Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:57:00 đến ngày 2022-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,038,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.115E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01công trình dân dụng cấp IV có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (bản photo có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình(còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Sửa chữa nhà hát Hội An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình dân dụng, hạng III; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu, bao gồm: Hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ,…), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hội An. Số 09, Trần Hưng Đạo, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại : 0235.3.861.206 Fax : 0235.3.862.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án và quỹ đất thành phố Hội An. Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3934227. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396. + Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hội An. Đại chỉ: Số 03 Nguyễn Huệ, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại 0235.3861220, fax:0235.3861502 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,31 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ dãy ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,6 | m |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các thanh giằng lan can thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,92 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,64 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 14 | Lát đá sa thạch khò mặt- Tiết diện đá 300x600x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,11 | m2 |
| 15 | Cắt đá sa thạch tạo rãnh chống trượt cho ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 17 | Gia công tay vịn lan can thép ống tròn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Gia công song chắn lan can khán đài thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 19 | Lắp dựng song chắn lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,67 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,62 | 1m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lan can khán đài - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tay vịn lan can - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100kg |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Ván khuôn trụ lan can- Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ tạo chỉ tay vịn chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,11 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,11 | m2 |
| 33 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tôn cách nhiệt 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | 100m2 |
| 34 | Gia công máng xối Inox 304 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,8 | md |
| 35 | Gia công giá đỡ máng xối thép tấm rộng 50mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước mưa nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 37 | Lắp dựng bu lông inox M6 neo ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,46 | 100m2 |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép dàn mái (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,57 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,15 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,31 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tăng thêm 1,2m (thêm 3 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,93 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bó vỉa bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống block 8x12x18cm câu gạch thẻ 5x9x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,51 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,08 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,63 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,55 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,08 | m2 |
| 38 | Ốp tường trong Ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …bằng Kova CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1m3 |
| 42 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính nhóm II (Kiền Kiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính nhóm II (Kiền Kiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 45 | Sản xuất khuôn ngoại cửa đi cửa sổ 130x60 (gỗ Kiền Kiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | 1m |
| 48 | Sản xuất lắp đặt chỉ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,87 | 1m cấu kiện |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn đổi màu 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,86 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,37 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,92 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,63 | m2 |
| 12 | SXLD phù điêu đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 13 | Gia công khung thép hộp 20x20x1.4 để ốp tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép hộp 20x20x1.4 để ốp tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,59 | m2 |
| 15 | SXLD tấm composite giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,59 | m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tôn cách nhiệt 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m2 |
| 17 | Gia công máng xối Inox 304 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | md |
| 18 | Gia công giá đỡ máng xối thép tấm rộng 50mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước mưa nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp dựng bu lông inox M6 neo ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,26 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,52 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao tăng thêm 1,2m (thêm 3 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG KẾT NỐI ĐƯỜNG TRẦN VĂN DƯ VỚI NHÀ HÁT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40)cm (Đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 1m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,69 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | SXLD 9 hàng ghế đầu khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.115E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01công trình dân dụng cấp IV có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (bản photo có công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, sức nâng 16 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy thủy bình(còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi