Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí bậc Trung học cơ sở |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:02:00 đến ngày 2022-07-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 893.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn học phí bậc Trung học cơ sở |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9433 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480,384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 381 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái đã bong tróc ngấm mốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,8724 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát thành sê nô mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,912 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ toàn bộ nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,8196 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà toàn bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600,2709 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505,6779 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần tầng 3, hiên tầng 1+2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370,7959 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,32 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can thép, hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,7726 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 568,1864 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 461,1159 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bục giảng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 374,5 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 600x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5875 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,8196 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600,2709 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505,6779 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,32 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370,7959 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.275,3398 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.615,0413 | m2 |
| 26 | Trát thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,912 | m2 |
| 27 | Láng lòng mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,8724 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,1324 | m2 |
| 29 | SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,224 | m2 |
| 30 | SX cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,8 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa thép khuôn hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,4 | m |
| 32 | Khuôn cửa thép khuôn kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,16 | m2 |
| 34 | Sơn hoa sắt lan can, hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,7726 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (4KM) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,0354 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,0354 | m3 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ thép HT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | m2 |
| 38 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,2164 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,819 | 100m2 |
| 40 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Đai giữ phễu + ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Tháo dỡ đường dây, bóng chiếu sáng hiện trạng đã hư hỏng, xuống cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 46 | Lắp đặt đèn LED | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 80W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện tổng 200x100x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Đế nhựa âm tường ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây cáp nhôm ABC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.295 | m |
| 58 | Lắp đặt máng ghen nhựa hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 24x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 990 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 63 | Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 64 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | hạt |
| 65 | Hạt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 893.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi