Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:32:00 đến ngày 2022-07-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,907,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150I - 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường PTDTBT THCS Chí Cà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang;
Số điện thoại: 02193.836.957 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lù Thanh Bình - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193.836.957 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ 2 TẦNG THÀNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 335,484 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,3932 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,36 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 19,3852 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 10,356 | m3 | |
| 6 | Nhân công phá nhám tại vị trí chân cột C1 và cột C2 để cấy thép chân cột với thép dầm mái tầng 2, và Láng bê tông tạo phẳng chân cột BTXM, đá 0,5x1, 300# (1 công/2 cột) | 10 | Công | |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,9133 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,9168 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1012 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7576 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,768 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,48 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 68,2284 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6852 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5896 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2448 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,1916 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 49 | cái | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1637 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2069 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1352 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2144 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,9556 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 9,69 | m3 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,9324 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 458,49 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 389,15 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 195,08 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 270,09 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 88,4 | m | |
| 31 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB30 | 88,4 | m | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 89,2 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 22,9504 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng INOX 304 (hoàn thiện trọn gói) | 16,98 | md | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 459,49 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 863,32 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng trần bằng tấm nhựa hoa văn màu sáng, tấm Panel 600x600mm (bao gồm nhân công + vật liệu) | 298,56 | m2 | |
| 38 | sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép sơn 2 nước chống gỉ (bao gồm nhân công và vật liệu) | 83,76 | m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng Khung nhôm kính vách kính cầu thang ( Nhôm Quên Việt) (VAT 10%) | 4,35 | m2 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1 mm | 40,32 | m2 | |
| 41 | Gia công lắp dựng lan can thép hộp 50x50x1.4mm chiều dài thanh L= 500mm, lan can sảnh | 7 | bộ | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,8307 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8307 | tấn | |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,327 | tấn | |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,327 | tấn | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1817 | 100m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 230,384 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,92 | 100m | |
| 50 | Vận chuyển rác ra bãi thải của huyện bằng xe 4,5 tấn (bao gồm công bốc xúc) | 5 | Chuyến | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 52 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 130 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 230 | m | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 6 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 21 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 63 | Móc treo quạt trần thép D16 | 8 | Cái | |
| 64 | Tủ điện nổi tường treo aptomat tầng | 2 | Ck | |
| 65 | Hộp nối dây có nắp đậy | 8 | Cái | |
| 66 | Ống sứ D20 luồn qua tường | 8 | Cái | |
| 67 | Băng dính cách điện | 15 | Cái | |
| 68 | Bình cứu hỏa MFZ4, bình bột | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 410 | m | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 224,136 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,5085 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 272,88 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 27,564 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 9,732 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 194,04 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 517,02 | m2 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 54,5895 | 1m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | 8,064 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,329 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,274 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1488 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,999 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0969 | tấn | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 16,474 | 1m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,56 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3264 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0951 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5766 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,682 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,8702 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 13,8701 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2648 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,878 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8672 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,8521 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | 99,4524 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | 9,84 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4316 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2508 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,492 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 69 | cái | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,1207 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5243 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4716 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,7499 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,0972 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,947 | m3 | |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 42,8364 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 906,92 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 551,8125 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 331,54 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 252,96 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 296,37 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 108,8 | m | |
| 46 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | 114,4 | m | |
