Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738142-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220731877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:23:00 đến ngày 2022-07-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,786,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.882E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường THCS Kim Hải
14 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huy Trịnh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 79. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Hải; Địa chỉ: Xã Kim Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 LỚP
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK4,2757100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK2,6869tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK169,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu của HSTK2,7889m3
5Phá dỡ hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK136,692m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK12,996m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK71,1244m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK266,1074m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK883,954m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK2.608,324m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK1.334,9892m2
12Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK7,3065m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái, gạch vỉa nghiêng trên máiTheo yêu cầu của HSTK73,0653m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK145,7921m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK145,7921m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK145,7921m3
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,6869tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,6869tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK291,029m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK4,2757100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,9037m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,4424m3
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK107,34m
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.079,8164m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.405,81m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK427,843m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK389,456m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK945,5332m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK358,996m
30Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK321,8291m2
31Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK321,8219m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK883,954m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu của HSTK67,8624m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK43,7864m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,338m2
36Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu của HSTK1.107,33kg
37Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK87,954m2
38Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK181,44m2
39Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK181,44m2
40Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK156bộ
41Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK26bộ
42Bãnh xe đơnTheo yêu cầu của HSTK200bộ
43Chống nhấcTheo yêu cầu của HSTK100bộ
44Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK21,012m2
45Lắp dựng vách kính khung nhômTheo yêu cầu của HSTK21,012m2
46Mua inox 304 làm hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK592,69kg
47Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK97,2m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.741,211m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.507,6594m2
50Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK1ht
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK72bộ
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK24bộ
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK38cái
55Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK38cái
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK26máy
57Mua điều hòa 18000btuTheo yêu cầu của HSTK24máy
58Mua điều hòa 9000btuTheo yêu cầu của HSTK2máy
59Phụ kiện lắp đặt điều hòaTheo yêu cầu của HSTK26máy
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK5cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK4cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK12cái
63Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK4cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK82cái
65Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK2tủ
66Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK1cái
67Lắp đặt các automat 3 pha 70ATheo yêu cầu của HSTK2cái
68Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK4cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK14cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK26cái
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
73Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo yêu cầu của HSTK15m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK180m
75Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK238m
76Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK2.160m
77Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.924m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo yêu cầu của HSTK0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D34mmTheo yêu cầu của HSTK180m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27mmTheo yêu cầu của HSTK3.025,4m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK1,6100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK57cái
83Cầu chắn rác D76mmTheo yêu cầu của HSTK19cái
84Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK3,9645100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK2,2746tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK146,175m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu của HSTK1,5536m3
5Phá dỡ hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK92,598m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK9,9274m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK78,1238m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK103,5946m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK627,6828m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK2.026,9248m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK832,7716m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK98,5657m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK98,5657m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK98,5657m3
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,2746tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,2746tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK246,624m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK3,9645100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,5723m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK746,5507m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.036,526m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK272,4349m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK171,7452m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK661,0264m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK246,49m
26Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK109,89m2
27Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK109,89m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK627,6828m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo yêu cầu của HSTK45,852m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK10,0724m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,514m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,64m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,4838m2
34Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu của HSTK1.164,92kg
35Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK83,6523m2
36Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK133,215m2
37Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK133,215m2
38Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK109bộ
39Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK21bộ
40Bãnh xe đơnTheo yêu cầu của HSTK128bộ
41Chống nhấcTheo yêu cầu của HSTK64bộ
42Vách kính nhôm Xìngfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK12,96m2
43Lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu của HSTK12,96m2
44Mua inox 304 làm hoa cửa sổTheo yêu cầu của HSTK531,37kg
45Lắp dựng hoa cửa InoxTheo yêu cầu của HSTK36,48m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.869,2976m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.018,9856m2
48Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK1ht
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK48bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK20bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK21cái
53Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK21cái
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK17máy
55Mua điều hòa 18000btuTheo yêu cầu của HSTK8máy
56Mua điều hòa 9000btuTheo yêu cầu của HSTK9máy
57Phụ kiện lắp đặt điều hòaTheo yêu cầu của HSTK17máy
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK9cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK10cái
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK4cái
61Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK4cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK52cái
63Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK2tủ
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK12hộp
65Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK1cái
66Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK4cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu của HSTK8cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK29cái
70Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
71Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo yêu cầu của HSTK12m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK189m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK712m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK521m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK650m
76Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK2cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
79Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
80Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK2cái
81Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK4bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
83Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
84Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
85Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30mTheo yêu cầu của HSTK1bộ
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
87Lắp đặt ống nhựa D40mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK0,94100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
90Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
92Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
98Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
99Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
100Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
102Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
103Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
104Lắp đặt Cracco PPR 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
105Lắp đặt Cracco PPR 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,18100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
112Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
114Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
115Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
116Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
117Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x34mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
118Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
119Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
120Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
121Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
122Lắp nút bịt nhựa D60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK1,2100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
125Cầu chắn rác D76mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
126Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK15,16m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu của HSTK0,2224m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK2,1837m3
4Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK50,16m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK83,1568m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK135,2928m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK47,1328m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK11,9752m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK11,9753m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK11,9753m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK95,3828m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK78,472m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,35m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,1328m2
15Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300Theo yêu cầu của HSTK62,016m2
16Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK53,321m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,4348m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK80,6m2
19Khung bàn inox chậu rửa KT 2500x550mmTheo yêu cầu của HSTK2bộ
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,83m2
21Vách ngăn bằng tấm CompositeTheo yêu cầu của HSTK34,568m2
22Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK9,56m2
23Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK9,56m2
24Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK40bộ
25Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK2bộ
26Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo yêu cầu của HSTK18bộ
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK72,6128m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK67,7748m2
29Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK1ht
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK8bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK40m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK42m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSTK40m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK42m
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK10bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK10cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
39Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK6bộ
40Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK6cái
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK4bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
44Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
45Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30mTheo yêu cầu của HSTK1bộ
46Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
47Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK0,86100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
50Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK32cái
59Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK23cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
65Lắp đặt Cracco PPR 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
66Lắp đặt Cracco PPR 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,22100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
73Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
74Lắp đặt Y nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
75Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x60mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
76Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x34mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
79Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
81Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
82Lắp nút bịt nhựa D60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
85Cầu chắn rác D110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK985,8919m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK188,652m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK19,9065m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK19,9065m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK19,9065m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK752,2095m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK233,6824m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK188,652m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK985,8919m2
E DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.882E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->