Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm Máy đo khúc xạ tự động và Máy đo nhãn áp năm 2022 của Bệnh viện Mắt Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Mắt Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm Máy đo khúc xạ tự động và Máy đo nhãn áp năm 2022 của Bệnh viện Mắt Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phòng chống mù lòa năm 2022 giao cho Bệnh viện Mắt theo Quyết định số 1398/QĐ-SYT ngày 17/3/2022 của Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 18:04:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 352.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, bảo đảm thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Mắt Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm Máy đo khúc xạ tự động và Máy đo nhãn áp năm 2022 của Bệnh viện Mắt Quảng Trị Gói thầu: Mua sắm Máy đo khúc xạ tự động và Máy đo nhãn áp năm 2022 của Bệnh viện Mắt Quảng Trị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phòng chống mù lòa năm 2022 giao cho Bệnh viện Mắt theo Quyết định số 1398/QĐ-SYT ngày 17/3/2022 của Sở Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu về cung cấp hàng hóa theo Mục 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT - Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế; - Bản công chứng báo cáo tài chính từ 2019-2021 kèm các văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế; - Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT - Tài liệu chứng minh kê khai giá theo nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính Phủ. - Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y Tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập; - Ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất cho nhà thầu hoặc đại lý phân phối chính thức của hãng ủy quyền cho nhà thầu còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) đối với hàng hóa dự thầu. Việc ủy quyền phải tuan thủ các quy định tại mục 6, Điều 7 của Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Trường hợp các giấy tờ là tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch ra tiếng Việt. Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch. - Cam kết trong E-HSDT giao nộp đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao nếu được trúng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1.Yêu cầu chung: 1.1. Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ; - Thiết bị mới 100%, sản xuất năm từ 2021 trở về sau. 1.2. Hàng hóa cung cấp phải được phân lọai và đủ điều kiện lưu hành theo qui định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ. 1.3. Tất cả các tài liệu về hàng hóa phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản sao y hoặc sao lục có xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài là bản chính hoặc bản sao có chứng thực kèm theo bản dịch tiếng Việt có chứng thực. Tài liệu song ngữ ( trong đó có tiếng việt ) là bản chính hoặc bản sao có chứng thực 1.4. Đối với tài liệu điện tử phải có ảnh chụp màn hình và đường dẫn tài liệu 1.5. Nhà thầu phải nộp bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu cho bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. 2. Cung cấp hàng hóa: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại Mục 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. 3. Nguồn gốc xuất xứ: - Hàng hóa sản xuất trong nước: Có các tài liệu sau + Giấy phép sản xuất + Giấy phép kinh doanh - Hàng hóa nhập khẩu: Có các tài liệu sau + Giấy phép nhập khẩu + Giấy Chứng nhận lưu hành tự do 4. Chất lượng: - Hàng hóa sản xuất trong nước: Có một trong các tài liệu sau + Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất + Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) + Chứng nhận ISO. - Hàng hóa nhập khẩu: Có một trong các tài liệu sau: + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất + Chứng chỉ đạt chất lượng CQ, CE, ISO….hoặc tương đương 5. Tài liệu về thông số kỹ thuật của hàng hóa 6. Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT giao nộp đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao bao gồm: + Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O (Certificate of Origin) và Giấy chứng nhận chất lượng C/Q (Certificate of Quality) bản chính nếu thiết bị nhập khẩu đơn chiếc, bản sao chứng thực đối với thiết bị nhập theo lô nhiều chiếc kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực. + Tờ khai hải quan có chứng thực. + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (bản chính và bản dịch sang tiếng Việt). +Tài liệu hướng dẫn sử dụng (bản chính và bản dịch sang tiếng Việt). 7. Các yêu cầu khác - Đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải thực hiện kiểm định trước khi nghiệm thu và chịu phí kiểm định. - Có tài liệu chứng minh trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế…. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển lắt đặt, chạy thử của hàng hóa thiết bị đến Bệnh viện Mắt Quảng Trị theo yêu cầu của phạm vi cung cấp kèm theo hồ sơ này và các chi phí dịch vụ liên quan khác kèm theo hàng hóa để thực hiện gói thầu, như chi phí chuyển giao công nghệ, chi phí hướng dẫn sử dụng thiết bị, chi phí bảo hành bảo trì theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quỳnh - Giám đốc Bệnh viện; Điện thoại: 0914 277 949. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược- Vật tư y tế, Bệnh viện Mắt Quảng Trị, địa chỉ: Số 309, Đường Hùng Vương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Quảng trị, 34 Trần Hưng Đạo, Đông Hà, Quảng Trị |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo khúc xạ tự động | 1 | Cái | 1. Yêu cầu chung:- Thiết bị mới 100%, sản xuất năm từ 2021 trở về sau, đạt chất lượng: ISO13485 hoặc tương đương- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 32. Yêu cầu cấu hình: Cấu hình của máy bao gồm:- Máy chính đo khúc xạ tự động: 01 chiếc- Màn hình màu LCD có cảm ứng điều khiển ≥ 5 inch tích hợp trên máy chính: 01 cái- Máy in nhiệt tích hợp trên máy chính: 01 cái- Cáp nguồn: 1 cái- Cầu chì dự phòng: 01 cái- Mắt giả thử máy: 1 cái- Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ3. Thông số kỹ thuật:3.1. Đo khúc xạ- Đo cầu (S):+ Dải đo: từ -20D đến +30D + Bước đo: tối thiểu phải có ≥2 bước đo, bước nhảy ≤0.25D - Đo trụ (C):+ Dải đo: từ 0D đến ±10D + Bước đo: tối thiểu phải có ≥2 bước đo, bước nhảy ≤ 0.25D - Đo trục (A):+ Dải đo: từ 0 độ đến ≥ 180 độ3.2. Đo độ cong giác mạc- Đo khúc xạ giác mạc+ Dải đo: từ + 35D đến + 65D + Bước đo: tối thiểu phải có ≥2 bước đo, bước nhảy ≤ 0.25D - Góc trục:+ Dải đo: từ 0 độ đến ≥ 180 độ+ Khoảng cách đồng tử tối đa có thể đo được 80 mm- Đo đường kính đồng tử:+ Dải đo: từ Φ2.0mm đến Φ80mm- Đo bán kính cong giác mạc:+ Dải đo: từ 5.0mm đến 10.0mm3.3. Thiết bị có chế độ đo IOL4. Tính năng chung- Phạm vi di chuyển của thiết bị đo phải đáp ứng: + Di chuyển trước/ sau: ≥ ± 20mm+ Di chuyển ngang: ≥ ± 40mm+ Di chuyển dọc: ≥ ± 15mm- Phạm vi di chuyển dọc của tấm đỡ cằm phải đáp ứng: ≥ ±30mm - Phạm vi di chuyển của màn hình: + Xoay được tới ≥ 30 độ+ Nghiêng theo trục dọc tới ≥ 40 độ. | ||
| 2 | Máy đo nhãn áp | 1 | Cái | 1. Yêu cầu chung:- Thiết bị mới 100%, sản xuất năm từ 2021 trở về sau, đạt chất lượng: ISO13485 hoặc tương đương- Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 32. Yêu cầu cấu hình: Cấu hình bao gồm:- Máy chính đo nhãn áp không tiếp xúc: 01 cái- Màn hình màu LCD ≥ 5 inch có cảm ứng tích hợp trong máy chính: 01 cái- Máy in nhiệt tích hợp trong máy chính: 01 chiếc- Nắp đầu đo: 01 cái- Cáp nguồn: 01 cái- Cầu chì: 01 cái- Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ3. Thông số kỹ thuật:- Thiết bị sử dụng kỹ thuật phụt hơi.- Dải đo nhãn áp: Từ 1mmHg đến 60mmHg.- Bước đo: ≤1mmHg- Khoảng cách đo: Từ 10mm đến 12mm- Có chế độ tự động tắt khi không hoạt động. - Thiết bị có khả năng điều chỉnh giá trị nhãn áp tự động theo độ dày trung tâm giác mạc (có thể thực hiện trước hoặc sau khi đo).- Thiết bị có cảnh báo mức độ tin cậy của kết quả đo khi điểm đo chưa đúng hoặc mắt bệnh nhân chưa mở to. - Thiết bị có cảnh báo an toàn khi đầu đo tiến quá gần mặt bệnh nhân.4. Tính năng chung:- Màn hình di chuyển lên/xuống ≥ 40 độ - Phạm vi di chuyển của thiết bị đo: + Di chuyển trước/sau: ≥ ± 20mm + Di chuyển ngang: ≥ ± 40mm Phạm vi di chuyển dọc của tấm đỡ cằm: ≥ ± 30mm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 352.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, bảo đảm thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi