Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:12:00 đến ngày 2022-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,307,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Sửa chữa Bệnh viện đa khoa huyện Quản Bạ; Hạng mục: Nhà khoa Nội - Nhi 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi không tự chủ (thường xuyên) giao dự toán cho đơn vị tại Quyết định số 2596/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: số 338, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang;
Số điện thoại: 0219.3866.475 Fax: 0219.3866.475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Chi Long + Văn phòng giao dịch tại Hà Giang: Tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 02193 866 256. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài dưới cos 0.0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,012 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,196 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,408 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 657,3281 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,0534 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,504 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát sê nô mái Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1088 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch chống nóng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,3984 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472,1072 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,2048 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,384 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,704 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,616 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.183,3815 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,5072 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,5072 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560,7248 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.118,6935 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường Khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,376 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT:300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,376 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,644 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7679 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT:300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7679 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 664,6272 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3059 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3059 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6513 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ xà gồ thép rỉ sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6513 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,432 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8043 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,862 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,572 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa kính khung nhôm màu trắng, cửa đi 4 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,934 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa kính khung nhôm màu trắng, cửa đi 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 39 | Phụ kiện kim khí cửa đi 4 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa kính khung nhôm màu trắng, cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,62 | m2 |
| 42 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 43 | Sản xuất cửa kính khung nhôm màu trắng, cửa sổ 3 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,16 | m2 |
| 44 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 3 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa kính khung nhôm màu trắng, cửa sổ 4 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 46 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 4 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 47 | Sản xuất cửa kính khung nhôm màu trắng, cửa sổ 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 48 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa kính khung nhôm màu trắng, cửa sổ hất 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 50 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện liên doanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Sản xuất Vách kính khung nhôm màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,248 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đèn tuýp Led 1,2m 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D250 - 1x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D300 - 1x36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 2 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi - 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng 6modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 10 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 12 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 14 | Nẹp nhựa luồn dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240,7301 | m |
| 15 | Aptomat 1P-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 16 | Aptomat 1P-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 18 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Hộp đo điện trở nối đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Dây thu sét D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp phòng cháy chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy loại ABC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy loại CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xiphong cho chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn (INOX) D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 3 | Tê nhựa PPR D32/25mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Côn nhựa PPR D32/25mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Tê ren trong nhựa PPR D32/25mm dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê ren trong nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Đai neo ống D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống u.PVC - D110 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC - D90 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC - D75 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC - D42 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Măng sông u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Măng sông u.PVC - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Măng sông u.PVC - D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Măng sông u.PVC - D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tê chéo u.PVC - D110/110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê chéo u.PVC - D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê chéo u.PVC - D110/75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê chéo u.PVC - D90/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê chéo u.PVC - D90/75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê chéo u.PVC - D90/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tê chéo u.PVC - D75/75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tê chéo u.PVC - D75/42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tê vuông u.PVC - D110/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tê vuông u.PVC - D90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tê vuông u.PVC - D75/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tê vuông u.PVC - D60/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cút 135 độ u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cút 135 độ u.PVC - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cút 135 độ u.PVC - D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút 135 độ u.PVC - D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Cút 90 độ u.PVC - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Cút 90 độ u.PVC - D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cút 90 độ u.PVC - D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Côn thu u.PVC - D110-75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Côn thu u.PVC - D90-75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Côn thu u.PVC - D75-42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Nút bịt u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Nút bịt u.PVC - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Nút bịt u.PVC - D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Nút bịt u.PVC - D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Phễu thu sàn + si pông D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Nút thông tắc sàn D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Nút thông tắc sàn D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Tê kiểm tra u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tê kiểm tra u.PVC - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đai neo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Đai neo ống D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Đai neo ống D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Đai neo ống D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống u.PVC - D110 - PN6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Măng sông u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Cút 135 độ u.PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Tê vuông u.PVC - D90/75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Đai neo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Cầu thu nước mưa D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4629 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4629 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, điện tử | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời | Tời kéo vật liệu | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Khoan phá kết cấu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch, đá | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi