Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737217-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:04:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,416,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.625308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25061E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.691.810.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.383.620.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người là kỹ sư có chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã huy động từ các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Sơn. Địa chỉ là: Xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Sơn. Địa chỉ là: Xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Báo cáo tài chính (03 năm: 2019, 2020, 2021), Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý II/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Sơn. Địa chỉ là: Xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hoàng Sơn. Địa chỉ: xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của E-HSMT552,2828m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của E-HSMT22,4293m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT8,2931m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT174,24m2
5Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu của E-HSMT2công
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT1.497,5815m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT645,0408m2
8Vệ sinh gạch trang tríTheo yêu cầu của E-HSMT4công
9Vệ sinh seno mái xử lý chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT64,32m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,66m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0085100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,0069m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT28,1022m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT562,0416m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT58,32m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT92,4m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT6,6528100m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của E-HSMT215,264m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT215,264m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT16,041m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT299,5163m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT129,0082m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT64,32m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT64,32m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT1.504,2832m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT352,7586m2
28Sơn chi tiết gạch trang tríTheo yêu cầu của E-HSMT29,3752m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,64100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT40cái
31Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT48bộ
33Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT16bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
38Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
39Lắp đặt điều tốc quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
40Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
42Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
43Lắp đặt tủ điện tầngTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
44Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT8cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT150m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT600m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT500m
51Máng ghen luồn dây 14x24Theo yêu cầu của E-HSMT450m
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT8hộp
B Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của E-HSMT600,1656m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của E-HSMT30,0083m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT46,08m2
4Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu của E-HSMT2công
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT1.690,0572m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT649,7988m2
7Vệ sinh gạch trang trí phía sau cầu thangTheo yêu cầu của E-HSMT2Công
8Vệ sinh seno mái xử lý chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT66,72m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT30,0083m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT600,1656m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT46,08m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT7,238100m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của E-HSMT89,28m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT89,28m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT338,0114m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT129,9598m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT66,72m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT66,72m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT1.103,73m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT580,908m2
21Sơn chi tiết gạch trang tríTheo yêu cầu của E-HSMT7,56m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,64100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT40cái
24Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT48bộ
26Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT24cái
27Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT16bộ
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
29Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
31Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
32Lắp đặt điều tốc quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT24cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của E-HSMT24cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
35Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
36Lắp đặt tủ điện tầngTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
37Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT8cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT170m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT700m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT500m
44Máng ghen luồn dây 14x24Theo yêu cầu của E-HSMT450m
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT8hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.625308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25061E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.691.810.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.383.620.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 người có Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người là kỹ sư có chuyên ngành điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5 Tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy phát điện ≥ 5,5kw1
4 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0.1 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->