Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723802-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220722994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông, kiến thiết thị chính ngân sách huyện năm 2022, các năm tiếp theo và các nguồn vốn: sử dụng đất, vượt thu, vốn đầu tư trong cân đối ngân sách huyện hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:47:00 đến ngày 2022-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,193,497,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:01 người, có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5-10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba Thanh Long đi chân dốc Hang lợn, xã Thanh Vân, huyện Quản Bạ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao thông, kiến thiết thị chính ngân sách huyện năm 2022, các năm tiếp theo và các nguồn vốn: sử dụng đất, vượt thu, vốn đầu tư trong cân đối ngân sách huyện hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Khôi; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quản Bạ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,80661m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8932100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3613100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV (95%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,013100m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV (5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,85771m3
6Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1715100m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1715100m3
8Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 (95%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1514100m3
9Vét bùn bằng thủ công (5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,061m3
10Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,212100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,2932100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (95%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,792100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,27391m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2548100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 50cm (Sử lý cao su)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3927100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm ( Bù vênh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6966100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, (Đá thải)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật901,1308m3
7Nilon chống mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật15.055,8m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0409100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.949,0753m3
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN 0,8
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5459100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,87321m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5746100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xây cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,05m3
6Xúc đất, đá phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1135100m3
7Vận chuyển đất, đá phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1135100m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,674m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8696m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8378m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1499100m3
12Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1184tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3309tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2236100m2
16Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,22m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0969tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2171100m2
D HẠNG MỤC: NỐI CỐNG TRÒN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1357100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7141m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1428100m3
4Phá dỡ kết cấu đá bằng búa căn khí nén. Kết cấu đá xây cống cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,74m3
5Xúc đá phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0174100m3
6Vận chuyển đá phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0174100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0428100m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,674m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3773m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2822m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3998m2
12Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
13Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1024tấn
14Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2607100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
E HẠNG MỤC: RÃNH HỘP BTCT + TẤM ĐAN KÊNH THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1823100m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3565tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật301cấu kiện
F HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6561m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Thi công cọc H BTCT 0,2x0,2x1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 *Yêu cầu:01 người, có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông (cầu - đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.01 người chuyên ngành giao thông;01 người chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc trắc đạc.32
3 Cán bộ giám sát quản lý, chất lượng 1 Yêu cầu:Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
6 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt, uốn sắt Cắt uốn sắt1
8 Máy đầm cóc Đầm chặt1
9 Máy lu bánh thép 8,5-10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->