Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ trung ương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:09:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,021,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 1.400.000.000 đồng có yêu cầu kỹ thuật như sau: có xây dựng cống đường kính trong của cống >= 80cm hoặc diện tích mặt cắt ngang bên trong cống > = 0,5024 m2 - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình đã hết thời hạn bảo hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động để Gia cống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đần bê tông (đầm bàn hoặc đần dùi) công suất >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động để hàn liên kết thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng >= 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tự hành trọng lượng >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cầu Cẩu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực để nâng vật nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động để trôn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động, các máy móc thiết bị kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Lắp đặt cống thay cầu Cần Thay (Km7+180), đường tỉnh 946, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | 35% Quỹ bảo trì đường bộ trung ương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải An Giang; địa chỉ: Số 01, Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 3856.188; Fax: (0296) 3856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí điều tiết giao thông (Lắp đặt biển báo, hướng dẫn giao thông) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1 | Khoản |
| 2 | Đắp đê ngăn nước phục vụ thi công (kể cả có biện pháp thông nước để phục vụ nông nghiệp khi địa phương yêu cầu) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1 | Khoản |
| 3 | Tháo dỡ cầu cũ vận chuyển đến nơi tập kết theo yêu cầu của Chủ đầu tư trong phạm vi tối đa 60Km sắp xếp gọn gàng để tái sử dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1 | Khoản |
| B | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 11,2238 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,7653 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,8978 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,5495 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,077 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,3125 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,4444 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,1728 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 13,58 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 13,58 | 100m2 |
| C | HỘ LAN: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,045 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (cả cột hộ lan) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 36 | m |
| D | GIA CỐ THẢM ĐÁ, RỌ ĐÁ ĐẦU CỐNG: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 117,5 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 92 | 1 rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 10 | 1 rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 4 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 7x2x0,3m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 6 | 1 rọ |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,542 | 100m2 |
| E | CỐNG NGANG LỘ FI 1000: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 94 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8,5 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 17 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 39 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,9452 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,4568 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,312 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 10 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 10 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 1.400.000.000 đồng có yêu cầu kỹ thuật như sau: có xây dựng cống đường kính trong của cống >= 80cm hoặc diện tích mặt cắt ngang bên trong cống > = 0,5024 m2 - Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình đã hết thời hạn bảo hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư có chuyên ngành giao thông đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư, có giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 2,7kW | còn hoạt động để Gia cống thép | 1 |
| 2 | Máy đần bê tông (đầm bàn hoặc đần dùi) công suất >= 1,5kW | còn hoạt động để đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, dung tích gầu >= 0,8m3 | còn hoạt động (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | còn hoạt động để hàn liên kết thép | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng >= 8,5 tấn | còn hoạt động (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu tự hành trọng lượng >= 16 tấn | còn hoạt động (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Cầu Cẩu >= 10 tấn | còn hoạt động có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực để nâng vật nặng | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | còn hoạt động để trôn bê tông | 1 |
| 9 | Thí nghiệm hiện trường | còn hoạt động, các máy móc thiết bị kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi