Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738042-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220737930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:17:00 đến ngày 2022-07-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,482,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.724029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.944805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.537.880.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 10 phòng Trường THCS phường Tân Dân, Thị xã Nghi Sơn.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường tự cân đối.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Phường Tân Dân. Địa chỉ: Phường Tân Dân, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng dư án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 10 PHÒNG
B Phần móng :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,4209100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,79421m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,4507m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4464tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3919tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7239tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8948100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công159,2816m3
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,3977m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6051100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4807tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,058tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1989tấn
14Bê tông xà dầm M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,3913m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2529100m3
16Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,5058100m3
17Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9582100m3
18Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công494,775m3
19Đào xúc CPĐD vào hố móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,9478100m3
20Bê tông nền M150, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,8567m3
C Phần thân :
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8834100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3179tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3179tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,9623tấn
5Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2266tấn
6Bê tông cột M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,1802m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,7041100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,9156100m2
9Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9292tấn
10Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8911tấn
11Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,2789tấn
12Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5057tấn
13Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3393tấn
14Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,9608tấn
15Bê tông xà dầm M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,4234m3
16Bê tông sàn mái M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công149,861m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,8726m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5981m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,2091m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,7956m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,2084m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,802m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0391100m2
24Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1708tấn
25Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6391tấn
26Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,1304m3
27Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2222100m2
28Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2421tấn
29Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5535m3
30Lắp đặt tấm lamTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29ck
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4201100m2
32Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7215tấn
33Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1588tấn
34Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2537m3
35Xây bậc thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5098m3
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,01m2
37Lát đá bậc cầu thang,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,999m2
38SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện màu trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,304m2
39Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60mm hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,6m
40Trụ gỗ Lim Nam Phi D200mm hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công414,7149m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,2721m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.481,6572m2
44Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công124,652m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công324,6413m2
46Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.091,56m2
47Trát lam ngang, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công126,5987m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,88m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,28m
50Trát đắp bát đầu, chân cột VXM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
51Đắp bát trụ lan can hành lang VXM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
52Đắp cát nền bục giảngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,8057m3
53Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.058,5728m2
54Lót xốp cứng mái sảnh dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,0542m2
55Bê tông mái sảnh M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1027m3
56Lát gạch men Hạ Long 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,0542m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công741,5857m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.064,5205m2
59SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công185,88m2
60Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện , kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,416m2
61Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện , kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,496m2
62Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay phụ kiện , kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công119,808m2
63Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt phụ kiện , kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,464m2
64Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,672m2
65SXLD lan can hành lang thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69,4735m2
D Phần Mái :
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5713m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,4336m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5886100m2
4Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2593tấn
5Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6188m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,324m2
7Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180,7208m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công135,44m
9Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,4944m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,4944m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96,1624m2
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1582tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,1582tấn
14Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công246,8161m2
15Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3578100m2
16Đai bắt tôn Alock, (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.543,12cái
17Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,44m
18Thang lên mái, thép tròn trơn D18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
19Tôn đậy chống dột khe lúnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,38m
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,6811100m2
E Tam cấp, hè rãnh :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,57231m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,5241m3
3Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,8348m3
4Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,631m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0352100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6787m2
7Lát đá bậc tam cấp,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,1714m2
8Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1803m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9555m3
10Lát gạch lá dừa 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,555m2
11SXLD lan can tay vịn ram dốc thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,7125m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6787m2
F Rãnh nước + nền hè :
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4035100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,185m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,0498m3
4Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,7696m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83,4888m2
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1345m3
7Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3657100m2
8Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2766tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,37m3
10Lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151ck
11Bê tông nền M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,7m3
12Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97m2
G Phần điện, nước, chống sét, PCCC :
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
12Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
13Lắp đặt công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
15Lắp đặt ổ cắm bốnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
17Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
18Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950m
24Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.200m
25Swich port 8 cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
26ổ cắm mạng Sino 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
27Cáp mạng UTP CAT5ETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
28Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
29Bộ phát WIFITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Tủ đặt SwichTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14100m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14m3
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
35Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cọc
36Kéo rải dây thép chống sét D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125m
37Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
38Bu lông, đai ốc vành đệm ...Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
39Tủ đặt bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
40Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bình
41Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bình
42Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
43Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,36100m
44Lắp đặt phễu thu D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
45Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
46Quai nhê, ốc vítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
47Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
48Lắp đặt ống nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
49Lắp đặt ống nhựa D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
51Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
52Lắp đặt ống nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
53Lắp đặt cút nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
54Lắp đặt tê nhựa D75mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Lắp đặt tê thu D75x42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
56Lắp đặt côn thu D75x42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
57Lắp đặt cút nhựa D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
58Lắp đặt côn thu D48x21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
59Lắp đặt cút nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
60Lắp đặt tê nhựa D42mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
61Lắp đặt cút nhựa D27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
62Lắp đặt cút nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
63Lắp đặt tê nhựa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
64Lắp đặt cút ren trong D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
65Lắp đặt van khóa D48mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
66Lắp đặt van khóa D21mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
67Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
68Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
69Máy bơm nước 750WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
I Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng 4 phòng :
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công270,192m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,6742m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,2195m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,9075m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3805100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3805100m3
J Chặt hạ cây xanh :
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2gốc
3Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.724029E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.944805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.537.880.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 T1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
8 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->