Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737988-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220737900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn học phí bậc Trung học cơ sở
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:02:00 đến ngày 2022-07-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 893.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa khu nhà lớp học trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn học phí bậc Trung học cơ sở
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng; Địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,9433100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật480,384m2
3Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công 3/7
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,16m2
5Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật381m2
6Phá dỡ lớp láng sê nô mái đã bong tróc ngấm mốcChương V - Yêu cầu kỹ thuật173,8724m2
7Phá lớp vữa trát thành sê nô máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,912m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụ toàn bộ nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật219,8196m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà toàn bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật600,2709m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật505,6779m2
11Phá lớp vữa trát trần tầng 3, hiên tầng 1+2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật370,7959m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,32m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can thép, hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,7726m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật568,1864m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật461,1159m2
16Lát đá mặt bục giảng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật374,5m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 600x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,5875m2
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật219,8196m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật600,2709m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật505,6779m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,32m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật370,7959m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.275,3398m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.615,0413m2
26Trát thành sê nô mái, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141,912m2
27Láng lòng mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,8724m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật250,1324m2
29SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,224m2
30SX cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật68,8m2
31Khuôn cửa thép khuôn hởChương V - Yêu cầu kỹ thuật303,4m
32Khuôn cửa thép khuôn kínChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4m
33Lắp dựng cửa khung thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,16m2
34Sơn hoa sắt lan can, hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,7726m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (4KM)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,0354m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,0354m3
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà gồ thép HTChương V - Yêu cầu kỹ thuật146m2
38Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,2164m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,819100m2
40Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật12quả
41Lắp đặt phễu thu nước D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
42Đai giữ phễu + ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật147cái
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35100m
44Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
45Tháo dỡ đường dây, bóng chiếu sáng hiện trạng đã hư hỏng, xuống cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công 3/7
46Lắp đặt đèn LEDChương V - Yêu cầu kỹ thuật92bộ
47Lắp đặt đèn LED ốp trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
48Lắp đặt quạt trần 80WChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
50Lắp đặt Tủ điện tổng 200x100x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
53Đế nhựa âm tường ATMChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
54Lắp đặt dây cáp nhôm ABC 2x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.295m
58Lắp đặt máng ghen nhựa hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 24x14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật990m
59Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
63Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật65cái
64Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật71hạt
65Hạt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4hạt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 893.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->