Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm quân trang dự bị động viên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm quân trang dự bị động viên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trang phục DQTV và mua sắm công cụ, dụng cụ năm 2022 đã giao cho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh theo Quyết định số 5525/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:28:00 đến ngày 2022-07-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.425E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp quân trang cho lực lượng dự bị động viên hoặc quân trang trong khối quân đội nhân dân.- Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.+ Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách thầu phụ phải cung cấp thêm Hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.465.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt nam; 4.2. Cam kết bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Trong 03 năm gần đây đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế mỹ thuật, thiết kế thời trang (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Trong 03 năm gần đây đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng chứng nhận, chứng chỉ).- Trong 03 năm gần đây đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm quân trang dự bị động viên năm 2022 Mua sắm quân trang dự bị động viên năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trang phục DQTV và mua sắm công cụ, dụng cụ năm 2022 đã giao cho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh theo Quyết định số 5525/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); Bảo lãnh dự thầu; Bằng cấp, CMND/CCCD của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng); Bảng kê khai lý lịch của từng cá nhân tham gia gói thầu; Bản xác nhận cam kết nhân sự mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt khi có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi phát hiện mâu thuẫn trong bằng cấp, chứng chỉ và kê khai trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi cần đối chiếu xác minh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu: Văn bản xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực thực hiện bao gồm: Hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng. 2. Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như đã nêu tại mục E-CDNT 10.2(c). 3. Các văn bản cam kết đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT; 4. Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. 5. Giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải được sản xuất tại đơn vị có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO hoặc có chứng chỉ đánh giá nhà máy theo tiêu chuẩn WRAP còn hiệu lực - Cam kết về xuất xứ hàng hoá (C/O) nếu là hàng nhập khẩu và giấy chứng nhận chất lượng đối với lô hàng của nhà sản xuất nếu hàng hóa sản xuất trong nước (giấy chứng nhận phải nêu rõ lô hàng đảm bảo chất lượng, cấu hình kỹ thuật). |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu tại Mẫu số 18 chương IV, trong giá của hàng hóa chào thầu đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (chi phí bốc xếp, vận chuyển, bảo hiểm, bảo hành, nghiệm thu, các loại thuế, phí, lệ phí phải nộp và các chi phí khác có liên quan để thực hiện gói thầu và giao hàng tại bên mua). - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối tại Việt Nam (có tài liệu chứng minh) trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận quan hệ đối tác với hãng sản xuất. - Có cam kết cung cấp hàng mẫu tới địa chỉ Bên mời thầu trong khoảng thời gian tối đa 02 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu gồm: 02 bộ mỗi loại sản phẩm (để kiểm tra đối chứng với yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT). - Có cam kết chứng minh có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hoá; Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương - Phường Đông Hương - thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hoá Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương-Phường Đông Hương-thành phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quân Nhu - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hoá; Địa chỉ: Đại lộ Hùng Vương-Phường Đông Hương-thành phố Thanh Hoá |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quân phục SQ hè nam K08 | 100 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 2 | Quân phục SQ DC nam K20 | 100 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 3 | Dây lưng nhỏ SQ cấp uý, tá | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 4 | Quân phục chiến sỹ nam K16 | 1.200 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 5 | Quân phục chiến sỹ DC nam K17 | 500 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 6 | Quân phục chiến sỹ DC nam K20 | 1.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 7 | Dây lưng dệt chiến sỹ | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 8 | Ni lon mưa in loang | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 9 | Quân hiệu ĐK33mm | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 10 | Chiếu cói cá nhân | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 11 | Dép nhựa nam | 500 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 12 | Nền đỏ lục quân | 1.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 13 | Hình phù hiệu nhôm nhuộm vàng | 2.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 14 | Gạch phù hiệu | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 15 | Sao phù hiệu | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 16 | Màn tuyn màu rêu | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 17 | Vỏ chăn cá nhân in loang | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 18 | Giày vải cao cổ | 500 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 | ||
| 19 | Mũ cứng cuộn vành | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2.2 Chương V phần 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.425E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp quân trang cho lực lượng dự bị động viên hoặc quân trang trong khối quân đội nhân dân.- Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng.+ Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách thầu phụ phải cung cấp thêm Hợp đồng giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.465.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt nam; 4.2. Cam kết bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Trong 03 năm gần đây đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế mỹ thuật, thiết kế thời trang (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp).- Trong 03 năm gần đây đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (kèm theo scan bản gốc hoặc bản công chứng chứng nhận, chứng chỉ).- Trong 03 năm gần đây đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng nhận nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Có CMT/CCCDCó đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi