Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Chính sách bảo vệ đất lúa khoảng 6 tỷ đồng; nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:18:00 đến ngày 2022-07-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,857,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3285899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nhà thầu chính về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.086.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 - 1,25 m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 – 7 tấn, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0Kw, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5kw, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5kw, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23kw, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đồng bộ), Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10HP/7,5kw, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh Bìa Làng xã Hà Giang, huyện Hà Trung 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Chính sách bảo vệ đất lúa khoảng 6 tỷ đồng; nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nhà thầu chính về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị (ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực). + Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hà Trung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh hóa: Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa Báo đấu thầu: Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2: Mái kênh | Yêu cầu chương V E-HSMT | 750,33 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2: Dầm khóa chân, khóa đỉnh, khóa mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 670,48 | m3 |
| 3 | VK thép mái kênh | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3928 | 100m2 |
| 4 | VK thép dầm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 33,3618 | 100m2 |
| 5 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb PRS 356-75 loại B | Yêu cầu chương V E-HSMT | 88,8754 | 100m2 |
| 6 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 891,14 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5987 | 100m3 |
| 8 | Bạt dứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 106,4617 | 100m2 |
| 9 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu chương V E-HSMT | 26,2077 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 643,03 | m2 |
| 11 | Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 11,799 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 13 | Đá dăm lót 4x6 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 14 | Vét bùn + bóc PH, đất cấp I | Yêu cầu chương V E-HSMT | 91,2546 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu chương V E-HSMT | 91,2546 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Yêu cầu chương V E-HSMT | 91,2546 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu chương V E-HSMT | 21,1564 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 34,7113 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất kênh mương | Yêu cầu chương V E-HSMT | 28,9491 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp + vận chuyển (đã bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) | Yêu cầu chương V E-HSMT | 6.897,4858 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch xây, đá xây | Yêu cầu chương V E-HSMT | 144,03 | m3 |
| 22 | Xúc đá xây, bê tông sau phá dỡ và vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4403 | 100m3 |
| 23 | San bãi thải | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4403 | 100m3 |
| B | NỐI TIẾP VỚI CẦU HT TẠI K0+290,41. | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cửa vào | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 3 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0719 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,85 | m2 |
| C | KÈ ĐƯỜNG TẠI K0+754.39 | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2: Mái kênh | Yêu cầu chương V E-HSMT | 17,74 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2: Móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2: Tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 4 | VK thép mái kênh | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3786 | 100m2 |
| 5 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1437 | 100m2 |
| 6 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1908 | 100m2 |
| 7 | Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9042 | 100m2 |
| 8 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 9,64 | m3 |
| 9 | Đá dăm 1x2 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 10 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5152 | 100m2 |
| 11 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2741 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 13 | Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1405 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 15 | Xúc BTT sau phá dỡ và vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 16 | San bãi thải | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 17 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,36 | m |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT TRÊN KÊNH ĐOẠN TỪ K0+762.86-K0+778.86 | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2: Móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 20,68 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2: Tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 20,15 | m3 |
| 3 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 4 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9477 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 7 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 8 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4247 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 8,11 | m2 |
| 10 | Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,147 | 100m |
| E | KHỐI LƯỢNG BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông thường, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 20,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6287 | 100m2 |
| 3 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6732 | 100m2 |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5,0715 | 100m3 |
| 2 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,0141 | 100m2 |
| 3 | Cung ứng ống PVC đk =250mm, dày 6,25mm, PN6; hao hụt VL=1,01 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 234,32 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 250mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 30,16 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 250mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 30,16 | 100m |
| 6 | Phá đê quai và vận chuyển đi đổ - Cấp đất II | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5,0715 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5,0715 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 73 | ca |
| G | CỐNG ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2, PCB40: Bệ đỡ ống cống | Yêu cầu chương V E-HSMT | 11,89 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2: Móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2: Móng>250cm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2: Tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2: Gia cố mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 7 | BTT M250 đá 1x2: Hoàn trả mặt đường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 11 | Thép móng, đk=12mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6056 | tấn |
| 12 | Thép tường, đk=12mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 9,26 | m2 |
| 14 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8024 | 100m2 |
| 15 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3285 | 100m2 |
| 16 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1844 | 100m2 |
| 17 | VK thép mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 18 | VK thép mặt đường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,4 | 100m |
| 20 | Rải đá dăm 4x6 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 21 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5,24 | 1m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,9084 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2433 | 100m3 |
| 24 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 25 | Phá đá nền đường + vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đá IV | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m3 |
| 26 | San bãi thải | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m3 |
| H | CỐNG ĐỊNH HÌNH D=800MM DÀY 8MM, L=2.5M, BỜ BÊN TẢ -02 CÁI | |||
| 1 | Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =800mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2: Gia cố mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 5 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 6 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 7 | VK thép mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 9 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 10 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,14 | m3 |
| I | CỐNG ĐỊNH HÌNH D=600MM , L=2.5M, BỜ BÊN TẢ -05 CÁI | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2: tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 2 | ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan D=10mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 4 | Thép hình tấm đan | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9346 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0935 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9346 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 10,65 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 13 | BTT M200 đá 1x2, PCB40: Gia cố mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 14 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 15 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 16 | VK thép mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 18 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 19 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| J | CỐNG ĐỊNH HÌNH D=400MM , L=2.5M, BỜ BÊN TẢ -07CÁI | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2, PCB40- tấm đan | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 2 | Thép tấm đan D=10mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 3 | Thép hình tấm đan | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8427 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0843 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8427 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 12 | BTT M200 đá 1x2, PCB40: Gia cố mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3052 | 100m2 |
| 15 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6727 | 100m2 |
| 16 | VK thép mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 15,26 | m2 |
| 18 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6265 | 100m2 |
| 19 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 11,76 | m3 |
| K | NỐI DÀI RÃNH THOÁT NƯỚC TẠI K0+763 | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2, PCB40-Tấm đan | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 3 | Thép tấm đan | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0464 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 9 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1271 | 100m2 |
| 10 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,29 | m2 |
| L | CỐNG TẠI K0+748,5; D=1000MM DÀY 8MM, L=8M BỜ BÊN HỮU - 01 CÁI | |||
| 1 | Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2, PCB40: Mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2, PCB40: Bệ đỡ | Yêu cầu chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 7 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2586 | 100m2 |
| 8 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3578 | 100m2 |
| 9 | VK thép mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,24 | 100m |
| 13 | Rải đá dăm 4x6 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3706 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9451 | 100m3 |
| 16 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 17 | Thép móng D>10mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 18 | Thép tường D>10mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| M | CỐNG ĐỊNH HÌNH D=400MM , L=4M, BỜ BÊN HỮU -03 CÁI | |||
| 1 | Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4,0m, đường kính 400mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2: Gia cố mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 5 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1383 | 100m2 |
| 6 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 7 | VK thép mái | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 9 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3018 | 100m2 |
| 10 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| N | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | BTCT M300 đá 1x2: Dầm dọc, ngang | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | BTCT M300 đá 1x2: Bản mặt cầu | Yêu cầu chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 3 | BTCT M300 đá 1x2: Thành cầu | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2: móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2: tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2: mặt đường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 8,81 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0661 | 100m3 |
| 8 | VK thép dầm dọc, ngang | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1298 | 100m2 |
| 9 | VK thép mặt cầu | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1375 | 100m2 |
| 10 | VK thép tường | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 11 | VK thép móng | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Bạt rứa | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7925 | 100m2 |
| 14 | Đá hộc xếp chặt | Yêu cầu chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 15 | Thép dầm D | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 16 | Thép dầm D | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 17 | Thép sàn D=12, 14mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3421 | tấn |
| 18 | Thép dầm D=25mm | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2893 | tấn |
| 19 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chương V E-HSMT | 21,15 | 100m |
| 20 | Rải đá dăm 4x6 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất II | Yêu cầu chương V E-HSMT | 1,5675 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6732 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3285899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nhà thầu chính về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.086.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ là Kỹ sư thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ là Kỹ sư thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | - Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,5 - 1,25 m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ | 3,5 – 7 tấn, Hoạt động tốt | 6 |
| 3 | Máy ủi | ≤110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu tự hành | 8-16T, Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw, Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0Kw, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | ≤ 5kw, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | ≤ 5kw, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | ≤ 23kw, Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | (đồng bộ), Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | 10HP/7,5kw, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi