Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa được phân bổ năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:06:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.513955E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình giáo dục), thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa... Nhà thầu phải kèm theo bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng phụ lục hạng mục khối lượng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn GTGT; 5. Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành công trình của cơ quan có thẩm quyền;6. Các tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Chứng nhận PCCC còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu.> 04 công nhân chuyên môn Nề hoặc xây dựng;> 02 công nhân chuyên môn Sơn;> 02 công nhân chuyên môn Điện;> 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước;Kèm theo:Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề phù hợp với gói thầu.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcChứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân chuyên môn điện)CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trường Trung học cơ sở Phú Định 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục (chưa được phân bổ năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Nguồn lực tài chính, hợp đồng tương tự…) Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự Thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đảm nhận trong liên danh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học cơ sở Phú Định
Địa chỉ: Số 94Bis Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0283 8752139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính – Kế hoạch Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung học cơ sở Phú Định Địa chỉ: Số 94Bis Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283 8752139 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Phá dỡ bệ xí xổm cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,525 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gối dỡ bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,63 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 142,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đan bàn lavabo bằng bê tông dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,693 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,85 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Quét lớp hồ dầu kết nối cho bê tông và mới bằng hỗn hợp (sika latex: nước: xi măng = 1:1:4). Định mức Sika latex: 0,25 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,63 | 1m2 |
| 12 | Trát lớp chống thấm sàn vệ sinh dày 2cm bằng vữa hỗn hợp (Xi măng: Cát =1:3 và Sika Latex: Nước = 1:3). Định mức Sika Latex 1,5 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,63 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,63 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,9 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600mm (ốp ngang) cao 2,1m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 187,104 | m2 |
| 16 | Trát lại cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,284 | m2 |
| 17 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,522 | m2 |
| 18 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 700 lambri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,86 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,382 | m2 |
| 20 | Lắp chốt ngang bê trong cho cửa Dwc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | 1bộ |
| 21 | Lắp ổ khoá tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | 1bộ |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,823 | m3 |
| 23 | Trát gối lavabo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,4 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào gối đỡ bàn lavabo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,329 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,039 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,822 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lát đá granit vào mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,849 | m2 |
| 31 | Làm mới trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,85 | m2 |
| 32 | Vận chuyển xà bần các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,806 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,948 | 100m3 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,541 | m2 |
| 36 | Bả mastic vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 73,948 | m2 |
| 37 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 73,948 | m2 |
| 38 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,428 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,428 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,55 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa sổ S2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,32 | m2 |
| 42 | Sơn dầu cửa sổ S2 bằng sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,32 | m2 |
| B | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo đặt âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tê chia cầu inox D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ xả lavabo (chữ P bằng nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt, lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Gia công lắp đặt gương soi kính 8 ly khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,96 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,375 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,102 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| C | THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led máng tuble nhựa Nano dài 1,2m, 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối + mặt 1 và mặt 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Cải tạo chống mùi hôi nhà vệ sinh tầng trệt dãy D | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.513955E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình giáo dục), thi công xây dựng mới hoặc thi công sửa chữa... Nhà thầu phải kèm theo bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng phụ lục hạng mục khối lượng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn GTGT; 5. Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành công trình của cơ quan có thẩm quyền;6. Các tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Chứng nhận PCCC còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá Hạng III trở lên và còn hiệu lực;CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu.> 04 công nhân chuyên môn Nề hoặc xây dựng;> 02 công nhân chuyên môn Sơn;> 02 công nhân chuyên môn Điện;> 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước;Kèm theo:Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghề phù hợp với gói thầu.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcChứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân chuyên môn điện)CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc (bản chính) hoặc bản sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được đính kèm khi nộp E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >= 250L | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đục phá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250L | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đục phá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi