Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737374-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220737321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:58:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,236,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 99W
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường CV
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ quốc lộ 21A đi thôn Đồng Làng, xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7242100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0222100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5765100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0531100m3
5Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5838100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6375100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1551100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3719100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5848100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6498100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3885100m3
13Đào xáo xơi bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,5614100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,6596100m3
15Trồng cỏ mái taluy nền đường + Vận chuyển vầng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,1097100m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1701100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1701100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1701100m3/1km
19Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7989100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9979100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,4153100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6618100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4518100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4518100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1278100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1278100m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3033100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3033100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7743100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7743100m3/1km
31Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5848100m3
32Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5848100m3/1km
33Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ BTXM và đá dăm nhựa bằng máy (mặt đường bị cao su, ổ gà, dập vỡ kết cấu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8565100m3
34Đào nền đường xư lý cao su bằng máy, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2059100m3
35Đắp hoàn trả xử lý nền đường cao su bằng đá thải (đá HH tận dụng từ đá sử lý kcmđ), bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2059100m3
36Hoàn trả mặt đường bằng CP đá dăm loại IChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8565100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,3085100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,3085100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,3085100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,3085100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,1701100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4562100m3
7Bù vênh tăng cường bằng CPDD loai IChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6255100m3
8Lề gia cố bằng đá thải dày 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,1565100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5889100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5889100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1383100m3
12Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,6433100tấn
13Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 tấn/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7172100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,3605100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,3605100tấn
C Thoát nước dọc tuyến
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật206,55m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2223100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9574tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,85m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật765cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,336m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9425tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1861100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9352tấn
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,68m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,45m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1415tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,14m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7038100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2415100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4623100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4623100m3/1km
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật23ck
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9064m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1737tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4248tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2001100m2
D Thoát nước ngang tuyến
1Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,3088m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,2542m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,8258m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,64m2
5Lắp đặt tấm bản cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật36ck
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,84m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4022tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4297tấn
9Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5083100m2
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,244m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,828m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,16m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
14Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1643m3
15Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,7711m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,357m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,0872m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,7806m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2712tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0542tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6327100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,324m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0068tấn
25Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,456m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,387m2
27Đào móng cống bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7341100m3
28Đào móng cống bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8353100m3
29Đào móng cống bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1012100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0333100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7341100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7341100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,802100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,802100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7341100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7341100m3/1km
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,165m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8875m3
39Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,432m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7363100m2
42Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật47,04m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,625m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,54m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1559tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0247tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1402100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,15m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2597tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3626tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1538100m2
54Dải cao su đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0144tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,897m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,68m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1499tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6686tấn
61Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0939100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,36m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,67m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2828tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0982100m2
66Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2741tấn
67Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,0026m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5583100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,21m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6909100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,21m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3738100m2
74Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,2308m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1854100m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,225100m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2979100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,001100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1854100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1854100m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,224100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,224100m3/1km
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2979100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2979100m3/1km
85Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,469m3
86Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1005100m3
87Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6100m3
88Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34100m3/1km
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,17m3
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2338tấn
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4795100m2
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7đoạn
95Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (tính 50% lắp đặt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7đoạn
96Ca bơm nước phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Ca
E An toàn giao thông
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,475m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1235100m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,98m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,216m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0105100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật47cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,34m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,575m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
F Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 20%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 20%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3,0/7 (2người x 30ngày x 6 tháng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 99W2
2 Máy ủi Công suất ≥ 108cv1
3 Ôtô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn4
4 Máy đào gắn đầu búa thủy lực dung tích gầu ≥ 1,60 m31
5 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T2
6 Máy lu rung tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 25T1
7 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥16,0 T1
8 Ô tô tưới nước dung tích ≥5,0 m31
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất ≥ 130 CV đến 140 CV1
10 Máy phun nhựa đường CV công suất ≥ 1901
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg2
13 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
15 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->