Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220732374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương từ vốn sự nghiệp thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2022, vốn sự nghiệp Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phân bổ hỗ trợ tỉnh Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:37:00 đến ngày 2022-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,048,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có công việc tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2017 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ huyện Than Uyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương từ vốn sự nghiệp thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2022, vốn sự nghiệp Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phân bổ hỗ trợ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên.
Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu.
Số điện thoại: 02133 783 111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Vệ sinh tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1029 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1029 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6775 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7333 | m3 |
| 6 | Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9857 | m2 |
| 7 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6236 | m3 |
| 8 | Vận chuyển 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6236 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6236 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6236 | m3 |
| 11 | Bàn đặt lễ bằng đá nguyên khối khắc hoa văn kích thước (1,27x0,69x0,89) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lư hương đá đường kính 90cm, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,407 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,954 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9504 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2696 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3283 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7825 | 100m2 |
| 8 | Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7415 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2696 | 1m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2696 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7825 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9044 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,407 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kính ô thoáng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m2 |
| 18 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,256 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,284 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,337 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 15 | Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,452 | m2 |
| 16 | Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | m3 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,779 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 35 | Ốp đá xẻ đục hoa văn bông sen vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,732 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà giả gỗ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,579 | m2 |
| 37 | Kìm nóc trang trí bằng bê tông sơn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đầu đao trang trí bằng bê tông sơn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Hoa văn trang trí bằng bê tông sơn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lư hương đá nhà bia đường kính 70cm, cao 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bia khắc ghi danh liệt sĩ bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bia |
| D | NHÀ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0766 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6703 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5729 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0255 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5228 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2842 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,718 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,718 | m2 |
| 27 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2276 | m2 |
| 28 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m |
| E | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, LAN CAN TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6051 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,75 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,107 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9221 | m3 |
| 6 | Vận chuyển 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9221 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9221 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9221 | m3 |
| 9 | Bó vỉa bồn cây bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,92 | m |
| 10 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,5 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m3 |
| 12 | Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,5 | m2 |
| 13 | Ốp đá xẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5657 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mộ tử sĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 17 | Khung nhà bạt di động bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,1 | kg |
| 18 | Phụ kiện chốt, vít ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bạt xanh chất liệu: Vải oxford 210D hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,375 | m2 |
| F | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,8745 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,328 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,8745 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,328 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có công việc tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | sản xuất từ năm 2017 | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | sản xuất từ năm 2017 | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | sản xuất từ năm 2017 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | sản xuất từ năm 2017 | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi