Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738088-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220737005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:14:00 đến ngày 2022-07-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,154,785,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.769.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình Tầm nhìn 150m-sai số 0,002s
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình Tầm nhìn 150m-sai số 0,002s
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép GF20/220W
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép GF20/220W
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 3.0KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 3.0KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ôtô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường TH-THCS Đăk Rơ Wa (cơ sở cấp Tiểu học), thành phố Kon Tum; hạng mục: Nhà học 2 phòng và một số hạng mục phụ trợ
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 02 PHÒNG
1Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công.Xem Chương V, E-HSMT6,06100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IXem Chương V, E-HSMT1,818100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem Chương V, E-HSMT1,818100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V, E-HSMT1,818100m3
5Đất nền để đắp đất độ chặt k90 (bao gồm chi phí vận chuyển và thuế tài nguyên)Xem Chương V, E-HSMT197,45m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V, E-HSMT1,975100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V, E-HSMT0,243100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT6,084m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT8,185m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT6,39m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT7,73m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,022tấn
13Cốt thép móng đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,527tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,341100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT13,434m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp,vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT7,703m3
17Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT1,596m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Chương V, E-HSMT0,76100m3
19Đất nền để đắp đất tôn nền. (bao gồm chi phí vận chuyển và thuế tài nguyên)Xem Chương V, E-HSMT37,949m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem Chương V, E-HSMT12,094m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT3,82m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,382100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,413tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT2,16m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,432100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,089tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,365tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT4,305m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,587100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,116tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,57tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT6,599m3
34Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,528tấn
35Ván khuôn sàn máiXem Chương V, E-HSMT1,015100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmXem Chương V, E-HSMT3,334m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,186tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,136tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V, E-HSMT0,428100m2
40Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT28,696m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT5,692m3
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V, E-HSMT0,849tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V, E-HSMT0,849tấn
44Bu lông neo D18, L=700Xem Chương V, E-HSMT16Cái
45Bu long liên kết D12Xem Chương V, E-HSMT48Con
46Xà gồ thép hộp 50x100x 1,2mm (trọng lượng 2.82 kg/m)Xem Chương V, E-HSMT175,2m
47Đà trần thép hộp 40x80x 1,1mm (trọng lượng 2,06 kg/m)Xem Chương V, E-HSMT102,2m
48Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT0,8tấn
49Lợp mái che bằng tôn PU chiều dài bất kỳ, tôn dày 4.5 zemXem Chương V, E-HSMT1,535100m2
50Trần bằng tôn dày 2,2 zem múi chiều dài bất kỳXem Chương V, E-HSMT0,896100m2
51Nẹp trần nhôm( loại lớn)Xem Chương V, E-HSMT53,6m
52Cửa đi nhựa lõi thép ( nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 li, kính 8 li cường lực) (hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT21,6m2
53Cửa sổ nhựa lõi thép ( nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 li, kính 8 li cường lực) (hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT17,28m2
54Khung hoa bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14*14*1,2Xem Chương V, E-HSMT17,28m2
55Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem Chương V, E-HSMT48,823m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT179,808m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT166,288m2
58Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT64,548m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT11,52m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT110,836m2
61Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông.Xem Chương V, E-HSMT50,275m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT31m2
63Quét sika top seal 107 (2 lớp) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngXem Chương V, E-HSMT65,884m2
64Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT68,4m
65Trát gờ chỉ dày 50mm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT81,2m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT51,6m
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT119,96m2
68Công tác ốp gạch vào len tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120*600mm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT4,392m2
69Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT36,48m2
70Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V, E-HSMT346,976m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT136,34m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT218,788m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT264,528m2
74LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*4mmXem Chương V, E-HSMT0,516100m
75LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*3mmXem Chương V, E-HSMT0,035100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem Chương V, E-HSMT12cái
77LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmXem Chương V, E-HSMT0,024100m
78Lắp đặt cầu chắn rácXem Chương V, E-HSMT6cái
79Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Xem Chương V, E-HSMT120m
80Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT50m
81Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT30m
82Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT100m
83Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXem Chương V, E-HSMT1cái
84Mặt nạ điệnXem Chương V, E-HSMT17cái
85Lắp đặt đế âm nhựa đơnXem Chương V, E-HSMT17cái
86LĐ ống ruột gà D20 đặt trên trần bảo hộ dây dẫnXem Chương V, E-HSMT50m
87LĐ ống ruột gà D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnXem Chương V, E-HSMT50m
88Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyXem Chương V, E-HSMT4hộp
89Lắp đặt công tắc đơnXem Chương V, E-HSMT11cái
90Lắp đặt ổ đôiXem Chương V, E-HSMT4cái
91Lắp đặt ổ cắm đơnXem Chương V, E-HSMT2cái
92Lắp đặt đi mơ quạtXem Chương V, E-HSMT4cái
93Lắp đặt quạt trần đảo 360 độXem Chương V, E-HSMT4cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem Chương V, E-HSMT8bộ
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V, E-HSMT4bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V, E-HSMT2bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V, E-HSMT2cái
98Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiXem Chương V, E-HSMT1sứ
99Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Xem Chương V, E-HSMT1cái
100Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4Xem Chương V, E-HSMT1Bình
101Bình khí CO2 loại MT3Xem Chương V, E-HSMT1Bình
102Kệ đựng bình chữa cháyXem Chương V, E-HSMT1Kệ
103Bảng tiêu lệnh PCCC+nội quyXem Chương V, E-HSMT1bảng
B SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem Chương V, E-HSMT47,581m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT33,307m3
3Cắt khe sân bê tôngXem Chương V, E-HSMT18,6410m
4Đào móng bồn hoa, rộng Xem Chương V, E-HSMT4,141m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT1,656m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT3,616m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT38,54m2
8Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V, E-HSMT38,54m2
9Đào móng bồn hoa, rộng Xem Chương V, E-HSMT2,16m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,54m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT2,408m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT14,596m2
13Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V, E-HSMT14,596m2
14Đất phù sa trồng câyXem Chương V, E-HSMT1,628m3
15Trồng cỏ lá gừngXem Chương V, E-HSMT5,427m2
16Đào móng bồn hoa, rộng Xem Chương V, E-HSMT7,02m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT1,404m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT9,953m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT30,68m2
20Quét nước xi măng 2 nướcXem Chương V, E-HSMT30,68m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT9m3
22Đắp đất đường ốngXem Chương V, E-HSMT9m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mmXem Chương V, E-HSMT0,9100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmXem Chương V, E-HSMT10cái
C DI DỜI GIÁ ĐỠ BỒN
1Tháo dỡ các kết cấu thép.Xem Chương V, E-HSMT0,589tấn
2Tháo dỡ bồn nướcXem Chương V, E-HSMT1bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,643m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,164m3
5Bê tông móng rộng Xem Chương V, E-HSMT1,144m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,094100m2
7Lắp dựng cột thépXem Chương V, E-HSMT0,589tấn
8Sơn sắt thép các loại 3 nước.Xem Chương V, E-HSMT28,886m2
9Bu lông liên kết D12.Xem Chương V, E-HSMT160Con
10Bu lông neo D16, L=700Xem Chương V, E-HSMT16Con
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 ( tận dụng bể và phu kiện của bồn cũ)Xem Chương V, E-HSMT1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.769.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng53
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
4 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.33
5 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
7 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
2 Máy đầm bàn 1,5kW Máy đầm bàn 1,5kW2
3 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích1
4 Máy thủy bình Tầm nhìn 150m-sai số 0,002s Máy thủy bình Tầm nhìn 150m-sai số 0,002s1
5 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
6 Máy cắt uốn thép GF20/220W Máy cắt uốn thép GF20/220W2
7 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW2
8 Máy bơm nước 1,1kW Máy bơm nước 1,1kW1
9 Máy phát điện 3.0KVA Máy phát điện 3.0KVA1
10 Ôtô tự đổ 7T Ôtô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->