Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:53:00 đến ngày 2022-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,257,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27734E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B(nếu có); biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.460.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>=250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 1,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 620w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 23kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 2,2kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 1,7kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 1kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (gầu >=0,8m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình Xây dựng Nhà làm việc Khối y tế dự phòng Trung tâm Y tế huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc hồ sơ tương đương; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021); - Xác nhận không còn nợ đọng thuế đến hết tháng 6 năm 2022 của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở làm việc; - Các hồ sơ,tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Năng lực tài chính, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị, năng lực hợp đồng tương tự …); - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật và các tài liệu khác kèm theo. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133 876 391; Fax: 02133 876 391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu. + Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133 876 391; - Fax: 02133 876 391. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Lai Châu. + Tổ 22, Phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133 876 391; - Fax: 02133 876 391. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHỐI Y TẾ DỰ PHÒNG (02 TẦNG) | |||
| 1 | *Phần san gạt mặt bằng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 9,573 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 9,501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 9,501 | 100m3 |
| 5 | * Phần móng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 7,526 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,32 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,882 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 45,049 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,921 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 9,543 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 5,29 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,009 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 122,599 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,627 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,462 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4,326 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,475 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2,66 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2,065 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 23,202 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 13,223 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 8,488 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 8,322 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,119 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,119 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 28,204 | m3 |
| 29 | * Phần thân tầng 1 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,292 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,062 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,909 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,11 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 7,255 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 92,135 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6,773 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4,158 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,726 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2,308 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,699 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,896 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 19,231 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,249 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,183 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,301 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2,838 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,859 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,34 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,149 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 37,021 | m3 |
| 51 | * Phần thân tầng 2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,277 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,294 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,047 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6,912 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 90,572 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,645 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,564 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,767 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,343 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,847 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 19,079 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,758 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4,063 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 40,626 | m3 |
| 66 | *Phần mái | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,884 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 16,641 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,181 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,241 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,592 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,677 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,677 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 122,5 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,712 | 100m2 |
| 76 | * Phần hoàn thiện | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1.439,797 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 627,237 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 48,653 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 256,216 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 716,216 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 109,36 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 191,21 | m |
| 84 | Đắp đầu cột trang trí | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 81,523 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 20,242 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 529,863 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 61,754 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 222,636 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 32,009 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 26,356 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,222 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 11,07 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 11,07 | m2 |
| 95 | Sản xuất + lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng thép ống D110 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | trụ |
| 96 | Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấp Compact HPL dày 12mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 8,64 | m2 |
| 97 | SXLD tấm vách ngăn phòng bằng tấp Compact HPL dày 12mm (bao gồm khung xương, tấm vách ngăn, cửa ra vào và phụ kiện đầy đủ) | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 16,36 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2.003,672 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1.021,084 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 627,237 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2.460,881 | m2 |
| 102 | *Phần cửa | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 103 | SXLD Cửa đi, cửa sổ, vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh và lắp đặt hoàn chỉnh tại hiện trường) | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 176,602 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,327 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 47,52 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 47,52 | m2 |
| 107 | Thang sắt lên mái D16 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | Kg |
| 108 | *Phần điện | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 27 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 37 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 88 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 28 | hộp |
| 118 | Gia công & Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 650 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 445 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây bọc cáp đen 2x16mm2 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | m |
| 127 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 100 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1.145 | m |
| 129 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | sứ |
| 131 | *Phần chống sét | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6,683 | m3 |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 40,5 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 80 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cọc |
| 137 | Bật sắt D8 a500 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 160 | cái |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6,683 | m3 |
| 139 | *Phần Cấp và thoát nước | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 140 | *Thiết bị | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí vệ sinh | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 151 | Thoát sàn D60 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 152 | Van phao phi 25 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 153 | SXLĐ mặt bàn chậu rửa tay nhà vệ sinh đá Granit màu đen, khung Inox 304 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | Bộ |
| 154 | Vòi đồng D25 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 155 | *Đường ống Cấp nước | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,002 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=50mm (Ba chạc 50/50/32) | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=50mm (50-32) | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,02 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=32mm (Ba chạc 32/32/25) | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng P.P hàn, D=32mm (32-25) | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR nối bằng P.P hàn, D=25mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 170 | *Đường thoát nước mái | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 175 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 200 | cái |
| 176 | Cầu chắn rác | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 177 | * Đường ống thoát nước wc | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,27 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Y thoát xí D110 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê giảm 90/60mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,35 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Tê giảm 60/50 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 190 | *Phần thiết bị PCC, chữa cháy | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 191 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 194 | * Hè rãnh quanh nhà | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,538 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 11,471 | m3 |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 9,774 | m3 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 79,768 | m2 |
| 199 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 29,713 | m2 |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 4,756 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,287 | tấn |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,283 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 94 | 1 cấu kiện |
| 204 | *Bể tự hoại | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,171 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,591 | m3 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,055 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,016 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 1,056 | m3 |
| 210 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 3,53 | m3 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 23,913 | m2 |
| 212 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 28,431 | m2 |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,704 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,037 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 0,029 | 100m2 |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V của E-HSMT/ Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh | Đảm bảo thi công | 14,2 | triệu đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27734E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B(nếu có); biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.460.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=7tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa các loại | (>=250 lít) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | (>= 1,5kw) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | >= 620w | 2 |
| 5 | Máy hàn | (>= 23kw) | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | (>= 2,2kw) | 2 |
| 7 | Máy phát điện | (>= 5kw) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | (>= 1,7kw) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | (>= 1kw) | 2 |
| 10 | Máy đào | (gầu >=0,8m3) | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | (>= 70kg) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi