Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:40:00 đến ngày 2022-07-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,433,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7150301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8583835E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục chính: kênh, cống thoát nước. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, tài liệu chứng minh về loại cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tải trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí công suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Nâng cấp kênh kết nối trục tiêu cống Zem - cống Hốc, xã Yên Thành - Yên Hòa, huyện Yên Mô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên, Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên, Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên, Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên, Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 45,907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 76,732 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 35,793 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 8,044 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 64,071 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 11,082 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7.932,65 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 86,846 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 86,846 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 994,909 | 100m |
| 11 | Rải đá dăm 4*6 | Theo HSTK được duyệt | 648,698 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 862,56 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.342,0935 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 107,82 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,912 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,2952 | 100m2 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.375,01 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 579,042 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 361,21 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 7,0348 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 7,328 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 605,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,4455 | 100m2 |
| 25 | gỗ làm khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 1,4863 | m2 |
| 26 | Nhựa đường trám khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 234,0975 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 33,9733 | 10m |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HSTK được duyệt | 89 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG ĐƯỜNG KÍNH D50CM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 8,9096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7,2601 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 103,6 | 100m |
| 4 | Rải đá dăm 4*6 | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,424 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 55,482 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,7504 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,856 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,4392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 13,8474 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,0343 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt | 2,7695 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt | 63 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 56 | mối nối |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,812 | 100m |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1166 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2121 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,294 | m3 |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK được duyệt | 0,2338 | tấn |
| 21 | Bulông M12x500: | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo HSTK được duyệt | 0,735 | tấn |
| 23 | Vít nâng V1 | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo HSTK được duyệt | 0,175 | 1 tấn |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP B = 3,0m | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 9,3648 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 18 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt | 72 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 9,3648 | 1m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 8,2142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 8,2142 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 8,2142 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 13,7566 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi về đắp | Theo HSTK được duyệt | 1.513,226 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 103,5575 | 100m |
| 11 | Rải đá dăm 4*6 | Theo HSTK được duyệt | 22,5675 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 34,5575 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 33,0684 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,432 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1751 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1624 | 100m2 |
| 18 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 44,52 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m3 |
| 20 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 59,7 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,875 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 56,535 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 6,0381 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,1824 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,952 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,3626 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,9288 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 15 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 30 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 60 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHI DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng phát sinh do chủ đầu tư quản lý, được thanh toán cho nhà thầu khi được các cấp có thẩm quyền phê duyệt. Chi phí dự phòng 245.013.000 đồng. | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7150301E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8583835E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục chính: kênh, cống thoát nước. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, tài liệu chứng minh về loại cấp công trình, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy lu tải trọng ≥ 9T | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 12 | Máy nén khí công suất ≥ 360 m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi