Gói thầu: Gói thầu số 18.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736513-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 18.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20220613714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:25:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,328,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV (có hạng mục lắp đặt Recloser).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Cóchứng chỉ hành nghề tư vấngiámsát thi công xâydựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyệnan toàn,vệ sinh,lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng giai đoạn 3 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đan Phượng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Điện lực (Số 2, ngách 295/17 Bạch Mai, P. Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, TP Hà Nội). + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội). + Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/Lộ 370E1.56 cột 7.4 nhánh Thọ Xuân 1/I.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế3cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
B II.Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế19quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế64m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
C Lộ 370E1.56 cột 7.6 nhánh Thọ Xuân 11/ I.Thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
D II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế19quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế48m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế24cái
E Lộ 371E1.56 cột 06/I. thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
F II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế1quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế38cái
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
G Lộ 371E1.56 cột 05/ I. thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1bộ
H II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) Theo bản vẽ thiết kế1quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế27m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế24cái
I Lộ 371E1.56 cột 9A trồng mới/ I.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế 1bộ
J II.Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế7quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế 38m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
K Lộ 372E1.56 cột 29/ I. Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
L II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế4quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế 37m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
M Lộ 372E1.56 cột 30/ I.Thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế 1bộ
N II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế4quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế24cái
O Lộ 373E1.56 cột 31/ I.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
P II. Vật liệu
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế55m
2Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
Q Lộ 373E1.56 cột 33/ I.Thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1bộ
R II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế7quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế36m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế24cái
S Lộ 373E1.6 Cột 1A nhánh CN Liên Hà/ I.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
T II.Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900) Theo bản vẽ thiết kế29quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế44cái
U Lộ 373E1.6 Cột 106/ I.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế3Cái
4Router 3G VPN Client-1bộ
V II. Vật liệu
1Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế9quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế54m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
W Lộ 373E1.6 Cột 107/ I.Thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1bộ
X II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế12cái
Y Lộ 374E1.6 Cột 35.3/ I.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
Z II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế7quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế37m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
AA Lộ 374E1.6 Cột 35.2/I.Thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AB II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế4quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế12cái
AC Lộ 375E1.6 cột 39A nhánh Trung Châu/I.Thiết bị
1Recloser 35kV-630A-12,5kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 35kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AD II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -35kV (4 bát/1 chuỗi) – Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế19quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế54m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
AE Lộ 375E1.6 Cột 40 nhánh Trung Châu/ I.Thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu- 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AF II. Vật liệu
1Sứ đứng 35kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET200L.CD900)Theo bản vẽ thiết kế19quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo bản vẽ thiết kế48m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế24cái
AG Lộ 451E1.56 cột 1A nhánh Sông Cùng/ I.Thiết bị
1Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 22kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AH II. Vật liệu
1Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh -22kV (3 bát/ 1 chuỗi) - Phụ kiện gồm: 2 Móc treo chữ U; 1 Vòng treo đầu tròn; 1 Mắc nối đơn; 1 Mắc nối trung Gian; 1 Khóa hãm dây.Theo bản vẽ thiết kế6chuỗi
2Sứ đứng 24kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET180L.CD600)Theo bản vẽ thiết kế7quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế37m
4Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
AI Lộ 453E1.56 Cột 2 nhánh Nhật Hàn/ I.Thiết bị
1Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Biến điện áp- 22kV/0,22kV (bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế6Cái
4Router 3G VPN ClientTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AJ II. Vật liệu
1Sứ đứng 24kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET180L.CD600)Theo bản vẽ thiết kế12quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế54m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế34cái
AK Lộ 453E1.56 Cột 3 nhánh Nhật Hàn/ I. Thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu- 24kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm -CO bằng tayTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AL II. Vật liệu
1Sứ đứng 24kV loại Pinpost + đế + ty liền (P12.5ET180L.CD600)Theo bản vẽ thiết kế6quả
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế29m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240Theo bản vẽ thiết kế24cái
AM B. PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/Lộ 370E1.56 cột 7.4 nhánh Thọ Xuân 1/I. Vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ)Chương V E-HSMT2bộ
3Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
4Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
5Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
6Thang trèo (41,38kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
7Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
8Dây tiếp địa an toàn cột 18m (13,56kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
9Dây tiếp địa CSV cột 18m (7,14kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaChương V E-HSMT5m
11Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Chương V E-HSMT12m
12Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Chương V E-HSMT20cái
13Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Chương V E-HSMT16cái
14Ống nối nhôm A95Chương V E-HSMT6cái
15Biển báo an toàn (36x24) phản quangChương V E-HSMT1cái
16Biển tên máy cắt (20x30) phản quangChương V E-HSMT1cái
17Tấm inoxChương V E-HSMT0,5m2
18Đai thép không gỉChương V E-HSMT4,8m
19Khóa đaiChương V E-HSMT4m
20Cáp mạngTheo thiết kế10m
21Dây đơn 1x1mm2Theo thiết kế6m
22Đầu hạt mạng RJ45Theo thiết kế6cái
23Đầu cốt kim các loạiTheo thiết kế20cái
24Dây thítTheo thiết kế20cái
25Băng dính cách điệnTheo thiết kế10cuộn
26SIM 3G VPNTheo thiết kế1Cái
27Thuê bao SIM 3G trong 3 thángTheo thiết kế1Gói
AN II. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
AO III. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo thiết kế1hàm
AP 3.2. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo thiết kế1hệ thống
AQ 3.3. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/ Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo thiết kế1ngăn
AR 3.3.1 Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kVTheo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo thiết kế1ngăn
AS 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo thiết kế1ngăn
AT 3.4.2.Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyTheo thiết kế1ngăn
AU 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo thiết kế1tín hiệu
AV 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/1.Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo thiết kế1tín hiệu
AW 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo thiết kế1tín hiệu
AX 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo thiết kế1tín hiệu
AY 4. Tháo ra lắp lại
1CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kATheo bản vẽ thiết kế3Quả
AZ 5. Thu hồi
1Xà đỡ CSV 35kVTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
2Xà X2 35kVTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
3Cách điện đứng polyme 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6Quả
BA Lộ 370E1.56 cột 7.6 nhánh Thọ Xuân 11/1. Vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ)Chương V E-HSMT2bộ
3Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
4Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
5Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
6Thang trèo (41,38kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
7Dây tiếp địa an toàn cột 18m (13,56kg/bộ)Chương V E-HSMT1Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaChương V E-HSMT2,5m
9Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Chương V E-HSMT12cái
10Biển báo an toàn (36x24) phản quangChương V E-HSMT1cái
11Biển tên CDPT (20x30) phản quangChương V E-HSMT1cái
12Tấm inoxChương V E-HSMT0,6m2
13Đai thép không gỉChương V E-HSMT9,6m
14Khóa đaiTheo bản vẽ thiết kế8cái
BB 2. Thu hồi
1Xà đỡ CSV 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Xà X2 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Cách điện đứng polyme 35kV (cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6quả
BC Lộ 371E1.56 cột 06/1. Vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
3Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
5Thang trèo (41,38kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
6Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
7Dây tiếp địa an toàn cột 14m (10,2kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
8Dây tiếp địa CSV cột 14m (7,16kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaChương V E-HSMT5m
10Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Chương V E-HSMT12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Chương V E-HSMT20cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Chương V E-HSMT16cái
13Ống nối nhôm A150Chương V E-HSMT6cái
14Biển báo an toàn (36x24) phản quangChương V E-HSMT1cái
15Biển tên máy cắt (20x30) phản quangChương V E-HSMT1cái
16Tấm inoxChương V E-HSMT0,5m2
17Đai thép không gỉChương V E-HSMT4,8m
18Khóa đaiChương V E-HSMT4cái
19Cáp mạng Theo thiết kế10m
20Dây đơn 1x1mm2 Theo thiết kế10m
21Đầu hạt mạng RJ45 Theo thiết kế6cái
22Đầu cốt kim các loại Theo thiết kế20cái
23Dây thít Theo thiết kế20cái
24Băng dính cách điện Theo thiết kế10cuộn
25SIM 3G VPN Theo thiết kế1Cái
26Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Theo thiết kế1Gói
BD 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Theo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên Router Theo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên Router Theo thiết kế1Thiết bị
BE 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo thiết kế1hàm
BF 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
BG 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
BH 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
BI 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/ 3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
BJ 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
BK 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
BL 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
BM 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
BN 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
BO 4. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế6Quả
BP 5. Thu hồi
1Xà X2 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BQ Lộ 371E1.56 cột 05/2. Vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Dây tiếp địa an toàn cột 14m (10,2kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo chương V E-HSMT2,5m
8Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V E-HSMT12cái
9Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo chương V E-HSMT1cái
10Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo chương V E-HSMT1cái
11Tấm inoxTheo chương V E-HSMT0,6m2
12Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT9,6m
13Khóa đaiTheo chương V E-HSMT8cái
BR 3. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế6quả
BS 4. Thu hồi
1Xà X2 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BT Lộ 371E1.56 cột 9A trồng mới/ 1. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-14-190-11,0-Thân liềnTheo chương V E-HSMT1cột
2Móng cột đơn BTLT 14mTheo chương V E-HSMT1móng
3Xà néo xuyên tâm cột đơn 35kV (98,72kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Xà đỡ Recloser - cột đơn (68,72kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Xà đỡ biến điện áp cột đơn (37,18kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
11Dây tiếp địa an toàn cột 14m (10,2kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Dây tiếp địa CSV cột 14m (7,16kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo chương V E-HSMT5m
14Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
15Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V E-HSMT20cái
16Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V E-HSMT16cái
17Ống nối nhôm A150Theo chương V E-HSMT6cái
18Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
19Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
20Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,5m2
21Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT4,8m
22Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4cái
23Cáp mạng Theo thiết kế10m
24Dây đơn 1x1mm2 Theo thiết kế10m
25Đầu hạt mạng RJ45 Theo thiết kế6cái
26Đầu cốt kim các loại Theo thiết kế20cái
27Dây thít Theo thiết kế20cái
28Băng dính cách điện Theo thiết kế10cuộn
29SIM 3G VPN Theo thiết kế1cái
30Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Theo thiết kế1Gói
BU 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Theo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên Router Theo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên Router Theo thiết kế1Thiết bị
BV 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo thiết kế1hàm
BW 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
BX 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
BY 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
BZ 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/ 3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
CA 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
CB 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
CC Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
CD 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
CE 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
CF 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
CG Lộ 372E1.56 cột 29/1. vật liệu
1Xà néo lệch XN-35 (86,81kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Dây tiếp địa CSV cột 16m (7,14kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7,5m
9Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
10Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Theo chương V E-HSMT20cái
11Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V E-HSMT16cái
12Ống nối nhôm A95Theo chương V E-HSMT6cái
13Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,5m2
16Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT4,8m
17Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4cái
18Cáp mạng Theo thiết kế10m
19Dây đơn 1x1mm2 Theo thiết kế10m
20Đầu hạt mạng RJ45 Theo thiết kế6cái
21Đầu cốt kim các loại Theo thiết kế20cái
22Dây thít Theo thiết kế20cái
23Băng dính cách điện Theo thiết kế10cuộn
24SIM 3G VPN Theo thiết kế1Cái
25Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Theo thiết kế1Gói
CH 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet Theo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên Router Theo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên Router Theo thiết kế1Thiết bị
CI 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo thiết kế1hàm
CJ 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
CK 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
CL 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
CM 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
CN 3.4.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
CO 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
CP 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
CQ 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
CR 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
CS 4. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế6quả
2Xà rẽ bắt sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
CT Lộ 372E1.56 cột 30/1. Vật liệu
1Xà néo lệch XN-35 (86,81kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế2,5m
7Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Theo bản vẽ thiết kế12cái
8Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,6m2
11Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT9,6m
12Khóa đaiTheo chương V E-HSMT8cái
CU 2. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế6quả
2Xà rẽ bắt sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
CV Lộ 373E1.56 cột 31/1. Vật liệu
1Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Dây tiếp địa an toàn cột 18m (13,56kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Dây tiếp địa CSV cột 18m (7,14kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7,5m
6Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
7Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V E-HSMT20cái
8Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V E-HSMT16cái
9Ống nối nhôm A150Theo chương V E-HSMT6cái
10Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,5m2
13Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT4,8m
14Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4cái
15Cáp mạng Theo thiết kế10m
16Dây đơn 1x1mm2 Theo thiết kế10m
17Đầu hạt mạng RJ45 Theo thiết kế6cái
18Đầu cốt kim các loại Theo thiết kế20cái
19Dây thít Theo thiết kế20cái
20Băng dính cách điện Theo thiết kế10cuộn
21SIM 3G VPN Theo thiết kế1cái
22Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Theo thiết kế1gói
CW 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
CX 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo thiết kế1hàm
CY 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
CZ 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
DA 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
DB 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
DC 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
DD 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
DE 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
DF 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
DG 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
DH 4. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế13quả
DI 5. Thu hồi
1Xà đỡ RecloserTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Xà đỡ biến điện ápTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Chống sét van 35kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Recloser-35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Biến điện áp - 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
DJ Lộ 373E1.56 cột 33/1. Vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Dây tiếp địa an toàn cột 18m (13,56kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V E-HSMT12cái
9Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,6m2
12Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT9,6m
13Khóa đaiTheo chương V E-HSMT8cái
DK 2. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế6quả
DL 3. Thu hồi
1Xà X2 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
DM Lộ 373E1.6 Cột 1A nhánh CN Liên Hà/ 1.Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-20-190-13,0-Nối bíchTheo chương V E-HSMT1cột
2Móng cột đơn BTLT 20mTheo bản vẽ thiết kế1móng
3Xà néo xuyên tâm cột đơn 35kV (98,72kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 2 - XP-3.2.2 (70,32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van (96,4kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Xà đỡ Recloser - cột đơn (68,72kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Xà đỡ biến điện áp cột đơn (37,18kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
11Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
12Thang trèo- loại dài (64,9kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
13Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
14Dây tiếp địa an toàn cột 20m (14,63kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
15Dây tiếp địa CSV cột 20m (10,88kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7,5m
17Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
18Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Theo chương V E-HSMT32cái
19Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V E-HSMT16cái
20Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
21Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
22Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
23Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
24Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,6m2
25Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT9,6m
26Khóa đaiTheo chương V E-HSMT8cái
27Cáp mạng Theo thiết kế10m
28Dây đơn 1x1mm2 Theo thiết kế10m
29Đầu hạt mạng RJ45 Theo thiết kế6cái
30Đầu cốt kim các loại Theo thiết kế20cái
31Dây thít Theo thiết kế20cái
32Băng dính cách điện Theo thiết kế10cuộn
33SIM 3G VPN Theo thiết kế1cái
34Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Theo thiết kế1gói
DN 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
DO 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo thiết kế1hàm
DP 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
DQ 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
DR 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
DS 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
DT 3.4.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
DU 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
DV 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
DW 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
DX 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
DY Lộ 373E1.6 Cột 106/ 1. Vật liệu
1Xà phụ đỡ lèo 3 pha 1 phía - XP-3.1 (37,18kg/bộ)Theo chương V E-HSMT2bộ
2Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đúp (143,78kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Dây tiếp địa CSV cột 16m (7,14kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7,5m
10Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Theo chương V E-HSMT20cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V E-HSMT16cái
13Ống nối nhôm A95Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,5m2
17Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT4,8m
18Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4cái
19Cáp mạng Theo thiết kế10m
20Dây đơn 1x1mm2 Theo thiết kế10m
21Đầu hạt mạng RJ45 Theo thiết kế6cái
22Đầu cốt kim các loại Theo thiết kế20cái
23Dây thít Theo thiết kế20cái
24Băng dính cách điện Theo thiết kế10cuộn
25SIM 3G VPN Theo thiết kế1cái
26Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Theo thiết kế1gói
DZ 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
EA 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/ 3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo bản vẽ thiết kế1hàm
EB 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnTheo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyTheo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máyTheo thiết kế1hệ thống
EC 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
ED 3.3.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
EE 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
EF 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
EG 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
EH 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
EI 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
EJ 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
EK 4. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế2quả 
EL 5. Thu hồi
1Xà đỡ CSV 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ 
EM Lộ 373E1.6 Cột 107/1. Vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
3Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
4Thang trèo (41,38kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
5Dây tiếp địa an toàn cột 12m (8,82kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế2,5m
7Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Chương V E-HSMT12cái
8Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,6m2
11Đai thép không gỉChương V E-HSMT9,6m
12Khóa đaiChương V E-HSMT8cái
EN 2. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế6quả
EO 3. Thu hồi
1Xà đỡ CSV 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Xà X2 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
EP Lộ 374E1.6 Cột 35.3/ 1. Vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
3Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
5Thang trèo (41,38kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
6Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
7Dây tiếp địa an toàn cột 12m (8,82kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
8Dây tiếp địa CSV cột 12m (5,92kg/bộ)Chương V E-HSMT1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7,5m
10Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
11Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Chương V E-HSMT20cái
12Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Chương V E-HSMT16cái
13Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
14Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,5m2
17Đai thép không gỉChương V E-HSMT4,8m
18Khóa đaiChương V E-HSMT4cái
19Cáp mạngTheo thiết kế  10m
20Dây đơn 1x1mm2Theo thiết kế10m
21Đầu hạt mạng RJ45Theo thiết kế6cái
22Đầu cốt kim các loạiTheo thiết kế20cái
23Dây thítTheo thiết kế20cái
24Băng dính cách điệnTheo thiết kế10cuộn
25SIM 3G VPNTheo thiết kế1cái
26Thuê bao SIM 3G trong 3 thángTheo thiết kế1gói
EQ 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
ER 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo thiết kế1hàm
ES 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
ET 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
EU 3.3.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
EV 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
EW 3.4.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
EX 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
EY 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
EZ 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
FA 3.6.3 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
FB 4. Thu hồi
1Xà X2 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Sứ đứng 35kV (Cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6Quả
FC Lộ 374E1.6 Cột 35.2/ 1. Vật liệu
1Xà néo cột đơn 35kV (107,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Dây tiếp địa an toàn cột 12m (8,82kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế2,5m
7Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V E-HSMT12cái
8Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,6m2
11Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT9,6m
12Khóa đaiTheo chương V E-HSMT8cái
FD 2. Thu hồi
1Xà X2 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Sứ đứng 35kV (Cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6quả
FE Lộ 375E1.6 cột 39A nhánh Trung Châu/1. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11,0-Nối bíchTheo chương V E-HSMT1cột
2Móng cột đơn BTLT 16 mTheo chương V E-HSMT1 móng
3Xà néo xuyên tâm cột đơn 35kV (98,72kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
11Dây tiếp địa CSV cột 16m (7,14kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7,5m
13Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
14Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Theo chương V E-HSMT20cái
15Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V E-HSMT16cái
16Ống nối nhôm A95Theo bản vẽ thiết kế6cái
17Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
18Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
19Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,5m2
20Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT4,8m
21Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4cái
22Cáp mạng Theo thiết kế10m
23Dây đơn 1x1mm2Theo thiết kế10m
24Đầu hạt mạng RJ45Theo thiết kế6cái
25Đầu cốt kim các loạiTheo thiết kế20cái
26Dây thítTheo thiết kế20cái
27Băng dính cách điệnTheo thiết kế10cuộn
28SIM 3G VPNTheo thiết kế1cái
29Thuê bao SIM 3G trong 3 thángTheo thiết kế1gói
FF 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
FG 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo thiết kế1hàm
FH 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
FI 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
FJ 3.3.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
FK 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
FL 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
FM 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
FN 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
FO 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
FP 4. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
FQ Lộ 375E1.6 Cột 40 nhánh Trung Châu/ 1. Vật liệu
1Xà phụ đỡ lèo 1 pha 1 phía - XP-1.1 (8,26kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 3 pha 1 phía - XP-3.1 (37,18kg/bộ)Theo chương V E-HSMT4bộ
3Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Dây tiếp địa an toàn cột 20m (14,63kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95Theo chương V E-HSMT12cái
9Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,6m2
12Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT4,8m
13Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4cái
FR 2. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 35kVTheo bản vẽ thiết kế2quả
FS 3. Thu hồi
1Xà X2 kép ngang 35kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Xà đỡ lèo 1 pha 1 phíaTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Xà đỡ lèo 2 pha 1 phíaTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Xà đỡ lèo 3 pha 1 phíaTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Sứ đứng 35kV (Cả ty)Theo bản vẽ thiết kế6Quả
FT Lộ 451E1.56 cột 1A nhánh Sông Cùng/1. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-12-190-7,2-Thân liềnTheo chương V E-HSMT1cột
2Móng cột đơn BTLT 12 mTheo bản vẽ thiết kế1móng
3Xà néo xuyên tâm cột đơn 22kV (83,32kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Dây tiếp địa an toàn cột 12m (8,82kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
10Dây tiếp địa CSV cột 12m (5,92kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7,5m
12Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
13Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V E-HSMT20cái
14Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V E-HSMT16cái
15Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
16Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
17Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
18Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
19Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,5m2
20Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT4,8m
21Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4cái
22Cáp mạng Theo thiết kế10m
23Dây đơn 1x1mm2Theo thiết kế10m
24Đầu hạt mạng RJ45Theo thiết kế6cái
25Đầu cốt kim các loạiTheo thiết kế20cái
26Dây thítTheo thiết kế20cái
27Băng dính cách điệnTheo thiết kế10cuộn
28SIM 3G VPNTheo thiết kế1Cái
29Thuê bao SIM 3G trong 3 thángTheo thiết kế1Gói
FU 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
FV 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUTheo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTheo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnTheo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTheo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianTheo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTheo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhTheo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễTheo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTheo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTheo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnTheo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTheo thiết kế1hàm
FW 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
FX Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
FY 3.3.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
FZ 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
GA 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
GB 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
GC 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
GD 3.6.2Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
GE 4. Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Theo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Theo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Theo thiết kế1tín hiệu
GF Lộ 453E1.56 Cột 2 nhánh Nhật Hàn/ 1.Vật liệu
1Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía loại 1 - XP-3.2 (65,7kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Xà đỡ Recloser và biến điện áp - cột đơn (121,68kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
7Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
8Dây tiếp địa CSV cột 16m (7,14kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế7,5m
10Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V E-HSMT20cái
11Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chương V E-HSMT16cái
12Ống nối nhôm A150Theo bản vẽ thiết kế6cái
13Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Biển tên máy cắt (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,5m2
16Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT4,8m
17Khóa đaiTheo chương V E-HSMT4cái
18Cáp mạng Theo thiết kế10m
19Dây đơn 1x1mm2 Theo thiết kế10m
20Đầu hạt mạng RJ45 Theo thiết kế6cái
21Đầu cốt kim các loại Theo thiết kế20cái
22Dây thít Theo thiết kế20cái
23Băng dính cách điện Theo thiết kế10cuộn
24SIM 3G VPN Theo thiết kế1cái
25Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Theo thiết kế1gói
GG 2. Lắp đặt Thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo thiết kế1Thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Theo thiết kế1Thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên RouterTheo thiết kế1Thiết bị
GH 3. Thí nghiệm hiệu chỉnh/3.1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Theo thiết kế1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Theo thiết kế1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Theo thiết kế1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Theo thiết kế1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Theo thiết kế1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Theo thiết kế1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Theo thiết kế1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Theo thiết kế1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Theo thiết kế1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Theo thiết kế1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Theo thiết kế1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Theo thiết kế1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Theo thiết kế1hàm
GI 3.2 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy Theo thiết kế1hệ thống
GJ 3.3 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/3.3.1. Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
GK 3.3.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV Theo thiết kế1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển Theo thiết kế1ngăn
GL 3.4 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/3.4.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
GM 3.4.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây Theo thiết kế1ngăn
GN 3.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo thiết kế1tín hiệu
GO 3.6 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/3.6.1 Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo thiết kế1tín hiệu
GP 3.6.2 Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo thiết kế1tín hiệu
GQ 3.7 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Theo thiết kế18tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo thiết kế22tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo thiết kế1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo thiết kế1tín hiệu
GR 4. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 22kVTheo bản vẽ thiết kế1quả
GS Lộ 453E1.56 Cột 3 nhánh Nhật Hàn/1. Vật liệu
1Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (28,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
2Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
3Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
4Thang trèo (41,38kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
5Dây tiếp địa an toàn cột 16m (11,84kg/bộ)Theo chương V E-HSMT1bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế2,5m
7Cáp hạ áp 0,6/1,2kV-Cu/PVC 1x35 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
8Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150Theo chương V E-HSMT12cái
9Biển báo an toàn (36x24) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biển tên CDPT (20x30) phản quangTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Tấm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,6m2
12Đai thép không gỉTheo chương V E-HSMT9,6m
13Khóa đaiTheo chương V E-HSMT8cái
GT 2. Tháo ra lắp lại
1Sứ đứng 22kVTheo bản vẽ thiết kế1quả
GU C. VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển VTTB (bao gồm cả thu hồi)-1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV (có hạng mục lắp đặt Recloser).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Cóchứng chỉ hành nghề tư vấngiámsát thi công xâydựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyệnan toàn,vệ sinh,lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện ≥ 10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Máy khoan cắt bê tông Máy2
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->