Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:04:00 đến ngày 2022-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.625308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25061E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.691.810.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.383.620.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người là kỹ sư có chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Báo cáo tài chính (03 năm: 2019, 2020, 2021), Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Sơn. Địa chỉ là: Xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hoàng Sơn. Địa chỉ: xã Hoàng Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT | 552,2828 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,4293 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,2931 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 174,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.497,5815 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 645,0408 | m2 |
| 8 | Vệ sinh gạch trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | công |
| 9 | Vệ sinh seno mái xử lý chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0069 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,1022 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 562,0416 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,6528 | 100m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 215,264 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 215,264 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,041 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 299,5163 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 129,0082 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.504,2832 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 352,7586 | m2 |
| 28 | Sơn chi tiết gạch trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,3752 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | m |
| 51 | Máng ghen luồn dây 14x24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | hộp |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600,1656 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,0083 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.690,0572 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 649,7988 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch trang trí phía sau cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Công |
| 8 | Vệ sinh seno mái xử lý chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,0083 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600,1656 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,238 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 338,0114 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 129,9598 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.103,73 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 580,908 | m2 |
| 21 | Sơn chi tiết gạch trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 700 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | m |
| 44 | Máng ghen luồn dây 14x24 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.625308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25061E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đối với khối lượng công việc đã hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.691.810.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.383.620.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 người có Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người là kỹ sư có chuyên ngành điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy phát điện | ≥ 5,5kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0.1 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi