Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:10:00 đến ngày 2022-07-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3827655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.765531E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.578.623.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình ngành hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi, xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Định Bình, huyện Yên Định; Hạng mục: Khuôn viên và công trình phụ trợ 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Về Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử). * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Bình.
Địa chỉ: Xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group, số điện thoại: 0961457588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định; - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TÔN NỀN SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 29km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,13) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.127,5695 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,7569 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,7569 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,7569 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,828 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm tôn nền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4498 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2399 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.389,8226 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm tôn nền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,569 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,2247 | m3 |
| 11 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5767 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,929 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,552 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,966 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,06 | m2 |
| 20 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,06 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5075 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1874 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,65 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,5 | m2 |
| 30 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,5 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0854 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,182 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,8294 | m2 |
| 34 | Mua đất màu trồng cây (Hệ số nở rời 1,25) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,7454 | m3 |
| 35 | Tháo tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | cấu kiện |
| 36 | Xây thêm tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7125 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 225 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5394 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,902 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4874 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,35 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3632 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4017 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4772 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9763 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0643 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3267 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7015 | m3 |
| 12 | Xây bo giằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4828 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,414 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3415 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5673 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,676 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,21 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m2 |
| 23 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,55 | m2 |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,676 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1667 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3333 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0532 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6002 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1091 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6501 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1549 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2305 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2169 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2995 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0878 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,9786 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,27 | m2 |
| 51 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,928 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,528 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,249 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,714 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8044 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,4186 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,535 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6692 | m2 |
| 60 | Láng sàn mái tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6692 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng từ 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm đến 4,7mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt xi phông phễu thu nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIAO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7041 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1985 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1497 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1405 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép đen D90x5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép thép đen D90x5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2485 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép đen V50x50x5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép đen V50x50x5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3099 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp đen 60x30x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3459 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp đen 60x30x3mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3459 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8102 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7442 | 100m2 |
| 22 | Lợp tôn úp nóc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | md |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU + MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1631 | m3 |
| 3 | Đào lớp đất cũ nền sân khấu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1088 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tam cấp, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1088 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,0875 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1331 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2102 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,9176 | m2 |
| 15 | Lợp mái sân khấu bằng tấm nhựa lấy ánh sáng Polycacbonate màu xanh dày 6mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, THAY THẾ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Thu hồi đường dây cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất móng cột điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,336 | m3 |
| 8 | Mua và lắp dựng cột điện bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng xà néo cột đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cổ dề cột đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cổ dề cột đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm ABC vặn xoắn 4x120mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3827655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.765531E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.578.623.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình ngành hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | - Trình độ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi, xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi