Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220734481-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220733917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:10:00 đến ngày 2022-07-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,255,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3827655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.765531E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.578.623.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình ngành hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi, xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS xã Định Bình, huyện Yên Định; Hạng mục: Khuôn viên và công trình phụ trợ
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Định Bình. Địa chỉ: Xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng và dịch vụ tổng hợp A6. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 126. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Định Bình. Địa chỉ: Xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Về Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử). * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Định Bình. Địa chỉ: Xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group, số điện thoại: 0961457588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định; - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TÔN NỀN SÂN VẬN ĐỘNG
1Mua đất đắp san nền cự ly vận chuyển 29km (mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung) (Hệ số lu lèn 1,13)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.127,5695m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,756910m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,756910m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,756910m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,828100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm tôn nềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4498100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2399100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.389,8226m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm tôn nềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,569100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,2247m3
11Đào móng tường rào, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5767100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,929m3
13Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,552m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,046m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,966m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật411,06m2
20Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật411,06m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,5075m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,975m3
23Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0225tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1874tấn
28Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,65m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật331,5m2
30Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật331,5m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,0854m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,182m2
33Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,8294m2
34Mua đất màu trồng cây (Hệ số nở rời 1,25)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,7454m3
35Tháo tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật225cấu kiện
36Xây thêm tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7125m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,5m2
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2251 cấu kiện
39Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5394100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,902m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,227100m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4874m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,35m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,54m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3632100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4017tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2271 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4772100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9763m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0643100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4416m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0735tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3267m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0396100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0606tấn
11Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7015m3
12Xây bo giằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4828m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,414m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0586tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3415tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0129100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0631tấn
19Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5673m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,676m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,21m2
22Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,34m2
23Bả bằng ximăng vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,55m2
24Quét nhựa đường chống thấmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,676m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0258100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0429tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1667100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3333100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0308100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0532m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6002m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1091100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0783tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6501m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1549100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0399tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2305tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2169m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2995tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0816m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0153100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
47Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0878m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0801m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,9786m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,27m2
51Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,928m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,528m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,249m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9m
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,714m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8044m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,4186m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,535m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,6692m2
60Láng sàn mái tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,6692m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng từ 4,8-5mm, kính mờ từ 4,5mm đến 4,7mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
62Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt gương soiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp đặt xi phông phễu thu nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIAO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0403100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7041m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7642m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0312100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1936m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0485tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1985m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0134100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1497100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1405m3
14Gia công cột bằng thép đen D90x5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2485tấn
15Lắp dựng cột thép thép đen D90x5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2485tấn
16Gia công vì kèo thép đen V50x50x5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3099tấn
17Lắp dựng vì kèo thép đen V50x50x5mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3099tấn
18Gia công xà gồ thép hộp đen 60x30x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3459tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộp đen 60x30x3mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3459tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8102m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7442100m2
22Lợp tôn úp nócTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2md
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU + MÁI CHE SÂN KHẤU
1Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,625m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1631m3
3Đào lớp đất cũ nền sân khấuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1088m3
4Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, xây tam cấp, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,832m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0411100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1088m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,0875m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1331tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1331tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2102tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2102tấn
12Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2967tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2967tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,9176m2
15Lợp mái sân khấu bằng tấm nhựa lấy ánh sáng Polycacbonate màu xanh dày 6mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,08m2
E HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, THAY THẾ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1Thu hồi đường dây cũ, nhân công 3,5/7 - Nhóm 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,056m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,92m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
7Đắp đất móng cột điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,336m3
8Mua và lắp dựng cột điện bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cột
9Sản xuất, lắp dựng xà néo cột đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Sản xuất, lắp dựng cổ dề cột đơnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Sản xuất, lắp dựng cổ dề cột đôiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Cung cấp, lắp đặt cáp nhôm ABC vặn xoắn 4x120mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3827655E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.765531E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.578.623.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình ngành hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.41
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 - Trình độ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi, xây dựng, giao thông- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
2 Máy lu Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
3 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
9 Máy phát điện Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
10 Máy hàn Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn sắt Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
12 Đầm cóc Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
13 Máy khoan Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
14 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn máy móc thiết bị kèm theo, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->