Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730245-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220730235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Chính sách bảo vệ đất lúa khoảng 6 tỷ đồng; nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:18:00 đến ngày 2022-07-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,857,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3285899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nhà thầu chính về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.086.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5 - 1,25 m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3,5 – 7 tấn, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8-16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0Kw, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5kw, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5kw, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23kw, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (đồng bộ), Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 10HP/7,5kw, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh Bìa Làng xã Hà Giang, huyện Hà Trung
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn Chính sách bảo vệ đất lúa khoảng 6 tỷ đồng; nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhận phần còn lại để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt , địa chỉ: SN 04/136 đường Trường Thi, P. Trường Thi, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hồng Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt , địa chỉ: SN 04/136 đường Trường Thi, P. Trường Thi, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nhà thầu chính về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị (ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực). + Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh hóa: Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, TP. Thanh Hóa Báo đấu thầu: Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH
1BTT M200 đá 1x2: Mái kênhYêu cầu chương V E-HSMT750,33m3
2BTT M200 đá 1x2: Dầm khóa chân, khóa đỉnh, khóa máiYêu cầu chương V E-HSMT670,48m3
3VK thép mái kênhYêu cầu chương V E-HSMT1,3928100m2
4VK thép dầmYêu cầu chương V E-HSMT33,3618100m2
5Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb PRS 356-75 loại BYêu cầu chương V E-HSMT88,8754100m2
6Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT891,14m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu chương V E-HSMT1,5987100m3
8Bạt dứaYêu cầu chương V E-HSMT106,4617100m2
9Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu chương V E-HSMT26,2077100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT643,03m2
11Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmYêu cầu chương V E-HSMT11,799100m
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chương V E-HSMT7,2100m
13Đá dăm lót 4x6Yêu cầu chương V E-HSMT8,05m3
14Vét bùn + bóc PH, đất cấp IYêu cầu chương V E-HSMT91,2546100m3
15Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IYêu cầu chương V E-HSMT91,2546100m3
16San đất bãi thảiYêu cầu chương V E-HSMT91,2546100m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIYêu cầu chương V E-HSMT21,1564100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chương V E-HSMT34,7113100m3
19Đắp đất kênh mươngYêu cầu chương V E-HSMT28,9491100m3
20Mua đất đắp + vận chuyển (đã bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)Yêu cầu chương V E-HSMT6.897,4858m3
21Phá dỡ kết cấu gạch xây, đá xâyYêu cầu chương V E-HSMT144,03m3
22Xúc đá xây, bê tông sau phá dỡ và vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổYêu cầu chương V E-HSMT1,4403100m3
23San bãi thảiYêu cầu chương V E-HSMT1,4403100m3
B NỐI TIẾP VỚI CẦU HT TẠI K0+290,41.
1Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT3,36m3
2Ván khuôn thép cửa vàoYêu cầu chương V E-HSMT0,0749100m2
3Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,0719100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT1,85m2
C KÈ ĐƯỜNG TẠI K0+754.39
1BTT M200 đá 1x2: Mái kênhYêu cầu chương V E-HSMT17,74m3
2BTT M200 đá 1x2: MóngYêu cầu chương V E-HSMT7,54m3
3BTT M200 đá 1x2: TườngYêu cầu chương V E-HSMT3,34m3
4VK thép mái kênhYêu cầu chương V E-HSMT0,3786100m2
5VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,1437100m2
6VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT0,1908100m2
7Thi công ô ngăn bằng tấm NeowebYêu cầu chương V E-HSMT0,9042100m2
8Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT9,64m3
9Đá dăm 1x2Yêu cầu chương V E-HSMT1,79m3
10Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT1,5152100m2
11Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu chương V E-HSMT0,2741100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT10,53m2
13Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmYêu cầu chương V E-HSMT0,1405100m
14Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu chương V E-HSMT1,51m3
15Xúc BTT sau phá dỡ và vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổYêu cầu chương V E-HSMT0,0151100m3
16San bãi thảiYêu cầu chương V E-HSMT0,0151100m3
17Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmYêu cầu chương V E-HSMT7,36m
18Đào móng công trình, đất cấp IIYêu cầu chương V E-HSMT0,2329100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chương V E-HSMT0,0832100m3
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT TRÊN KÊNH ĐOẠN TỪ K0+762.86-K0+778.86
1BTT M200 đá 1x2: MóngYêu cầu chương V E-HSMT20,68m3
2BTT M200 đá 1x2: TườngYêu cầu chương V E-HSMT20,15m3
3VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,271100m2
4VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT0,9477100m2
5Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT2,03m3
6Đá dăm 1x2Yêu cầu chương V E-HSMT2,27m3
7Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngYêu cầu chương V E-HSMT0,2464100m2
8Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,4247100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT8,11m2
10Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmYêu cầu chương V E-HSMT0,147100m
E KHỐI LƯỢNG BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông thường, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT20,53m3
2Ván khuôn thépYêu cầu chương V E-HSMT0,6287100m2
3Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,6732100m2
F BIỆN PHÁP THI CÔNG KÊNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V E-HSMT5,0715100m3
2Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT7,0141100m2
3Cung ứng ống PVC đk =250mm, dày 6,25mm, PN6; hao hụt VL=1,01Yêu cầu chương V E-HSMT234,32m
4Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 250mmYêu cầu chương V E-HSMT30,16100m
5Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 250mmYêu cầu chương V E-HSMT30,16100m
6Phá đê quai và vận chuyển đi đổ - Cấp đất IIYêu cầu chương V E-HSMT5,0715100m3
7San đất bãi thảiYêu cầu chương V E-HSMT5,0715100m3
8Bơm nước hố móngYêu cầu chương V E-HSMT73ca
G CỐNG ĐẦU KÊNH
1Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmYêu cầu chương V E-HSMT41 đoạn ống
2BTCT M250 đá 1x2, PCB40: Bệ đỡ ống cốngYêu cầu chương V E-HSMT11,89m3
3BTT M200 đá 1x2: MóngYêu cầu chương V E-HSMT7,9m3
4BTT M200 đá 1x2: Móng>250cmYêu cầu chương V E-HSMT5,27m3
5BTT M200 đá 1x2: TườngYêu cầu chương V E-HSMT26,62m3
6BTT M200 đá 1x2: Gia cố máiYêu cầu chương V E-HSMT1,65m3
7BTT M250 đá 1x2: Hoàn trả mặt đườngYêu cầu chương V E-HSMT5,97m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu chương V E-HSMT0,0448100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V E-HSMT0,45m3
10Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V E-HSMT1,86m3
11Thép móng, đk=12mmYêu cầu chương V E-HSMT0,6056tấn
12Thép tường, đk=12mmYêu cầu chương V E-HSMT0,0783tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT9,26m2
14Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,8024100m2
15VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,3285100m2
16VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT1,1844100m2
17VK thép máiYêu cầu chương V E-HSMT0,0194100m2
18VK thép mặt đườngYêu cầu chương V E-HSMT0,0366100m2
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chương V E-HSMT7,4100m
20Rải đá dăm 4x6Yêu cầu chương V E-HSMT2,31m3
21Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu chương V E-HSMT5,241m3
22Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIYêu cầu chương V E-HSMT2,9084100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chương V E-HSMT2,2433100m3
24Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT3,84m3
25Phá đá nền đường + vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đá IVYêu cầu chương V E-HSMT0,1045100m3
26San bãi thảiYêu cầu chương V E-HSMT0,1045100m3
H CỐNG ĐỊNH HÌNH D=800MM DÀY 8MM, L=2.5M, BỜ BÊN TẢ -02 CÁI
1Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =800mmYêu cầu chương V E-HSMT21 đoạn ống
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT6,04m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT2,04m3
4BTT M200 đá 1x2: Gia cố máiYêu cầu chương V E-HSMT0,26m3
5VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,1100m2
6VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT0,1936100m2
7VK thép máiYêu cầu chương V E-HSMT0,0128100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT5,08m2
9Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,2624100m2
10Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT2,14m3
I CỐNG ĐỊNH HÌNH D=600MM , L=2.5M, BỜ BÊN TẢ -05 CÁI
1BTCT M250 đá 1x2: tấm đan đúc sẵnYêu cầu chương V E-HSMT0,4m3
2ván khuôn tấm đanYêu cầu chương V E-HSMT0,022100m2
3Thép tấm đan D=10mmYêu cầu chương V E-HSMT0,0546tấn
4Thép hình tấm đanYêu cầu chương V E-HSMT0,2061tấn
5Lắp dựng thép hìnhYêu cầu chương V E-HSMT0,2061tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênYêu cầu chương V E-HSMT0,9346tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tự đổYêu cầu chương V E-HSMT0,093510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngYêu cầu chương V E-HSMT0,9346tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu chương V E-HSMT101cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmYêu cầu chương V E-HSMT51 đoạn ống
11Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT10,65m3
12Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT6,6m3
13BTT M200 đá 1x2, PCB40: Gia cố máiYêu cầu chương V E-HSMT0,6m3
14VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,24100m2
15VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT0,514100m2
16VK thép máiYêu cầu chương V E-HSMT0,0255100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT12,15m2
18Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,536100m2
19Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT4,4m3
J CỐNG ĐỊNH HÌNH D=400MM , L=2.5M, BỜ BÊN TẢ -07CÁI
1BTCT M250 đá 1x2, PCB40- tấm đanYêu cầu chương V E-HSMT0,28m3
2Thép tấm đan D=10mmYêu cầu chương V E-HSMT0,0505tấn
3Thép hình tấm đanYêu cầu chương V E-HSMT0,2267tấn
4Lắp dựng thép hìnhYêu cầu chương V E-HSMT0,2267tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênYêu cầu chương V E-HSMT0,8427tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tự đổYêu cầu chương V E-HSMT0,084310 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngYêu cầu chương V E-HSMT0,8427tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu chương V E-HSMT141cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmYêu cầu chương V E-HSMT71 đoạn ống
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT13,09m3
11Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT8,61m3
12BTT M200 đá 1x2, PCB40: Gia cố máiYêu cầu chương V E-HSMT0,77m3
13Ván khuôn tấm đanYêu cầu chương V E-HSMT0,0252100m2
14VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,3052100m2
15VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT0,6727100m2
16VK thép máiYêu cầu chương V E-HSMT0,0336100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT15,26m2
18Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,6265100m2
19Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT11,76m3
K NỐI DÀI RÃNH THOÁT NƯỚC TẠI K0+763
1BTCT M250 đá 1x2, PCB40-Tấm đanYêu cầu chương V E-HSMT0,2m3
2Ván khuôn tấm đanYêu cầu chương V E-HSMT0,0125100m2
3Thép tấm đanYêu cầu chương V E-HSMT0,0241tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênYêu cầu chương V E-HSMT0,4641tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tự đổYêu cầu chương V E-HSMT0,046410 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuốngYêu cầu chương V E-HSMT0,4641tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu chương V E-HSMT51cấu kiện
8Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chương V E-HSMT1,28m3
9VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,1271100m2
10Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,0385100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT0,29m2
L CỐNG TẠI K0+748,5; D=1000MM DÀY 8MM, L=8M BỜ BÊN HỮU - 01 CÁI
1Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmYêu cầu chương V E-HSMT41 đoạn ống
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT6,83m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT6,22m3
4BTT M200 đá 1x2, PCB40: MáiYêu cầu chương V E-HSMT0,2m3
5BTCT M250 đá 1x2, PCB40: Bệ đỡYêu cầu chương V E-HSMT11,4m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chương V E-HSMT2,27m3
7VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,2586100m2
8VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT0,3578100m2
9VK thép máiYêu cầu chương V E-HSMT0,0166100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT7,2m2
11Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,488100m2
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chương V E-HSMT7,24100m
13Rải đá dăm 4x6Yêu cầu chương V E-HSMT2,27m3
14Đào móng - Cấp đất IIYêu cầu chương V E-HSMT1,3706100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chương V E-HSMT0,9451100m3
16Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT6,74m3
17Thép móng D>10mmYêu cầu chương V E-HSMT0,586tấn
18Thép tường D>10mmYêu cầu chương V E-HSMT0,0677tấn
M CỐNG ĐỊNH HÌNH D=400MM , L=4M, BỜ BÊN HỮU -03 CÁI
1Cung ứng + Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4,0m, đường kính 400mmYêu cầu chương V E-HSMT31 đoạn ống
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT7,62m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V E-HSMT2,43m3
4BTT M200 đá 1x2: Gia cố máiYêu cầu chương V E-HSMT0,33m3
5VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,1383100m2
6VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT0,213100m2
7VK thép máiYêu cầu chương V E-HSMT0,0144100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chương V E-HSMT6,54m2
9Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,3018100m2
10Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT3,6m3
N CẦU QUA KÊNH
1BTCT M300 đá 1x2: Dầm dọc, ngangYêu cầu chương V E-HSMT1,5m3
2BTCT M300 đá 1x2: Bản mặt cầuYêu cầu chương V E-HSMT3,33m3
3BTCT M300 đá 1x2: Thành cầuYêu cầu chương V E-HSMT0,82m3
4BTCT M250 đá 1x2: móngYêu cầu chương V E-HSMT12m3
5BTCT M250 đá 1x2: tườngYêu cầu chương V E-HSMT32,2m3
6BTCT M250 đá 1x2: mặt đườngYêu cầu chương V E-HSMT8,81m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu chương V E-HSMT0,0661100m3
8VK thép dầm dọc, ngangYêu cầu chương V E-HSMT0,1298100m2
9VK thép mặt cầuYêu cầu chương V E-HSMT0,1375100m2
10VK thép tườngYêu cầu chương V E-HSMT0,99100m2
11VK thép móngYêu cầu chương V E-HSMT0,1452100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu chương V E-HSMT0,043100m2
13Bạt rứaYêu cầu chương V E-HSMT0,7925100m2
14Đá hộc xếp chặtYêu cầu chương V E-HSMT2,8m3
15Thép dầm DYêu cầu chương V E-HSMT0,0433tấn
16Thép dầm DYêu cầu chương V E-HSMT0,1456tấn
17Thép sàn D=12, 14mmYêu cầu chương V E-HSMT0,3421tấn
18Thép dầm D=25mmYêu cầu chương V E-HSMT0,2893tấn
19Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IYêu cầu chương V E-HSMT21,15100m
20Rải đá dăm 4x6Yêu cầu chương V E-HSMT3,52m3
21Đào móng - Cấp đất IIYêu cầu chương V E-HSMT1,5675100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu chương V E-HSMT0,6732100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3285899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nhà thầu chính về hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.086.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ là Kỹ sư thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ là Kỹ sư thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 - Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Là kỹ sư thủy lợi. Có chứng chỉ đã tham gia lớp bồi dưỡng về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 - 1,25 m3, Hoạt động tốt2
2 Ôtô tự đổ 3,5 – 7 tấn, Hoạt động tốt6
3 Máy ủi ≤110CV, Hoạt động tốt1
4 Máy lu tự hành 8-16T, Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw, Hoạt động tốt3
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw, Hoạt động tốt2
8 Máy cắt thép ≤ 5kw, Hoạt động tốt1
9 Máy uốn thép ≤ 5kw, Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện ≤ 23kw, Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc ≥ 70Kg, Hoạt động tốt2
12 Máy nén khí Hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình (đồng bộ), Hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước 10HP/7,5kw, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->