Gói thầu: Gói thầu số 18.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:25:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,328,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV (có hạng mục lắp đặt Recloser). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Cóchứng chỉ hành nghề tư vấngiámsát thi công xâydựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyệnan toàn,vệ sinh,lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng giai đoạn 3 năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng.
- Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội.
- Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115
- Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/Lộ 370E1.56 cột 7.4 nhánh Thọ Xuân 1/I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| B | II.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| C | Lộ 370E1.56 cột 7.6 nhánh Thọ Xuân 11/ I.Thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| D | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| E | Lộ 371E1.56 cột 06/I. thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| F | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| G | Lộ 371E1.56 cột 05/ I. thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| H | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| I | Lộ 371E1.56 cột 9A trồng mới/ I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | II.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| K | Lộ 372E1.56 cột 29/ I. Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| M | Lộ 372E1.56 cột 30/ I.Thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| O | Lộ 373E1.56 cột 31/ I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| P | II. Vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| Q | Lộ 373E1.56 cột 33/ I.Thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| R | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| S | Lộ 373E1.6 Cột 1A nhánh CN Liên Hà/ I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| T | II.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| U | Lộ 373E1.6 Cột 106/ I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | - | 1 | bộ |
| V | II. Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | quả |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| W | Lộ 373E1.6 Cột 107/ I.Thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| X | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| Y | Lộ 374E1.6 Cột 35.3/ I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| AA | Lộ 374E1.6 Cột 35.2/I.Thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| AC | Lộ 375E1.6 cột 39A nhánh Trung Châu/I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AD | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| AE | Lộ 375E1.6 Cột 40 nhánh Trung Châu/ I.Thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AF | II. Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | quả |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| AG | Lộ 451E1.56 cột 1A nhánh Sông Cùng/ I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 22kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AH | II. Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -22kV (3 bát/ 1 chuỗi) - Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây. | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET180L.CD600) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| AI | Lộ 453E1.56 Cột 2 nhánh Nhật Hàn/ I.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp- 22kV/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AJ | II. Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET180L.CD600) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | quả |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| AK | Lộ 453E1.56 Cột 3 nhánh Nhật Hàn/ I. Thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu- 24kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AL | II. Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET180L.CD600) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| AM | B. PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/Lộ 370E1.56 cột 7.4 nhánh Thọ Xuân 1/I. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa an toàn cột 18m (13,56kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây tiếp địa CSV cột 18m (7,14kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm A95 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tấm inox | Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 18 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 19 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 21 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 6 | m |
| 22 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 26 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| AN | II. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| AO | III. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| AP | 3.2. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| AQ | 3.3. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/ Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| AR | 3.3.1 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| AS | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| AT | 3.4.2.Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| AU | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AV | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/1.Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AW | 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AX | 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AY | 4. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Quả |
| AZ | 5. Thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ CSV 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà X2 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng polyme 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| BA | Lộ 370E1.56 cột 7.6 nhánh Thọ Xuân 11/1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa an toàn cột 18m (13,56kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tấm inox | Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 13 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 14 | Khóa đai | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| BB | 2. Thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ CSV 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng polyme 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| BC | Lộ 371E1.56 cột 06/1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa an toàn cột 14m (10,2kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa CSV cột 14m (7,16kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A150 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tấm inox | Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 18 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 20 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 21 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 25 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| BD | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| BE | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| BF | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| BG | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| BH | 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| BI | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/ 3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| BJ | 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| BK | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BL | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BM | 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BN | 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BO | 4. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| BP | 5. Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BQ | Lộ 371E1.56 cột 05/2. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dây tiếp địa an toàn cột 14m (10,2kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tấm inox | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 13 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BR | 3. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| BS | 4. Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BT | Lộ 371E1.56 cột 9A trồng mới/ 1. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-11,0-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng cột đơn BTLT 14m | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Xà néo xuyên tâm cột đơn 35kV (98,72kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser - cột đơn (68,72kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn (37,18kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa an toàn cột 14m (10,2kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa CSV cột 14m (7,16kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Ống nối nhôm A150 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 21 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 22 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 24 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 25 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 29 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| BU | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| BV | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| BW | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| BX | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| BY | 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| BZ | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/ 3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| CA | 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| CB | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| CC | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CD | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CE | 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CF | 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CG | Lộ 372E1.56 cột 29/1. vật liệu | |||
| 1 | Xà néo lệch XN-35 (86,81kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa CSV cột 16m (7,14kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm A95 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 16 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 17 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 19 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 20 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 24 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| CH | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| CI | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| CJ | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| CK | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| CL | 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| CM | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| CN | 3.4.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| CO | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CP | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CQ | 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CR | 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CS | 4. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| 2 | Xà rẽ bắt sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CT | Lộ 372E1.56 cột 30/1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo lệch XN-35 (86,81kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 11 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 12 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| CU | 2. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| 2 | Xà rẽ bắt sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| CV | Lộ 373E1.56 cột 31/1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây tiếp địa an toàn cột 18m (13,56kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây tiếp địa CSV cột 18m (7,14kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm A150 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 13 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 14 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 16 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 17 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 21 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | gói |
| CW | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| CX | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| CY | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| CZ | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| DA | 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| DB | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| DC | 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| DD | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DE | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DF | 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DG | 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DH | 4. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | quả |
| DI | 5. Thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ Recloser | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ biến điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Recloser-35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Biến điện áp - 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| DJ | Lộ 373E1.56 cột 33/1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa an toàn cột 18m (13,56kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 13 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| DK | 2. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| DL | 3. Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| DM | Lộ 373E1.6 Cột 1A nhánh CN Liên Hà/ 1.Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-20-190-13,0-Nối bích | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng cột đơn BTLT 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Xà néo xuyên tâm cột đơn 35kV (98,72kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 2 - XP-3.2.2 (70,32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van (96,4kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ Recloser - cột đơn (68,72kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ biến điện áp cột đơn (37,18kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thang trèo- loại dài (64,9kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa an toàn cột 20m (14,63kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa CSV cột 20m (10,88kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 25 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 26 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 28 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 29 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 33 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | gói |
| DN | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| DO | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| DP | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| DQ | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| DR | 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| DS | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| DT | 3.4.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| DU | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DV | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DW | 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DX | 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DY | Lộ 373E1.6 Cột 106/ 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 1 phía - XP-3.1 (37,18kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đúp (143,78kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa CSV cột 16m (7,14kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A95 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 17 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 18 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 20 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 21 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 25 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | gói |
| DZ | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| EA | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| EB | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| EC | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| ED | 3.3.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| EE | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| EF | 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| EG | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EH | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EI | 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EJ | 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EK | 4. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | quả |
| EL | 5. Thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ CSV 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| EM | Lộ 373E1.6 Cột 107/1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây tiếp địa an toàn cột 12m (8,82kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 12 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| EN | 2. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| EO | 3. Thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ CSV 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| EP | Lộ 374E1.6 Cột 35.3/ 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa an toàn cột 12m (8,82kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa CSV cột 12m (5,92kg/bộ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 18 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 20 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 21 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 25 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | gói |
| EQ | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| ER | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| ES | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| ET | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| EU | 3.3.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| EV | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| EW | 3.4.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| EX | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EY | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EZ | 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FA | 3.6.3 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FB | 4. Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV (Cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| FC | Lộ 374E1.6 Cột 35.2/ 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây tiếp địa an toàn cột 12m (8,82kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 11 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 12 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| FD | 2. Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV (Cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| FE | Lộ 375E1.6 cột 39A nhánh Trung Châu/1. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11,0-Nối bích | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng cột đơn BTLT 16 m | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Xà néo xuyên tâm cột đơn 35kV (98,72kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa CSV cột 16m (7,14kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Ống nối nhôm A95 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 20 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 21 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 23 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 24 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 28 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | gói |
| FF | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| FG | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| FH | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| FI | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| FJ | 3.3.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| FK | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| FL | 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| FM | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FN | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FO | 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FP | 4. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FQ | Lộ 375E1.6 Cột 40 nhánh Trung Châu/ 1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 1 phía - XP-1.1 (8,26kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 1 phía - XP-3.1 (37,18kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa an toàn cột 20m (14,63kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 13 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| FR | 2. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | quả |
| FS | 3. Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 kép ngang 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo 1 pha 1 phía | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo 2 pha 1 phía | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo 3 pha 1 phía | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV (Cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| FT | Lộ 451E1.56 cột 1A nhánh Sông Cùng/1. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-7,2-Thân liền | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng cột đơn BTLT 12 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Xà néo xuyên tâm cột đơn 22kV (83,32kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây tiếp địa an toàn cột 12m (8,82kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây tiếp địa CSV cột 12m (5,92kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 20 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 21 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 23 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 24 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 28 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | Gói |
| FU | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| FV | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| FW | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| FX | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| FY | 3.3.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| FZ | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| GA | 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| GB | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| GC | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| GD | 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| GE | 4. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| GF | Lộ 453E1.56 Cột 2 nhánh Nhật Hàn/ 1.Vật liệu | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây tiếp địa CSV cột 16m (7,14kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Biển tên máy cắt (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 16 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 17 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cáp mạng | Theo thiết kế | 10 | m |
| 19 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 20 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt kim các loại | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Dây thít | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế | 10 | cuộn |
| 24 | SIM 3G VPN | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | Theo thiết kế | 1 | gói |
| GG | 2. Lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo thiết kế | 1 | Thiết bị |
| GH | 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo thiết kế | 1 | hàm |
| GI | 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| GJ | 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| GK | 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| GL | 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| GM | 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo thiết kế | 1 | ngăn |
| GN | 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| GO | 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| GP | 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| GQ | 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo thiết kế | 1 | tín hiệu |
| GR | 4. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | quả |
| GS | Lộ 453E1.56 Cột 3 nhánh Nhật Hàn/1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (28,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn (36x24) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biển tên CDPT (20x30) phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 12 | Đai thép không gỉ | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 13 | Khóa đai | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| GT | 2. Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | quả |
| GU | C. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển VTTB (bao gồm cả thu hồi) | - | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV (có hạng mục lắp đặt Recloser). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Cóchứng chỉ hành nghề tư vấngiámsát thi công xâydựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyệnan toàn,vệ sinh,lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | Máy | 2 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi