Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Trạm 110kV Thới Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Trạm 110kV Thới Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 Công ty Điện lực TP Cần Thơ -Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:19:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,685,620 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:- Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công:- Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực(Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: lành nghề, liệt kê theo danh sách công nhân phục vụ gói thầu, có tối thiểu 5 công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công Sửa chữa Trạm 110kV Thới Lai Sửa chữa Nhà điều hành và chỉnh trang mặt bằng Trạm 110kV Thới Lai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 Công ty Điện lực TP Cần Thơ -Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỮA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM BIẾN ÁP 110KV THỚI LAI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 1,932 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường thu hồi | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 34,98 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 352,02 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 102 | m2 |
| 14 | Chà nhám tường trần nhà | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 255,7 | m2 |
| 15 | Chà nhán trần nhà | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 102 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 162,7 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 189,32 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 102 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 292,9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 546,76 | m2 |
| B | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm pin NLMT | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 199,3 | m2 |
| 3 | Lắp đặt lại tấm pin NLMT, mái tole (chỉ tính công) | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 1,993 | 100m2 |
| 4 | Quét KOVA CT 11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 65 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 65 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 5 | m2 |
| 7 | Bơm keo xử lý vết sàn | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 30 | md |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đụt tường sữa chữa mương cáp | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 10 | 1lỗ |
| 12 | Đụt hộp gen | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 15 | Đụt miệng hố ga miệng thành mương cáp | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| C | SỮA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 1.065,52 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 1.065,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 116,85 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 116,85 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bánh xe hàng rào sắt | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | GIA CỐ MÁI DỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ đá hộc bị sạt lỡ | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 2 | Đệm cát lót khe tường đá hộc bị võng | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 3 | Tưới nước cho cát chày vào khe | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Đầm taluy dẽ mặt nền | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 6,174 | m3 |
| E | SỬA CHỮA MÁY LẠNH | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo hướng dẫn kỹ thuật tại Chương IV của E-HSMT | 3 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi