Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732374-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220720890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương từ vốn sự nghiệp thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2022, vốn sự nghiệp Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phân bổ hỗ trợ tỉnh Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:37:00 đến ngày 2022-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,048,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có công việc tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2017
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ huyện Than Uyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương từ vốn sự nghiệp thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2022, vốn sự nghiệp Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phân bổ hỗ trợ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 783 111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện Biên Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên , địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 783 111


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 02133 783 111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Than Uyên. Địa chỉ: Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TƯỢNG ĐÀI
1Vệ sinh tượng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V56,1029m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,1029m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5216100m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,6775m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7333m3
6Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9857m2
7Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6236m3
8Vận chuyển 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6236m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6236m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,6236m3
11Bàn đặt lễ bằng đá nguyên khối khắc hoa văn kích thước (1,27x0,69x0,89) mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lư hương đá đường kính 90cm, cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V96,407m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V96,954m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,9504m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V76,2696m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3283m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,7825100m2
8Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7415m2
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,26961m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2696m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7825100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,9044m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,407m2
17Lắp đặt kính ô thoáng cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m2
18Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
31Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ BIA GHI TÊN LIỆT SĨ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5441m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2561m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,862m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,939m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,284m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,836m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,337m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
15Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,452m2
16Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
19Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,395m3
28Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,399m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,779m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5m2
35Ốp đá xẻ đục hoa văn bông sen vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,732m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà giả gỗ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,579m2
37Kìm nóc trang trí bằng bê tông sơn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đầu đao trang trí bằng bê tông sơn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Hoa văn trang trí bằng bê tông sơn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lư hương đá nhà bia đường kính 70cm, cao 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Bia khắc ghi danh liệt sĩ bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1bia
D NHÀ HÓA VÀNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,07661m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3752m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6703m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5729m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0255m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5228m3
19Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2842m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,718m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,718m2
27Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2276m2
28Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V4,796m
E SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, LAN CAN TAM CẤP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6051m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V682m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,75m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,1071m3
5Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90,9221m3
6Vận chuyển 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90,9221m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V90,9221m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V90,9221m3
9Bó vỉa bồn cây bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V193,92m
10Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V467,5m2
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,75m3
12Lát đá xẻ đục hoa văn bông sen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.009,5m2
13Ốp đá xẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5657m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
15Vệ sinh mộ tử sĩMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
17Khung nhà bạt di động bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V206,1kg
18Phụ kiện chốt, vít ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bạt xanh chất liệu: Vải oxford 210D hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V98,375m2
F SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.155,8745m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,328m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.155,8745m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3281m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có công việc tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, chữ ký trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Có cam kết có mặt khi thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá sản xuất từ năm 20172
2 Máy cắt thép sản xuất từ năm 20171
3 Máy trộn bê tông sản xuất từ năm 20171
4 Máy trộn vữa sản xuất từ năm 20172
5 Máy đầm dùi sản xuất từ năm 20171
6 Máy khoan bê tông sản xuất từ năm 20172
7 Ô tô tự đổ có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->