Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:14:00 đến ngày 2022-07-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,785,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.769.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình Tầm nhìn 150m-sai số 0,002s | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình Tầm nhìn 150m-sai số 0,002s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép GF20/220W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép GF20/220W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 3.0KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 3.0KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường TH-THCS Đăk Rơ Wa (cơ sở cấp Tiểu học), thành phố Kon Tum; hạng mục: Nhà học 2 phòng và một số hạng mục phụ trợ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công. | Xem Chương V, E-HSMT | 6,06 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Xem Chương V, E-HSMT | 1,818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem Chương V, E-HSMT | 1,818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Xem Chương V, E-HSMT | 1,818 | 100m3 |
| 5 | Đất nền để đắp đất độ chặt k90 (bao gồm chi phí vận chuyển và thuế tài nguyên) | Xem Chương V, E-HSMT | 197,45 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 8,185 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 13,434 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp,vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 7,703 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 19 | Đất nền để đắp đất tôn nền. (bao gồm chi phí vận chuyển và thuế tài nguyên) | Xem Chương V, E-HSMT | 37,949 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 12,094 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,305 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 6,599 | m3 |
| 34 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V, E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Xem Chương V, E-HSMT | 3,334 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 28,696 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 5,692 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 44 | Bu lông neo D18, L=700 | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 45 | Bu long liên kết D12 | Xem Chương V, E-HSMT | 48 | Con |
| 46 | Xà gồ thép hộp 50x100x 1,2mm (trọng lượng 2.82 kg/m) | Xem Chương V, E-HSMT | 175,2 | m |
| 47 | Đà trần thép hộp 40x80x 1,1mm (trọng lượng 2,06 kg/m) | Xem Chương V, E-HSMT | 102,2 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 49 | Lợp mái che bằng tôn PU chiều dài bất kỳ, tôn dày 4.5 zem | Xem Chương V, E-HSMT | 1,535 | 100m2 |
| 50 | Trần bằng tôn dày 2,2 zem múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 51 | Nẹp trần nhôm( loại lớn) | Xem Chương V, E-HSMT | 53,6 | m |
| 52 | Cửa đi nhựa lõi thép ( nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 li, kính 8 li cường lực) (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhựa lõi thép ( nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1.2 li, kính 8 li cường lực) (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 54 | Khung hoa bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14*14*1,2 | Xem Chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem Chương V, E-HSMT | 48,823 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 179,808 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 166,288 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 64,548 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 110,836 | m2 |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông. | Xem Chương V, E-HSMT | 50,275 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 31 | m2 |
| 63 | Quét sika top seal 107 (2 lớp) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Xem Chương V, E-HSMT | 65,884 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 68,4 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ dày 50mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 81,2 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 51,6 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 119,96 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào len tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120*600mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,392 | m2 |
| 69 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V, E-HSMT | 346,976 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 136,34 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 218,788 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 264,528 | m2 |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,516 | 100m |
| 75 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Mặt nạ điện | Xem Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm nhựa đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 86 | LĐ ống ruột gà D20 đặt trên trần bảo hộ dây dẫn | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 87 | LĐ ống ruột gà D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ đôi | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đi mơ quạt | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 99 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZL4 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Bình |
| 101 | Bình khí CO2 loại MT3 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Bình |
| 102 | Kệ đựng bình chữa cháy | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | Kệ |
| 103 | Bảng tiêu lệnh PCCC+nội quy | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bảng |
| B | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V, E-HSMT | 47,581 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 33,307 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Xem Chương V, E-HSMT | 18,64 | 10m |
| 4 | Đào móng bồn hoa, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 4,141 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,616 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 38,54 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V, E-HSMT | 38,54 | m2 |
| 9 | Đào móng bồn hoa, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 14,596 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V, E-HSMT | 14,596 | m2 |
| 14 | Đất phù sa trồng cây | Xem Chương V, E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,427 | m2 |
| 16 | Đào móng bồn hoa, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 9,953 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem Chương V, E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 22 | Đắp đất đường ống | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| C | DI DỜI GIÁ ĐỠ BỒN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép. | Xem Chương V, E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ bồn nước | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,643 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước. | Xem Chương V, E-HSMT | 28,886 | m2 |
| 9 | Bu lông liên kết D12. | Xem Chương V, E-HSMT | 160 | Con |
| 10 | Bu lông neo D16, L=700 | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | Con |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 ( tận dụng bể và phu kiện của bồn cũ) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.769.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 7 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5kW | Máy đầm bàn 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích | 1 |
| 4 | Máy thủy bình Tầm nhìn 150m-sai số 0,002s | Máy thủy bình Tầm nhìn 150m-sai số 0,002s | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép GF20/220W | Máy cắt uốn thép GF20/220W | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 2 |
| 8 | Máy bơm nước 1,1kW | Máy bơm nước 1,1kW | 1 |
| 9 | Máy phát điện 3.0KVA | Máy phát điện 3.0KVA | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ 7T | Ôtô tự đổ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi