Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737997-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220737959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:32:00 đến ngày 2022-07-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,907,768 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.835.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150I - 250 l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trường PTDTBT THCS Chí Cà
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193.836.957
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVXD Trường Thắng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - Dự toán: Công ty TNHH 386 Phúc Khang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng TCKH huyện Xín Mần.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang , địa chỉ: Tổ 4, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193.836.957


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193.836.957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lù Thanh Bình - Giám đốc: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 02193.836.957
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 129 Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ 2 TẦNG THÀNH 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m335,484m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,3932tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công63,36m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm19,3852m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công10,356m3
6Nhân công phá nhám tại vị trí chân cột C1 và cột C2 để cấy thép chân cột với thép dầm mái tầng 2, và Láng bê tông tạo phẳng chân cột BTXM, đá 0,5x1, 300# (1 công/2 cột)10Công
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,9133100m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,9168100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1012tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,7576tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,768100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB404,48m3
13Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3068,2284m3
14Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,6852m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5896100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2448tấn
17Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,1916m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy49cái
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1637100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2069tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,1352tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,2144tấn
23Ván khuôn gỗ sàn mái1,9556100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)9,69m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,9324m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30458,49m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30389,15m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30195,08m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30270,09m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3088,4m
31Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB3088,4m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3089,2m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3022,9504m2
34Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng INOX 304 (hoàn thiện trọn gói)16,98md
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ459,49m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ863,32m2
37Lắp dựng trần bằng tấm nhựa hoa văn màu sáng, tấm Panel 600x600mm (bao gồm nhân công + vật liệu)298,56m2
38sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép sơn 2 nước chống gỉ (bao gồm nhân công và vật liệu)83,76m2
39Sản xuất, lắp dựng Khung nhôm kính vách kính cầu thang ( Nhôm Quên Việt) (VAT 10%)4,35m2
40Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1 mm40,32m2
41Gia công lắp dựng lan can thép hộp 50x50x1.4mm chiều dài thanh L= 500mm, lan can sảnh7bộ
42Gia công xà gồ thép0,8307tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,8307tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,327tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,327tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,1817100m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30230,384m2
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,92100m
50Vận chuyển rác ra bãi thải của huyện bằng xe 4,5 tấn (bao gồm công bốc xúc)5Chuyến
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm252m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2130m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2230m
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A8cái
57Lắp đặt quạt trần8cái
58Lắp đặt đèn trang trí nổi6bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng16bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạt7cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạt21cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
63Móc treo quạt trần thép D168Cái
64Tủ điện nổi tường treo aptomat tầng2Ck
65Hộp nối dây có nắp đậy8Cái
66Ống sứ D20 luồn qua tường8Cái
67Băng dính cách điện15Cái
68Bình cứu hỏa MFZ4, bình bột1bộ
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm410m
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m224,136m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,5085tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công272,88m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm27,564m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công9,732m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem194,04m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ517,02m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III54,58951m3
9Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm8,064m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB404,329m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,274100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1488100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,999tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0969tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III16,4741m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3018,56m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3264100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0951tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5766tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,682m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,8702100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm13,8701100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2648tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,878tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,8672100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4012,8521m3
27Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB3099,4524m3
28Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB309,84m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4316100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2508tấn
31Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,492m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy69cái
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,1207100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5243tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4716tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,7499tấn
37Ván khuôn gỗ sàn mái4,0972100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4016,947m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4042,8364m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30906,92m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30551,8125m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30331,54m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30252,96m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30296,37m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30108,8m
46Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30114,4m
47Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB3020,74m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3045,74m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3021,216m2
50Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng INOX 304 (hoàn thiện trọn gói)27,8md
51Đắp phào, nẹp trang trí đỉnh cột trụ (Bao gồm nhân công, vật liệu)16Bộ
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.159,88m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.290m2
54Lắp dựng trần bằng tấm nhựa hoa văn màu sáng, tấm Panel 600x600mm (bao gồm nhân công + vật liệu)126,48m1
55sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép sơn 2 nước chống gỉ (bao gồm nhân công và vật liệu)105,12m2
56Sản xuất, lắp dựng Khung nhôm vách kính cầu thang ( Nhôm Queen Viêt) (VAT 10%)10,12m2
57Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1 mm48,96m2
58Gia công xà gồ thép0,6521tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,6521tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,4416100m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4011,087m3
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30430,08m2
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,68100m
65Vận chuyển rác ra bãi thải của huyện bằng xe 4,5 tấn (bao gồm công bốc xúc)5Chuyến
66Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm260m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm270m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2250m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2480m
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A8cái
74Lắp đặt quạt treo tường36cái
75Lắp đặt đèn trang trí nổi21bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
77Lắp đặt công tắc 1 hạt21cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
80Tủ điện nổi tường treo aptomat tầng1Ck
81Hộp nối dây có nắp đậy12Cái
82Ống sứ D20 luồn qua tường12Cái
83Băng dính cách điện20Cái
84Bình cứu hỏa MFZ4, bình bột1bộ
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm800m
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,351m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,1m3
88Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB304,2m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB3010,5m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP NẤU + BẾP ĂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,721m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0099100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB3011,98m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,294m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1512100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1161tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,64m3
8Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB3025,8637m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3083,99m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30154,857m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,069100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,944m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1201tấn
14Gia công xà gồ thép0,1892tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7998100m2
16Tấm úp nóc93md
17Sản xuất cửa đi,cửa sổ khung thép sơn 2 nước chống gỉ6,96M2
18Chốt cửa + khóa cửa Việt Tiệp2bộ
19Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm1,68m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,767m3
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3056,35m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB3011,64m2
23Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB3015m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,99m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,217m2
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm230m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm225m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm285m
29Lắp đặt quạt trần1cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng7bộ
31Vít + nở nhựa100cái
32Băng dính điện3Cuộn
33Bảng điện B11bộ
34Bảng điện B22bộ
35Bảng điện B32bộ
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm110m
37Phá dỡ nhà bếp cũ5Công
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,61m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB401,15m3
40Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB303,68m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3054,96m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3013,96m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,0812100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,135tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,392m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,08m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,161m3
48Lắp đặt đường ống từ hố ga ra vị trí cống thoát nước chung của huyện bằng ống HDPE nhựa đen ống tròn d200, ống dày 8mm.18md
49Đào, lắp đặt đường ống từ hố ga ra vị trí cống thoát nước bằng ống nhựa PVC tiền phong tròn d200, ống dày 3mm.25md
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm12,6234m3
51Tháo dỡ trần94,4m2
52Tháo dỡ hệ thống điện1Công
53Phá dỡ nền gạch lá nem126,56m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột323m2
55Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB300,264m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,04m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4013,067m3
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30131,87m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ199,04m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,76m2
61Sản xuất, lắp dựng 01 ck lanh tô cưa đi bằng BTCT KT: 1,4x0,2x0,1 m1Cái
62Làm trần tôn + Khung sương thép hộp 30x30x1mm99,71m2
63Làm bán mái đầu hồi bằng thép hộp, cột thép D76, xà gồ hộp 50x50x1,4mm, mái tôn múi dày 0,4mm36,25m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,9m3
65Làm cửa đi bằng khung thép hộp, tôn huỳnh sơn sơn nhũ chống rỉ 2 lớp (chọn bộ)2,64m2
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm230m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm225m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2215m
69Lắp đặt quạt trần10cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A5cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
73Vít + nở nhựa100cái
74Băng dính điện3Cuộn
75Bảng điện B15bộ
76Bảng điện B22bộ
77Bảng điện B32bộ
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm240m
D HẠNG MỤC: vách nhà 2 tầng + cửa nhà thư viện
1Thi công tấm vách ngăn phòng bằng tấm cách âm EPS - tôn sáng 2 mặt, lõi xốp, tấm dày 75 mm ( bao gồm cả nhân công và khung sương)118,8m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ7,32m3
3Vận chuyển rác thải xuống vị trí tập kết5Công
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB3036,6m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép, tôn huỳnh sơn nhũ 3 nước chống rỉ:12,96m2
6Phá dỡ bể nước cũ1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.835.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dung31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5-10 tấn2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
3 Máy đầm bàn 1Kw2
4 Máy cắt uốn thép 5Kw2
5 Máy hàn 23Kw2
6 Máy khoan bê tông 0,62kw2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw2
8 máy trộn bê tông 150I - 250 l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->