Gói thầu: Gói thầu XL- F05F16.LT0M.22007 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712403-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu XL- F05F16.LT0M.22007 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2.
Số hiệu KHLCNT 20220712107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:41:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 182,814,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74222266E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4844453E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 128.000.000 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 128.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019,2020,2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL- F05F16.LT0M.22007 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2.
XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kinh trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2
30 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông;


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.580909 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - Vật Liệu Chính B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục I479,02lít
2Thép tròn đk 10mmPhụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị76kg
3Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục I2,22m3
4Cát xây dựngPhần 2 – Chương V, Mục I1,2m3
5Ciment PC400Phần 2 – Chương V, Mục I727,14Kg
6Cừ tràm 8*10-4,5mPhần 2 – Chương V, Mục I35Cây
7Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị2cái
8Sika R4-N Phụ Gia Đóng Rắn Nhanh Tăng Cường Độ Sớm Bê Tông (0,4 lít cho 100kg xi măng)Phần 2 – Chương V, Mục I2,91lít
9Thuốc hàn (Cadweld)Phần 2 – Chương V, Mục I12Lọ
10Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục I56,737lít
11Thuốc hàn (Cadweld)Phần 2 – Chương V, Mục I8Lọ
12Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục I0,265m3
13Cát xây dựngPhần 2 – Chương V, Mục I0,143kg
14Ciment PC400Phần 2 – Chương V, Mục I86,986kg
B Hạng mục 2: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - Trung thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1Kéo dây AC50 trầnPhần 2 – Chương V, Mục II0,04Km
2Kéo dây ACV50 bọc 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II0,1224Km
3Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
4Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
5Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
6Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II15Bộ
7Lắp kẹp căng dây AC50/8mm2Phần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
8Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
9Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
10Lắp tấm inox chống động vật xâm nhậpPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
11Phá dở kết cấu betong bằng máy khoan, betong cốt thépPhần 2 – Chương V, Mục II0,6m3
12Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Phần 2 – Chương V, Mục II4cây
13Tháo sứ đứng 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II0,210 sứ
14Tháo sứ chuỗi neo dây dẫn, chuỗi Phần 2 – Chương V, Mục II0,2Chuỗi
15Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Phần 2 – Chương V, Mục II2bộ
16V/chuyển cột, cấu kiện betong (tc+cg) cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II2,78Tấn
17V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ… (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,4545Tấn/km
18Bốc dây điện cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,0408Tấn
19Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,0408Tấn
20Bốc phụ kiện lên xe, t/công0,4137Tấn
21Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,4137Tấn
C Hạng mục 3: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - Trạm biến áp (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1Lắp máy biến thế 3P 250KVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
2Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
3Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
4Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt( 1MCCB600+4MCCB200A)Phần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
5V/chuyển thiết bị (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II3,62Tấn/km
6Bốc lên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II3,62Tấn
7Xếp xuống thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II3,62Tấn
8Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtPhần 2 – Chương V, Mục II2tủ
9Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II56,5Mét
10Lắp đầu cosse 300mm2Phần 2 – Chương V, Mục II15Cái
11Lắp đà đôi L75 dài 1,2m trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
12Lắp đà đơn L75 dài 2,4m lắp trên đà 1,2M gắn FCOPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
13Lắp đà đơn L75 dài 2,4m đỡ dây hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
14Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
15Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạmPhần 2 – Chương V, Mục II2Vtrí
16Lắp ống PVC trạmPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
17Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA)Phần 2 – Chương V, Mục II2Trạm
18Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồiPhần 2 – Chương V, Mục II2Trạm
19Lắp sứ đứng 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
20Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
21Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
22Lắp bộ giá treo 3 MBT 100kVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
23V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ… (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,8126Tấn/km
24Bốc dây điện cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,2044Tấn
25Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,2044Tấn
26Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,6082Tấn
27Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,6082Tấn
D Hạng mục 4: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - Hạ thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực sử dụng lạiPhần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
2V/chuyển thiết bị (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II0,014Tấn/km
3Bốc lên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II0,014Tấn
4Xếp xuống thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II0,014Tấn
5Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,5426Km
6Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
7Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
8Lắp ngừng cáp ABC 1 bênPhần 2 – Chương V, Mục II14Bộ
9Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độPhần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
10Lắp trụ BTLT 8,4m máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
11Lắp bộ tiếp địa hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
12V/chuyển cột, cấu kiện betong (tc+cg) cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II0,014Tấn
13V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ… (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II1,0687Tấn/km
14Bốc dây điện cáp điện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,9435Tấn
15Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,9435Tấn
16Bốc phụ kiện lên xe, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,1252Tấn
17Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/côngPhần 2 – Chương V, Mục II0,1252Tấn
E Hạng mục 5: XDM trạm biến áp để giảm tải và giảm bán kính trạm cho trạm Cây Sộp 6 và trạm Chợ Đường 2 - móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1Gia cố móng trụ 12m hh trụ tram 1,5x1,5x0,6Phần 2 – Chương V, Mục II1móng
2Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6Phần 2 – Chương V, Mục II1móng
3Đổ bê tông móng trụ HT 8,4mPhần 2 – Chương V, Mục II1móng
F Hạng mục 6: Chi phí thi công live-line công trình
1Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II31 cò
2BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬTPhần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
3Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II11 xà
4Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II61 cái
5Thay cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, Tụ bù đường dây 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II31 cái
6Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II31 cò
7BỌC ĐIỂM HỞ DÂY, LẮP THIẾT BỊ CHỐNG ĐỘNG VẬTPhần 2 – Chương V, Mục II11 vị trí
G Hạng mục 7: Chi phí mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhBao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 557.929.603 đồng1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74222266E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4844453E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 128.000.000 đồng, đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện cấp điện áp ≤35kV; có giá trị hợp đồng là 128.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019,2020,2021).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->