Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 16:53:00 đến ngày 2022-07-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,670,061,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.707.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng làm đội trưởng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng phụ trách điện ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thanh quyết toán ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, tay ngh 3/7, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Cần cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5--Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6--Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7--Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8--Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9--Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10--Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11--Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12--Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, thành phố Kon Tum, hạng mục: Nhà học 05 phòng và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 05 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Tính 20% nhân công) | Xem Chương V, E-HSMT | 27,378 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 36,353 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 18,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,351 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 28,401 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 45,334 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 12,486 | m3 |
| 12 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Xem Chương V, E-HSMT | 9,599 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,551 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,686 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 15,124 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8,5x13x20), chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,764 | 100m3 |
| 20 | Đất đắp nền nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 101,668 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 34,341 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 1,672 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 1,742 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 9,497 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 4,056 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 4,905 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 34,422 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V, E-HSMT | 4,721 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 47,213 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 4,634 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 77,741 | m3 |
| 38 | Xây tường thu hồi bằng không nung 6 lổ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 20,458 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 13,919 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 1,806 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ,thanh kèo thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 1,806 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 5,058 | 100m2 |
| 43 | Cầu chắn rác D80 | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC D42 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC D60 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Cùm ống D90 | Xem Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Ốp đá tự nhiên vào chân móng vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 25,218 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Xem Chương V, E-HSMT | 304,721 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 231,362 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 461,7 | m2 |
| 53 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 37,562 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 102,907 | m2 |
| 55 | Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 130,81 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 93,097 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 503,727 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 239,9 | m |
| 59 | Láng sê nô,ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 128,232 | m2 |
| 60 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V, E-HSMT | 128,232 | m2 |
| 61 | Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 42,837 | m2 |
| 62 | Cắt rảnh đá granít bậc tam cấp chống trượt | Xem Chương V, E-HSMT | 294,3 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 388,275 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100 | Xem Chương V, E-HSMT | 74 | Viên |
| 65 | Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tường | Xem Chương V, E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 101,36 | m2 |
| 67 | Gia công và lắp dựng tay vịn Inox D60 kết hợp Inox D20 | Xem Chương V, E-HSMT | 28,1 | m |
| 68 | Cửa đi Nhôm Xingfa fa nhập khẩu tem phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường ( Đã bao gồm chi phí vậnchuyển và lắp đặt) (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 55,82 | m2 |
| 69 | Cửa sổ Nhôm Xingfa fa nhập khẩu tem phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường ( Đã bao gồm chi phí vậnchuyển và lắp đặt) (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 70 | Khung hoa 12x12x1.2 | Xem Chương V, E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 71 | Cửa thăm mái bằng khung sắt kết hợp tấm trần thạch cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,423 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 499,262 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 362,172 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 485,308 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 206,027 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 984,57 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 563,439 | m2 |
| 78 | chữ Inox Vàng cao 300 ( chữ TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 79 | Bảng viết chống lóa Hàn Quốc | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | Bảng |
| 80 | Dây dẫn điện 1x1.5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 1.115 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 106 | m |
| 85 | MCB 2P -100A | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | MCB 2P -75A | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | MCB 2P -50A | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | MCB 2P -16A | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Vỏ tủ điện 200x300x200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 90 | Tủ điện nhựa 2 Module | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Tủ điện nhựa 4 Module | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Bảng điện âm tường loại 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Bảng điện âm tường loại ổ cắm đôi 3 chấu | Xem Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 94 | Bảng điện âm tường loại 1 công tắc 1 chiều + ổ cắm điện 3 chấu | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | bảng |
| 95 | Bảng điện âm tường loại 1 công tắc 1 chiều | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Bảng điện âm tường 02 đi mơ quạt | Xem Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 97 | Bảng điện âm tường 03 đi mơ quạt | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Bảng điện âm tường loại 02 công tắc 1 chiều | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| 99 | Bảng điện âm tường loại 1 ổ cắm 3 chấu | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Bảng điện âm sàn loại 2 ổ cắm 3 chấu | Xem Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V, E-HSMT | 585 | m |
| 102 | Hộp nối dây chống cháy | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Xem Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Rạng Đông (Bao gồm máng chóa, cần treo, bóng tuýp Led mi ca đôi dài 1.2m-2x18W) (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 106 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Rạng Đông (Bao gồm máng chóa, cần treo, bóng tuýp Led mi ca đơn dài 1.2m -18W) (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 107 | Đèn Led ốp trần D300 | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 108 | Kim thu sét phát tia tiên đạo, Model: PDC 3.1 (Hãng SX: Ingetco- Tây Ban Nha). Bán kính bảo vệ: 71m (hoặc tương đương) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Trụ đỡ kim Inox cao 5m | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 111 | Ốc xiết cáp | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 114 | Ống nhựa PVC D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Bộ chân đế | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Cùm thép D32 | Xem Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 118 | Hóa chất giảm điện trở | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bao |
| 119 | Đào đất đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 120 | Lấp đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 121 | Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 122 | Ốc xiết cáp | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Xem Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 124 | Ống nhựa PVC D34 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 125 | Hộp kiểm tra điện trở | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 126 | Hóa chất giảm điện trở | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bao |
| 127 | Đào đất đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 128 | Lấp đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 129 | Bình khí CO2 - MT3 loại 3kg | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 130 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZ 3kG | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 131 | Hộp đựng bình chữa cháy KT (400x500x180) loại chứa 2 bình - Đặt âm tường | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | Tủ |
| 132 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bảng |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V, E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 10,174 | m2 |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 8 | Khóa néo cáp | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem Chương V, E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 23,379 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mương | Xem Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 2lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 7,029 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,462 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V, E-HSMT | 132 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 33,51 | m2 |
| 13 | Láng mương vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 20,169 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 168mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,797 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,319 | m3 |
| 3 | Xây bó gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 4,751 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 25,45 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Xem Chương V, E-HSMT | 25,45 | m2 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Xem Chương V, E-HSMT | 130 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 65 | m3 |
| 8 | Cắt khe | Xem Chương V, E-HSMT | 86,667 | 10m |
| E | ĐẮP ĐẤT NỀN | |||
| 1 | Đất đắp nền | Xem Chương V, E-HSMT | 747,495 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V, E-HSMT | 6,615 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 10,629 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 10,629 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 10,629 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 10,629 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Xem Chương V, E-HSMT | 24 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Xem Chương V, E-HSMT | 24 | gốc cây |
| 9 | Vận chuyển cây và gốc ra khỏi công trình bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.707.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng làm đội trưởng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng phụ trách điện ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thanh quyết toán ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, tay ngh 3/7, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Cần cẩu ≥ 2,5T | - Cần cẩu ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | - Máy đào ≥ 0,8m3 | - Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | -Ô tô tự đổ ≥7T | -Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 4 | -Máy trộn bê tông ≥250 lít | -Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 5 | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | 1 |
| 6 | -Máy phát điện dự phòng | -Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 7 | -Đầm bàn ≥1KW | -Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 8 | -Đầm dùi ≥1,5KW | -Đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 9 | -Máy cắt gạch đá | -Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | -Máy cắt uốn sắt | -Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 11 | -Máy hàn điện | -Máy hàn điện | 2 |
| 12 | -Máy thủy bình | -Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi