Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713240-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220580324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:53:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,257,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27734E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B(nếu có); biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (>=250 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,5kw)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 620w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (>= 23kw)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (>= 2,2kw)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (>= 5kw)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,7kw)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (>= 1kw)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (gầu >=0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (>= 70kg)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình
Xây dựng Nhà làm việc Khối y tế dự phòng Trung tâm Y tế huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
10 Tháng
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133 876 391; Fax: 02133 876 391
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133 876 391; Fax: 02133 876 391


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc hồ sơ tương đương; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021); - Xác nhận không còn nợ đọng thuế đến hết tháng 6 năm 2022 của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở làm việc; - Các hồ sơ,tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Năng lực tài chính, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị, năng lực hợp đồng tương tự …); - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật và các tài liệu khác kèm theo. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133 876 391; Fax: 02133 876 391
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu. + Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133 876 391; - Fax: 02133 876 391.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Lai Châu. + Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133 876 391; - Fax: 02133 876 391.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI Y TẾ DỰ PHÒNG (02 TẦNG)
1*Phần san gạt mặt bằngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công9,573100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công9,501100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công9,501100m3
5* Phần móngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công7,526100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,32m3
8Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,882100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công45,049m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,921tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công9,543tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công5,29tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,009100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công122,599m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,152tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,627tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,462100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4,326m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,475tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2,66tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2,065100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công23,202m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công13,223m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công8,488m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công8,322100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,119100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,119100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công28,204m3
29* Phần thân tầng 1Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,292tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,062tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,909tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,11100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công7,255m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công92,135m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6,773m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4,158m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,726tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2,308tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,699tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,896100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công19,231m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,249tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,183tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,301100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2,838m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,859m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,34tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,149100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công37,021m3
51* Phần thân tầng 2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,277tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,294tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,047100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6,912m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công90,572m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,645m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,564m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,767tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,343tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,847100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công19,079m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,758tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4,063100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công40,626m3
66*Phần máiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,884m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công16,641m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,181tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,241100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,592m3
72Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,677tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,677tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công122,5m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,712100m2
76* Phần hoàn thiệnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1.439,797m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công627,237m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công48,653m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công256,216m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công716,216m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công109,36m
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công191,21m
84Đắp đầu cột trang tríMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công28cái
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công81,523m2
86Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công20,242m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công529,863m2
88Lát nền, sàn, gạch kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công61,754m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công222,636m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công32,009m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công26,356m2
92Gia công lan canMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,222tấn
93Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công11,07m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công11,07m2
95Sản xuất + lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng thép ống D110Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1trụ
96Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấp Compact HPL dày 12mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công8,64m2
97SXLD tấm vách ngăn phòng bằng tấp Compact HPL dày 12mm (bao gồm khung xương, tấm vách ngăn, cửa ra vào và phụ kiện đầy đủ)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công16,36m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2.003,672m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1.021,084m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công627,237m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2.460,881m2
102*Phần cửaMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
103SXLD Cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh và lắp đặt hoàn chỉnh tại hiện trường)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công176,602m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,327tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công47,52m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công47,52m2
107Thang sắt lên mái D16Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công25Kg
108*Phần điệnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công27bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công37bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3cái
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công16cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công17cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6cái
115Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công88cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công28hộp
118Gia công & Lắp đặt tủ điện tổngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công22cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công650m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công445m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công50m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công100m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây bọc cáp đen 2x16mm2Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công100m
127Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công100cái
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1.145m
129SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
130Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1sứ
131*Phần chống sétMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6,683m3
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công40,5m
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công80m
135Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3cái
136Gia công và đóng cọc chống sétMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3cọc
137Bật sắt D8 a500Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công160cái
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6,683m3
139*Phần Cấp và thoát nướcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
140*Thiết bịMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
141Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4bộ
142Lắp đặt vòi rửa xịt xí vệ sinhMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
143Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công5bộ
144Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công5bộ
145Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
146Lắp đặt kệ kínhMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
147Lắp đặt hộp đựngMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
148Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6bộ
150Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1bể
151Thoát sàn D60Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công8cái
152Van phao phi 25Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
153SXLĐ mặt bàn chậu rửa tay nhà vệ sinh đá Granit màu đen, khung Inox 304Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4Bộ
154Vòi đồng D25Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công8cái
155*Đường ống Cấp nướcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,002100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,25100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1100m
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3cái
160Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=50mm (Ba chạc 50/50/32)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2cái
161Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=50mm (50-32)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,02cái
163Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=32mm (Ba chạc 32/32/25)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công20cái
164Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=32mm (32-25)Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công25cái
166Lắp đặt Tê PPR nối bằng P.P hàn, D=25mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công15cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1cái
170*Đường thoát nước máiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
171Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,03100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10cái
175Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công200cái
176Cầu chắn rácMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10cái
177* Đường ống thoát nước wcMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,12100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,27100m
180Lắp đặt Y thoát xí D110Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công6cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2cái
183Lắp đặt Tê giảm 90/60mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
184Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công8cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,35100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,3100m
187Lắp đặt Tê giảm 60/50Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công20cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công20cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công20cái
190*Phần thiết bị PCC, chữa cháyMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
191Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
192Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công2cái
193Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4cái
194* Hè rãnh quanh nhàMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,538100m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công11,471m3
197Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công9,774m3
198Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công79,768m2
199Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công29,713m2
200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công4,756m3
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,287tấn
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,283100m2
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công941 cấu kiện
204*Bể tự hoạiMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công10.0
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,171100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,591m3
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,055tấn
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,016100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công1,056m3
210Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công3,53m3
211Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công23,913m2
212Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công28,431m2
213Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,704m3
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,037tấn
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công0,029100m2
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công71 cấu kiện
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinhĐảm bảo thi công14,2triệu đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27734E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B(nếu có); biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.460.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải >=7tấn1
2 Máy trộn vữa các loại (>=250 lít)2
3 Máy đầm dùi (>= 1,5kw)2
4 Máy khoan bê tông >= 620w2
5 Máy hàn (>= 23kw)2
6 Máy cắt thép (>= 2,2kw)2
7 Máy phát điện (>= 5kw)1
8 Máy cắt gạch đá (>= 1,7kw)2
9 Máy đầm bàn (>= 1kw)2
10 Máy đào (gầu >=0,8m3)1
11 Máy đầm đất cầm tay (>= 70kg)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->