa khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23 tại d55 e267 thuộc dự án V
Số hiệu KHLCNT 20220736762
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng (thuộc dự án V)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 18:12:00 đến ngày 2022-07-20 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 509,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, vật chất sửa chữa khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23 tại d55 e267 thuộc dự án V
Mua sắm vật tư, vật chất sửa chữa khôi phục 30 đạn TLPK 5IA23 tại d55/e267 thuộc dự án V
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng (thuộc dự án V)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 365, Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 , địa chỉ: Thôn Trại Mới, Xã Tân Hưng, Huyện Lạng Giang
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 365, Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao phô tô công chứng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu với các gói thầu đã hoàn thành; - Về nhân sự: Không yêu cầu. - Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 2021). + Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100%.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cung cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 07 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 37 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 365, Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Văn, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tên lửa/Phòng Kỹ thuật, Sư đoàn 365, Quân chủng PK-KQ, Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm ngành Kỹ thuật/Sư đoàn 365,Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn chống gỉ540kgYêu cầu nhanh khô, có tính điền đầy cao, dễ mài nhám, giúp ngăn ngừa rỉ sét và là chất kết dính giúp bá chắc sơn phủ vào kim loại
2Sơn xanh màu cỏ úa đại bàng CU-06 (xanh Quân sự)555kgĐộ mịn: ≤ 30 µm. Thời gian chảy đo bằng phễu chảy FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC ±0,5ºC: ≥ 55 giây. Thời gian khô cấp độ 1 với độ dày màng sơn 15 µm- 30µm: ≤ 22h. Độ bám dính màng sơn ≤ 2 điểm. Độ cứng của màng sơn ≥: 0,15. Độ va đập của màng ≥ 45kg.cm. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, ≥ 70. Hàm lượng chất không bay hơi: ≥ 50%
3Mỡ 201120kgLà loại chất bôi trơn nửa rắn có độ nhớt ban đầu cao, chất lượng tốt
4Mỡ 20560kgLà loại mỡ chịu nước bán tổng hợp để bôi vào các vị trí chịu ảnh hưởng của nước để ngăn sự ảnh hưởng của nước đến kim loại
5Sơn nhũ vàng 999 (12lon/1 két)30lonLà sơn dầu chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng, thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
6Sơn xịt nhũ60HộpLà loại sơn nhũ màu bạc có độ bóng cao, khi xịt vào bề mặt kim loại có độ bám tốt, nhanh khô
7Sơn xịt màu đồng60HộpLà loại sơn xịt màu vàng đồng có độ bóng cao, khi xịt vào bề mặt kim loại có độ bám tốt, nhanh khô
8Sơn xịt bóng180HộpLà loại sơn xịt trong suốt có độ bóng cao, khi xịt vào bề mặt kim loại có độ bám tốt, nhanh khô
9Sơn vân búa15kgLà loại sơn có mành sơn nhăn có độ bóng cao, có nhũ, có vân, dùng để sơn phủ bề mặt kim loại có độ bám tốt, nhanh khô.
10Cồn công nghiệp180LítLà loại cồn có nồng độ 90 độ
11Bu tuyn150LítLà loại chất lỏng có công thức hóa học là C6H1202, đây là hợp chất hữu cơ có mùi thơm đặc trưng, dùng để pha sơn.
12Túi đựng silicagen to240CáiLà loại túi được may bằng vải thô có chiều rộng 15cm, chiều dài 60cm
13Túi đựng silicagen nhỏ180CáiLà loại túi được may bằng vải thô có chiều rộng 10cm, chiều dài 30cm
14Silicagen hút ẩm630kgLà một dạng silicon dioxide dạng hạt, thủy tinh, xốp được làm tổng hợp từ natri silicat, là một khoáng chất tự nhiên được tinh chế thành dạng hạt
15Keo X-6630HộpLà loại keo cao cấp với độ nhớt và độ đàn hồi cao, đồng thời có khả năng chịu được sự co ginã tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu
16Keo 50260HộpLà loại keo có độ dính tốt dùng để dán các vết nứt của nhựa, dán các loại băng vải làm kín các miệng hòm đạn.
17Băng dính xanh nhỏ150CuộnLà loại băng dính bản 3,5cm dùng để dán các vị trí dán băng cua đạn tên lửa, dán gáy các loại sổ sách.
18Giấy ráp thô1.350TờLà loại giấy giáp có độ nhám cao, kích thước 230mmx280mm dùng để đánh rỉ được bề mặt kim loại
19Giấy ráp mịn1.350TờLà loại giấy giáp có độ mịn 800, kích thước 230mmx280mm dùng để đánh rỉ được bề mặt kim loại
20Giấy ráp nước240TờLà loại giấy giáp có độ nhám cao, chịu được nước, kích thước 230mmx280mm dùng để đánh rỉ được bề mặt kim loại
21Giấy ráp vải450TờLà loại giấy giáp dẻo và mềm giúp chà được các vị trí uốn lượn của kim loại
22Giấy kẻ tập120TậpLà loại giấy có dòng kẻ ngang dùng để viết
23Bút bi90CáiLà loại bút bi dùng để viết
24Bút dạ quang30CáiLà loại bút dạ để viết lên các bề mặt gỗ, kim loại
25Bút viết ống ghen30CáiLà loại bút sơn dùng để viết lên ống ghen, chất liệu nhựa
26Túi nilon khuy bấm120CáiLà loại túi clear, chất liệu nilon dùng đựng tài liệu
27Giấy A430RamLà loại giấy trắng khổ 210mmx290mm
28Bìa A4600TờLà loại bìa màu xanh khổ 210mmx290mm
29Bìa mica A4570TờLà loại bìa chất liệu mica khổ 210mmx290mm
30Mực in canon 33715HộpLà loại hộp mực lắp cho máy in canon
31Ghi dập30HộpLà loại ghim bằng kim loại
32Băng dính vải xanh to240CuộnLà loại băng dính làm bằng vảiàu xanh có độ dính tốt
33Chổi lông to210CáiLà loại chổ lông bán 10cm để quét sơn, lau bụi
34Chổi lông nhỏ60BộLà loại chổ lông bán 3cm để quét sơn, lau bụi
35RP-730HộpLà lọ nước chất lỏng dùng để làm lỏng các ốc bị rỉ
36Giấy ráp đĩa60CáiLà loại giấy giáp gắn lên các điã tròn, lắp được vào máy chà
37Phớt đánh gỉ60CáiLà loại phớt đánh rỉ sét bề mặt kim loại
38Giẻ bảo quản300kgLà loại dẻ của quần áo cũ
39Xà phòng ômô90kgLà loại xà phòng dùng tẩy rửa làm sạch dầu, mỡ các bề mặt của hòm đạn
40Matít 2 thành phần ATM120kgLà loại ma tít có độ dẻo cao
41Cặp đựng lý lịch30CáiLà loại cặp da có kích thước 25x30cm, dùng để đựng lý lịch
42Giấy nến1.140mGiấy nến hay còn được gọi là giấy sáp, loại giấy này được tráng bằng một lớp silicon chống dính rất hữu dụng
43Đai kẹp nhôm150CáiLà loại đai được bằng nhôm clamb 39.5 dùng trong lắp đặt hệ thống điện và gắn chắc chắn vào giá đỡ.
44Khẩu trang240CáiLà loại khẩu trang được làm bằng chất liệu vải, ngăn ngừa được bụi bẩn
45Găng tay240ĐôiLà loại găng tay được làm bằng vải bạt dày 100% cotton, may kỹ và rộng rãi, gồm hai lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần, có thể chống nóng và chống cháy.
46Vải phin540mLà loại vải bông được cấu thành rất mỏng và nhẹ, có màu trắng, dùng để lau tinh bề mặt kim loại
47Vải màn xô45mLà loại vải màn xô được làm từ sợi bông, chất liệu xô mỏng nhẹ, không xù, có màu trắng, dùng để lau bề mặt kim loại
48Pin loại trung30ĐôiLà loại pin con thỏ 1 chiếc có điện áp 1,5v
49Pin tiểu30ĐôiLà loại pin tiểu AA Panasonic
50Sơn lắc ATM30HộpLà loại sơn được chế từ nhựa N/C và Acrylic được đóng gói dưới dạng hộp bình xịt cầm tay.
51Băng dính vải chịu nhiệt30cuộnLà loại băng dính có độ dính tốt, chịu nhiệt độ, chống mài mòn, có độ dẻo cao
52Bulông + êcu M12x60300BộLà loại bu lông và ê cu bằng kim loại
53Bulông + êcu M12x20150BộLà loại bu lông và ê cu bằng kim loại
54Bulông + êcu M10x30300BộLà loại bu lông và ê cu bằng kim loại
55Long đen bằng + vênh Ф12300BộLà loại long đen bằng và long đen vênh bằng kim loại phi 12
56Long đen bằng + vênh Ф10300BộLà loại long đen bằng và long đen vênh bằng kim loại phi 10
57Chỉ gai30.000mLà loại dây chỉ gai được cuộn thành cuộn
58Dây kẹp chì 0,5mm3.840mLà loại dây bằng kim loại có độ dẻo tốt
59Dây kẹp chì 0,8mm3.000mLà loại dây bằng kim loại có độ dẻo tốt
60Hạt kẹp chì3.300HạtLà loại hạt được làm bằng chì
61Lụa vàng cách điện8cuộnLà loại giấy lụa làm bằng chất liệu amian, cách điện tốt
62Mũi khoan Ф22ChiếcLà loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi 2
63Mũi khoan Ф34ChiếcLà loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi 3
64Mũi khoan Ф43ChiếcLà loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi4
65Mũi khoan Ф53ChiếcLà loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi 5
66Mũi khoan Ф63ChiếcLà loại mũi khoan được làm bằng kim loại cỡ phi 6
67Lưỡi cưa sắt30CáiLà loại lưỡi cưa hai mặt răng làm bằng hợp kim, được cấu tạo bởi carbon và crom
68Bóng đèn 220V 100W30CáiLà loại bóng đèn rạng đông điện áp 220v, công suất 100w
69Bàn chải sắt60CáiLoại bàn chải các lông chải được làm bằng thép
70Dây điện trần phú 2x2,5300mDây dẫn điện, lõi bằng các sợi dây đồng kích thước 2x2,5 của Trần Phú
71Dầu nhớt động cơ CK-4 E9120LítLà loại dầu dùng bôi trơn động cơ CK-4E9
72Tôn 2mm6m2Là loại tôn mạ kẽm độ dày 2mm
73Tôn 3mm21m2Là loại tôn phẳng mạ kẽm độ dày 3mm
74Tôn 4mm21m2Là loại tôn phẳng mạ kẽm độ dày 4mm
75Thép U630mLà loại thép hình chữ U có kích thước (60x 36x4,4)mm
76Thép U830mLà loại thép hình chữ U có kích thước (80x 40x4,5)mm
77Thép L30x3030mLà loại thép hình chữ L có kích thước (30x 30x3)mm
78Thép Ф1030mLà loại thép tròn phi 10
79Que hàn N46 VD30kg320mm x 100mm x 60mm
80Đá mài hợp kim Ф15030ViênĐá mài hợp kim 150x5x10x31,75
81Đá cắt sắt BOSCH Ф15030ViênĐá cắt sắt 125x3x22.2mm
82Chốt cánh bé60CáiLà chốt làm bằng kim loại phi 8
83Chốt cánh to60CáiLà chốt làm bằng kim loại phi 14
84Nắp nhựa ПВД-930CáiLoại nắp được làm bằng nhựa, đường kính 5cm
85Nắp nhựa đầu Ш B830CáiLoại nắp được làm bằng nhựa, đường kính 10cm
86Nắp nhựa bịt đầu Ф30CáiLoại nắp được làm bằng nhựa, đường kính 3cm bịt đầu phi
87Êcu lắp khối M8x12240CáiLà loại ê cu làm bằng kim loại có kichs thước (8x12)mm
88Long đen bằng Ф8240CáiLà loại long đen bằng làm bằng thép cường độ cao 8.8
89Long đen vênh Ф8240CáiLà loại long đen vênh làm bằng thép cường độ cao 8.8
90Vít M3x10mm240CáiLà loại vít làm bằng kim loại có kích thước (3x10)mm
91Vít M4x15mm240CáiLà loại vít làm bằng kim loại có kích thước (4x15)mm
92Êcu M3240CáiLà loại ê cu M3 làm bằng kim loại lỗ đã được tạo ren
93Êcu M4240CáiLà loại ê cu M4 làm bằng kim loại lỗ đã được tạo ren
94Êcu M8240CáiLà loại ê cu M8 làm bằng kim loại lỗ đã được tạo ren
95Bulông M6x5240CáiLà loại bu lông M6x5 làm bằng kim loại
96Đai kẹp ống khí 300A240CáiLà loại đai kẹp làm bằng kim loại
97Nắp nhựa bảo vệ ОШ-1030CáiLà loại nắp nhựa, đường kính 10cm, bảo vệ đầu xa
98Gioăng đệm Amiăng180CáiLà loại gioăng đệm chất liệu amiang KLINGER C-4400
99Bộ đựng xilicagen chỉ thị màu30BộLà hộp nhựa có nắp kính trong suốt để đựng silicaghen chỉ thị màu
100Bu lông thùng № 1 M12x650300BộLà loại bu lông làm bằng kim loại có kích thước (12x650)mm
101Bu lông thùng № 2 M12x700360BộLà loại bu lông làm bằng kim loại có kích thước (12x700)mm
102Gỗ xẻ8,7m3Là loại gỗ lõi keo xẻ hộp có kích thước (2.700x1200x950)mm
103Chốt cẩu thùng № 160CáiLà chốt bằng kim loại phi 16, kích thước 30cm
104Chốt cẩu thùng № 260CáiLà chốt bằng kim loại phi 15, kích thước 20cm
105Đinh các loại150kgLà loại đinh sắt gồm kích thước 5cm, đinh 7cm, đinh 10cm
106Bulông + êcu M14x120210BộLà loại bu lông với ê cu có kích thước (14x120)mm
107Tôn 1,5mm45m2Là loại tôn mạ kẽm dày 1,5mm
108Giấy dầu300m2Là loại giấy được làm từ nhựa đường, bột giấy, bột đá, màng chịu cơ tính độ dày 1mm
109Nilông90m2Là loại ni long màu trắng
110Băng dính đen2cuộnLà loại băng dính màu đen có độ dính tốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->