Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726626-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Buu dien tinh Lang Son |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn chi phí sản xuât kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 19:04:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,562,825,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,442,389 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bốn trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm tám mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ về PCCC trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Buu dien tinh Lang Son |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây mới Bưu điện huyện Chi Lăng, Bưu điện tỉnh Lạng Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản và vốn chi phí sản xuât kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính phủ). 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung thực hiện gói thầu theo quy định tại Thông tư 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của Bộ Xây Dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.442.389 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư là: TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng – Phường Mỹ Đình 2 – Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội
Điện thoại: 02437689367
Fax: 02437689368
E-mail:
2. Đơn vị được uỷ quyền : Bưu điện tỉnh Lạng Sơn - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Địa chỉ: Số 33, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Điện thoại : 02053 870 156
Mã số thuế: 4900266031
Đại diện là bà: Phạm Thị Thanh Xuân
Chức vụ: Giám Đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ (Phần cánh không tính khuôn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,628 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,309 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ xà gồ cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can, chớp nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m |
| 14 | Tháo dỡ chớp nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,548 | m2 |
| 15 | Phá dỡ cột đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,053 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,216 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,424 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,424 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m3/1km |
| B | B. Hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng | |||
| C | I. Phần kết cấu | |||
| D | I.1. Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,91 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | 100m |
| 3 | Phá đầu cọc bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3/1km |
| E | I.2. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,271 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. DT: -1.46*0.22*(0.6-0.45)/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,471 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,623 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,722 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,483 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,974 | m3 |
| F | I.3. Phần bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,331 | m3 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,614 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,614 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,904 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,768 | m2 |
| G | I.4. Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,958 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,602 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,335 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,284 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,909 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,613 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,155 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 22 | Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Vệ sinh lỗ khoan, sử dụng Epcon Ramset G5 để cấy thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| H | II. Phần kiến trúc | |||
| I | II.1. Phần xây, trát, sơn | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,19 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,087 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,492 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,074 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 687,936 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,391 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,951 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,19 | m2 |
| 10 | Kẻ chỉ âm 20x10 (mặt tiền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,155 | md |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,074 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,468 | m2 |
| J | II.2. Phần nền sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,537 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,113 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,113 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân tường 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,378 | m2 |
| K | II.3. Phần nền sàn | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,575 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,575 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,575 | m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,178 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,481 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,481 | m2 |
| L | II.4. Phần mái tôn, mái nựa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,031 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,943 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,296 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ chống thấm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,024 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,171 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,171 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,113 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | 100m2 |
| 12 | Phụ kiện mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,51 | md |
| 13 | Lá sách thông gió dưới mái nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,122 | m2 |
| 14 | Lợp tấm nhựa Polycacbonate dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| M | II.5. Phần mái sảnh | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 3 | Tấm ốp nhôm Alunium dày 0.4mm (bao gồm khung xương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,586 | m2 |
| N | II.6. Phần WC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,954 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,694 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,576 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,951 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,576 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,576 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,576 | m2 |
| O | II.7. Phần thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,022 | m2 |
| 3 | Gia công lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,333 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,642 | m2 |
| 6 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | m2 |
| 9 | Nắp đậy lỗ thăm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | II.8. Phần cửa | |||
| 1 | Cửa cuốn khe thoáng dày 1.1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,272 | m2 |
| 2 | Hộp che cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,606 | m2 |
| 3 | Bộ tời cửa cuốn 300kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tay cầm điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Kính cường lục - kính Temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 7 | Phụ kiện tay nắm INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Khóa bán nguyệt kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ray treo trượt inox d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | md |
| 10 | Dẫn hướng cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bánh xe treo đơn D25 (2 chiếc/1 cánh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 12 | Kẹp kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | U INox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | md |
| 14 | Chặn bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 15 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Cửa đi mở trượt khung nhôm dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi mở trượt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Vách kính cố định kính cường lực dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 24 | U INox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | md |
| 25 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.2mm, kính an toàn màu trắng sữa dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,11 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 30 | Phụ kiện bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Phụ kiện chốt ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Phụ kiện chốt âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| Q | II.9. Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,971 | 100m2 |
| R | II.10. Phần hoàn trả vỉ hè, sân | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 3 | Đệm cát vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lục giác, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| S | II.11. Phần vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,956 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,156 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,583 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,459 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,925 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,773 | 10m2 |
| T | III. Hệ thống điện | |||
| U | III.1. Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn máng 600x600 3x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 2 | Đèn Lốp trần vuông ánh sáng trắng bóng LED 24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Đèn cầu thang 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Quạt trần + chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Quạt hút mùi gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Điều hòa Casset âm trần cục bộ CSL:11KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 9 | Điều hòa cục bộ treo tường CSL:3,5KW (1 chiều inverter) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 10 | Điều hòa cục bộ treo tường CSL:5KW (1 chiều inverter) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt Điều hòa Casset âm trần cục bộ CSL: 11kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường CSL: 5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường CSL: 3.5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống nước ngưng D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Ống nước ngưng D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Công tắc đảo chiều 10A loại đơn (CT 3 chấu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Công tắc đảo chiều 10A loại đôi (CT 3 chấu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Hạt đảo chiều 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 32 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Đế âm tường, âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | hộp |
| V | III.2. Tủ điện tổng TĐ.T | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCB-3P-100A-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-63A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng dùng dây 35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | MCB-1P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| W | III.3. Tủ điện TĐ.T1 | |||
| 1 | Tủ điện 4 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đấu dây 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | MCB-2P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cầu đấu 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cầu đấu 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | III.4. Tủ điện TĐ.T2 | |||
| 1 | Tủ điện 4 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đấu dây 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | MCB-2P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Cầu đấu 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu đấu 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | III.5. Tủ điện TĐ.T3 | |||
| 1 | Tủ điện 4 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đấu dây 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | MCB-2P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Cầu đấu 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu đấu 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | III.6. Cáp điện | |||
| 1 | Dây bọc CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 2 | Dây bọc CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 3 | Dây bọc CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Dây bọc CU/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Dây bọc CU/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 8 | Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 9 | Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x10mm2 - màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC D30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 15 | Ống ruột gà D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| AA | III.7. Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm Internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Ổ cắm Internet âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Moderm Quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Switch 8 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Switch 16 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Dây Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây PVD D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây PVD D30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AB | III.8. Phần điểm đấu | |||
| 1 | Cụm chi tiết móc vào cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cụm chi tiết đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Khóa neo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cụm chi tiết kẹp cáp (Ghíp nhôm đồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Nắp bịt đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Nhân công đấu nối cáp nguồn vào cột điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| AC | III.9. Phần nối đất an toàn | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 2 | Dây nối đất thép D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | III.10. Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| AE | IV. Hệ thống cấp thoát nước | |||
| AF | IV.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ xả Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Vòi chậu lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Dây mềm cấp nước cho xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Vòi nước D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Phễu thu nước sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Xi phong D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Y lọc cặn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Rọ bơm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Két nước INOX 1.5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 16 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H= 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| AG | IV.2. Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê thu PPR D40x25x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Tê thu PPR D25x20x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Côn PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Măng xông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Măng xông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AH | IV.3. Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Tê uPVC 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Tê uPVC 45 độ D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tê uPVC 45 độ D75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Chếch uPVC 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Chếch uPVC 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Chếch uPVC 45 độ D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Chếch uPVC 45 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cút uPVC 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Cút uPVC 90 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Côn uPVC D110x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Côn uPVC D75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Măng xông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Măng xông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Măng xông uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Măng xông uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Giá treo ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Giá treo ống D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AI | V. Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| AJ | V.1. Phần báo cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đế |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVD D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 13 | Vật tư phụ (Chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AK | V.2. Phần đèn sự cố | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Loại có chỉ hướng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Loại không có chỉ hướng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Dây bọc CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| AL | V.3. Phần chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng PTCC vách tường 800x650x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm). | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| AM | Hạng mục nội thất văn phòng | |||
| AN | Nội thất phòng giáo đốc | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Hộc di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AO | Nội thất phòng phó giáo đốc | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Hộc di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AP | Nội thất hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AQ | Nội thất phòng tài chính kế toán | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Hộc di động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ về PCCC trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 3,5 tấn | ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít. | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | m2 | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi