Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:17:00 đến ngày 2022-07-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,482,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.724029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.944805E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.537.880.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình. Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 10 phòng Trường THCS phường Tân Dân, Thị xã Nghi Sơn. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng dư án. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| B | Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,4209 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,7942 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,4507 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4464 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3919 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7239 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 159,2816 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,3977 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6051 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4807 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1989 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3913 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2529 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,5058 | 100m3 |
| 17 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9582 | 100m3 |
| 18 | Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 494,775 | m3 |
| 19 | Đào xúc CPĐD vào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9478 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,8567 | m3 |
| C | Phần thân : | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,8834 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3179 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3179 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9623 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2266 | tấn |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,1802 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7041 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9156 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9292 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8911 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2789 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5057 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3393 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,9608 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,4234 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,861 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,8726 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5981 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,2091 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,7956 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,2084 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,802 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0391 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1708 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6391 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1304 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2222 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2421 | tấn |
| 29 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5535 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm lam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | ck |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4201 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7215 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1588 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2537 | m3 |
| 35 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5098 | m3 |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,01 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,999 | m2 |
| 38 | SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,304 | m2 |
| 39 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,6 | m |
| 40 | Trụ gỗ Lim Nam Phi D200mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 414,7149 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,2721 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.481,6572 | m2 |
| 44 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124,652 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 324,6413 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.091,56 | m2 |
| 47 | Trát lam ngang, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126,5987 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,88 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,28 | m |
| 50 | Trát đắp bát đầu, chân cột VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 51 | Đắp bát trụ lan can hành lang VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 52 | Đắp cát nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8057 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.058,5728 | m2 |
| 54 | Lót xốp cứng mái sảnh dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,0542 | m2 |
| 55 | Bê tông mái sảnh M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1027 | m3 |
| 56 | Lát gạch men Hạ Long 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,0542 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 741,5857 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.064,5205 | m2 |
| 59 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 185,88 | m2 |
| 60 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện , kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,416 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện , kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,496 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay phụ kiện , kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 119,808 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt phụ kiện , kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,464 | m2 |
| 64 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75,672 | m2 |
| 65 | SXLD lan can hành lang thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,4735 | m2 |
| D | Phần Mái : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5713 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,4336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5886 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2593 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6188 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,324 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180,7208 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,44 | m |
| 9 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104,4944 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104,4944 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,1624 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1582 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1582 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 246,816 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3578 | 100m2 |
| 16 | Đai bắt tôn Alock, (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.543,12 | cái |
| 17 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,44 | m |
| 18 | Thang lên mái, thép tròn trơn D18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Tôn đậy chống dột khe lún | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,38 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6811 | 100m2 |
| E | Tam cấp, hè rãnh : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,5723 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5241 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8348 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,631 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0352 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6787 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,1714 | m2 |
| 8 | Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1803 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9555 | m3 |
| 10 | Lát gạch lá dừa 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,555 | m2 |
| 11 | SXLD lan can tay vịn ram dốc thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7125 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6787 | m2 |
| F | Rãnh nước + nền hè : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,185 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,0498 | m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,7696 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,4888 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3657 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2766 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,37 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 151 | ck |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,7 | m3 |
| 12 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97 | m2 |
| G | Phần điện, nước, chống sét, PCCC : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.200 | m |
| 25 | Swich port 8 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 26 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 27 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 29 | Bộ phát WIFI | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Tủ đặt Swich | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 38 | Bu lông, đai ốc vành đệm ... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 39 | Tủ đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 40 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 41 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 42 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 46 | Quai nhê, ốc vít | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thu D75x42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D75x42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D48x21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa D48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 67 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 69 | Máy bơm nước 750W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| I | Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 4 phòng : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270,192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,6742 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,2195 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,9075 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3805 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3805 | 100m3 |
| J | Chặt hạ cây xanh : | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | gốc |
| 3 | Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.724029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.944805E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.537.880.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi