Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông, công trình: Sửa chữa mặt đường và rãnh thoát nước đường Nguyễn Trãi (từ đường Trần Phú đến QL1) - thị xã Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736057-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông, công trình: Sửa chữa mặt đường và rãnh thoát nước đường Nguyễn Trãi (từ đường Trần Phú đến QL1) - thị xã Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20220736027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:23:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,226,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 90-108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông ≥12 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san 90 -108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 8,0- 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn nén khí đồng bô 
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông, công trình: Sửa chữa mặt đường và rãnh thoát nước đường Nguyễn Trãi (từ đường Trần Phú đến QL1) - thị xã Quảng Trị
Sửa chữa mặt đường và rãnh thoát nước đường Nguyễn Trãi (từ đường Trần Phú đến QL1) - thị xã Quảng Trị
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông địa phương 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Tấn Phát Quảng Trị; Địa chỉ: Số 47 Lê Thế Tiết, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2018100m3
2Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6944100m3
3Đào đất khuôn vỉa hè đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9119100m3
B Mặt đường
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,4935m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V802,7417m2
3Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4014100m3
4Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
C Bó vỉa, vỉa hè
1Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m
2Bê tông M200 đá 1x2, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,976m3
3Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2425m3
4Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,9149m3
5Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V649,1485m2
D Phá dở BTXM, Hoàn trả mặt đường BTXM đường giao
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
2Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V114,7191m3
3Hoàn trả mặt đường Bê tông mặt đường giao M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8604m3
4Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,78m2
5Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274100m3
E Rãnh dọc toàn tuyến
1Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẳn bằng cần cẩu, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V977Ck
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,298m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,965m3
4Bê tông M200 đá 1x2, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V99,3299m3
5Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,585m3
6Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8734tấn
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1488tấn
8Cốt thép ф≤10mm, tường rãnh, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4207tấn
9Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,39m3
10Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V683,9m2
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4185m2
12Đào móng rãnh đất Cấp 3 , vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5254100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8343100m3
F Cửa xã thoát nước dọc Km0+665,22 (Trái - Phải tuyến)
1Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẳn bằng cần cẩu, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1009m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2227m3
4Bê tông M200 đá 1x2, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3196m3
5Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5197m3
6Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
8Cốt thép ф≤10mm, tường rãnh, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
9Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
10Đào móng rãnh đất Cấp 3 , vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m3
12Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
13Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,141m3
G Cống hộp BxH=0,75x0,75m, Km1+008
1Bê tông M150, đá 4x6 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6654m3
2Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428m3
3Bê tông ống cống lắp ghép M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
4Lắp đặt cống hộp kích thước (0,75x0,75)mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Ck
5Nối cống hộp (0,75x0,75)m bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mn
6Cốt thép ống cống ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3025tấn
7Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9378m3
H Giếng thăm thượng lưu
1Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2692m3
2Lắp đặt tấm đan đúc sẳn bằng cần cẩu, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
4Cốt thép tấm đan, xà mũ ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
5Cốt thép tấm đan, xà mũ ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
6Bê tông M150, đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1414m3
7Bê tông M150, đá 4x6 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,867m3
8Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2096m3
9Gia công lắp đặt thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934tấn
10Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m2
I Rãnh BTCT thượng hạ lưu
1Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẳn bằng cần cẩu, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7Ck
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8398m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4894m3
4Bê tông M200 đá 1x2, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0764m3
5Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0532m3
6Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191tấn
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
8Cốt thép ф≤10mm, tường rãnh, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1039tấn
9Làm lớp đệm CPĐD Dmax25 móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9206m3
J Hạng mục khác
1Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
2Đào kết cấu áo đường cũ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m3
3Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4338100m3
4Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2202100m3
5Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm (Hoàn trả vị trí cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1562100m2
6Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1562100m2
7Sản xuất vận chuyển BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8541tấn
8Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m3
9Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274100m3
10Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4558m3
11Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2202m3
13Hoàn trả mặt đường Bê tông mặt đường giao M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2202m3
14Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m2
15Làm lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m3
K Sửa chữa cầu thủy lợi Km1+230
1Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển điều đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ, bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
3Sơn đỏ trắng 2 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,52m2
4Gia công, lắp đặt thép lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2272tấn
5Ống thép mạ kẽm Vinapipe DN80 (88.3 x 2.9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,8m
6Bê tông lan can M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2109m3
7Cốt thép bản mặt cầu, lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364tấn
8Đục lớp BT mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,69m2
9Trát vữa xi măng cát vàng vào bê tông dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,69m2
10Lăn phụ gia Sikagar 905W bảo vệ đáy mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V91,08m2
L An toàn giao thông
1Tận dụng, di dời biển báo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V6biển
2Tận dụng, di dời cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
M Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
N Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V105.071.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy ủi 90-108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
5 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm cóc ≥70kg Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông ≥12 CV Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy san 90 -108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy lu bánh hơi ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy lu bánh thép 8,0- 10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Búa căn nén khí đồng bô  Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy khoan bê tông Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->