| 47 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | 20,74 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 45,74 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 21,216 | m2 | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng INOX 304 (hoàn thiện trọn gói) | 27,8 | md | |
| 51 | Đắp phào, nẹp trang trí đỉnh cột trụ (Bao gồm nhân công, vật liệu) | 16 | Bộ | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.159,88 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.290 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng trần bằng tấm nhựa hoa văn màu sáng, tấm Panel 600x600mm (bao gồm nhân công + vật liệu) | 126,48 | m1 | |
| 55 | sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép sơn 2 nước chống gỉ (bao gồm nhân công và vật liệu) | 105,12 | m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng Khung nhôm vách kính cầu thang ( Nhôm Queen Viêt) (VAT 10%) | 10,12 | m2 | |
| 57 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1 mm | 48,96 | m2 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 0,6521 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6521 | tấn | |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4416 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,087 | m3 | |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 430,08 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,68 | 100m | |
| 65 | Vận chuyển rác ra bãi thải của huyện bằng xe 4,5 tấn (bao gồm công bốc xúc) | 5 | Chuyến | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 60 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 70 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | 250 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 480 | m | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | 36 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 21 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 21 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 80 | Tủ điện nổi tường treo aptomat tầng | 1 | Ck | |
| 81 | Hộp nối dây có nắp đậy | 12 | Cái | |
| 82 | Ống sứ D20 luồn qua tường | 12 | Cái | |
| 83 | Băng dính cách điện | 20 | Cái | |
| 84 | Bình cứu hỏa MFZ4, bình bột | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 800 | m | |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,35 | 1m3 | |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,1 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | 4,2 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21 | m2 | |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 10,5 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP NẤU + BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,72 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0099 | 100m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,98 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,294 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1512 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1161 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,64 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | 25,8637 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 83,99 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 154,857 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,069 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,944 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1201 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,1892 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7998 | 100m2 | |
| 16 | Tấm úp nóc | 93 | md | |
| 17 | Sản xuất cửa đi,cửa sổ khung thép sơn 2 nước chống gỉ | 6,96 | M2 | |
| 18 | Chốt cửa + khóa cửa Việt Tiệp | 2 | bộ | |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm | 1,68 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,767 | m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 56,35 | m2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | 11,64 | m2 | |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 15 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,99 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,217 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 25 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 85 | m | |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 31 | Vít + nở nhựa | 100 | cái | |
| 32 | Băng dính điện | 3 | Cuộn | |
| 33 | Bảng điện B1 | 1 | bộ | |
| 34 | Bảng điện B2 | 2 | bộ | |
| 35 | Bảng điện B3 | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 110 | m | |
| 37 | Phá dỡ nhà bếp cũ | 5 | Công | |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,6 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,15 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | 3,68 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 54,96 | m2 | |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 13,96 | m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 0,0812 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,135 | tấn | |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,392 | m3 | |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,16 | 1m3 | |
| 48 | Lắp đặt đường ống từ hố ga ra vị trí cống thoát nước chung của huyện bằng ống HDPE nhựa đen ống tròn d200, ống dày 8mm. | 18 | md | |
| 49 | Đào, lắp đặt đường ống từ hố ga ra vị trí cống thoát nước bằng ống nhựa PVC tiền phong tròn d200, ống dày 3mm. | 25 | md | |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 12,6234 | m3 | |
| 51 | Tháo dỡ trần | 94,4 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | Công | |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 126,56 | m2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 323 | m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | 0,264 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,04 | m2 | |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,067 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 131,87 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 199,04 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,76 | m2 | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng 01 ck lanh tô cưa đi bằng BTCT KT: 1,4x0,2x0,1 m | 1 | Cái | |
| 62 | Làm trần tôn + Khung sương thép hộp 30x30x1mm | 99,71 | m2 | |
| 63 | Làm bán mái đầu hồi bằng thép hộp, cột thép D76, xà gồ hộp 50x50x1,4mm, mái tôn múi dày 0,4mm | 36,25 | m2 | |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9 | m3 | |
| 65 | Làm cửa đi bằng khung thép hộp, tôn huỳnh sơn sơn nhũ chống rỉ 2 lớp (chọn bộ) | 2,64 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 25 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 215 | m | |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 73 | Vít + nở nhựa | 100 | cái | |
| 74 | Băng dính điện | 3 | Cuộn | |
| 75 | Bảng điện B1 | 5 | bộ | |
| 76 | Bảng điện B2 | 2 | bộ | |
| 77 | Bảng điện B3 | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 240 | m | |
| D | HẠNG MỤC: vách nhà 2 tầng + cửa nhà thư viện | |||
| 1 | Thi công tấm vách ngăn phòng bằng tấm cách âm EPS - tôn sáng 2 mặt, lõi xốp, tấm dày 75 mm ( bao gồm cả nhân công và khung sương) | 118,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 7,32 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển rác thải xuống vị trí tập kết | 5 | Công | |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 36,6 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép, tôn huỳnh sơn nhũ 3 nước chống rỉ: | 12,96 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bể nước cũ | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23Kw | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 0,62kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 8 | máy trộn bê tông | 150I - 250 l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi