Gói thầu: Gói thầu XL- F05F16.LT0M.22007 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL- F05F16.LT0M.22007 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:41:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,814,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74222266E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4844453E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 128.000.000 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 128.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019,2020,2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL- F05F16.LT0M.22007 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2. XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kinh trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - Vật Liệu Chính B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 479,02 | lít |
| 2 | Thép tròn đk 10mm | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 76 | kg |
| 3 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2,22 | m3 |
| 4 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 1,2 | m3 |
| 5 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 727,14 | Kg |
| 6 | Cừ tràm 8*10-4,5m | Phần 2 – Chương V, Mục I | 35 | Cây |
| 7 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị | 2 | cái |
| 8 | Sika R4-N Phụ Gia Đóng Rắn Nhanh Tăng Cường Độ Sớm Bê Tông (0,4 lít cho 100kg xi măng) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 2,91 | lít |
| 9 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 12 | Lọ |
| 10 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục I | 56,737 | lít |
| 11 | Thuốc hàn (Cadweld) | Phần 2 – Chương V, Mục I | 8 | Lọ |
| 12 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,265 | m3 |
| 13 | Cát xây dựng | Phần 2 – Chương V, Mục I | 0,143 | kg |
| 14 | Ciment PC400 | Phần 2 – Chương V, Mục I | 86,986 | kg |
| B | Hạng mục 2: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - Trung thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Kéo dây AC50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,04 | Km |
| 2 | Kéo dây ACV50 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1224 | Km |
| 3 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 7 | Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 10 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 11 | Phá dở kết cấu betong bằng máy khoan, betong cốt thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6 | m3 |
| 12 | Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | cây |
| 13 | Tháo sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | 10 sứ |
| 14 | Tháo sứ chuỗi neo dây dẫn, chuỗi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | Chuỗi |
| 15 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 16 | V/chuyển cột, cấu kiện betong (tc+cg) cự ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,78 | Tấn |
| 17 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ… (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4545 | Tấn/km |
| 18 | Bốc dây điện cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0408 | Tấn |
| 19 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0408 | Tấn |
| 20 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | 0,4137 | Tấn | |
| 21 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4137 | Tấn |
| C | Hạng mục 3: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - Trạm biến áp (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 250KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Máy |
| 2 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 3 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 4 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB600+4MCCB200A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 5 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,62 | Tấn/km |
| 6 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,62 | Tấn |
| 7 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,62 | Tấn |
| 8 | Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | tủ |
| 9 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 56,5 | Mét |
| 10 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Cái |
| 11 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m lắp trên đà 1,2M gắn FCO | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m đỡ dây hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 15 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Vtrí |
| 16 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trạm |
| 18 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trạm |
| 19 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 20 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 21 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp bộ giá treo 3 MBT 100kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 23 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ… (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,8126 | Tấn/km |
| 24 | Bốc dây điện cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2044 | Tấn |
| 25 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2044 | Tấn |
| 26 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6082 | Tấn |
| 27 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6082 | Tấn |
| D | Hạng mục 4: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - Hạ thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực sử dụng lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 2 | V/chuyển thiết bị (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,014 | Tấn/km |
| 3 | Bốc lên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,014 | Tấn |
| 4 | Xếp xuống thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,014 | Tấn |
| 5 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5426 | Km |
| 6 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 11 | Lắp bộ tiếp địa hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 12 | V/chuyển cột, cấu kiện betong (tc+cg) cự ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,014 | Tấn |
| 13 | V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ… (tc+cg) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0687 | Tấn/km |
| 14 | Bốc dây điện cáp điện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9435 | Tấn |
| 15 | Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9435 | Tấn |
| 16 | Bốc phụ kiện lên xe, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1252 | Tấn |
| 17 | Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1252 | Tấn |
| E | Hạng mục 5: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...) | |||
| 1 | Gia cố móng trụ 12m hh trụ tram 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | móng |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | móng |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ HT 8,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | móng |
| F | Hạng mục 6: Chi phí thi công live-line công trình | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 2 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 5 | Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 6 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 7 | BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| G | Hạng mục 7: Chi phí mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Bao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 557.929.603 đồng | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74222266E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4844453E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 128.000.000 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 128.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 128.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019,2020,2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi