Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737155-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HUY LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220731936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:34:00 đến ngày 2022-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612763E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22552E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 871.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HUY LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Sửa chữa nhà học 02 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Ninh Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HUY LINH , địa chỉ: Thôn Thông 2, Xã Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng CCE; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HUY LINH , địa chỉ: Thôn Thông 2, Xã Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG LAN CAN, CẦU THANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông lan can tầng 1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8384m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,048m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông lan can tầng 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7984m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,748m2
5Gia công lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,862tấn
6Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,302m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,04m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,76m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,1242m2
10Gia công lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1796tấn
11Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,6m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ 2 bênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,304m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,431m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,7956m2
15Gia công lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3556tấn
16Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,62m2
B SỬA CHỮA TƯỜNG NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường chân móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,637m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT61,637m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,6371m2
4Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT606,5681m2
5Sơn dầm, trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT877,19881m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT909,71181m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,9712m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90,9712m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT818,7406m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,6568m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,6568m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT545,9112m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,7199m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT87,7199m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT789,4789m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,689100m2
C SỬA CHỮA ĐOẠN TƯỜNG RÀO 1
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5526m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,104m2
3Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,872m2
4Sửa chữa hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,872m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,744m2
6Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,872m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7682m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,268m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9408m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,824m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT43,344m2
12Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT93,76m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT112,168m2
D SỬA CHỮA ĐOẠN TƯỜNG RÀO 2
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,449m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,7095m2
3Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,704m2
4Sửa chữa hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,704m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,408m2
6Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,704m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6009m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3385m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7644m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT53,9455m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,217m2
12Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,52m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT89,1625m2
E SỬA CHỮA ĐOẠN TƯỜNG RÀO 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,782m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2089m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT288,288m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3068m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6188m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT303,695m2
7Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,25m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT343,945m2
9Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9687tấn
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,95m2
11Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51,975m2
F THẢM SÂN BÊ TÔNG NHỰA
1Rải thảm bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,386100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT143,8610m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4413100tấn
G SÂN BÊ TÔNG PHÍA SAU NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,113100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,384100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,84100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,55m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT384m2
H TAM CẤP + SỬA BỒN CÂY
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,482m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,0209m3
3Bê tông nền, vữa BT M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7074m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT107,074m2
5Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK, HSMT127,074m2
6Bê tông lót móng, vữa BT M150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9759m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7649m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,1704m2
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,93% nhân tổng giá trị của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612763E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22552E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 871.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->