Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737902-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220736796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 16:53:00 đến ngày 2022-07-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,670,061,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.707.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng làm đội trưởng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng phụ trách điện ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thanh quyết toán ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, tay ngh 3/7, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Cần cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3--Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị -Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5--Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6--Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị -Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
7--Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị -Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8--Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -Đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9--Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10--Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị -Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
11--Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12--Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc, thành phố Kon Tum, hạng mục: Nhà học 05 phòng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 05 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V, E-HSMT1,095100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Tính 20% nhân công)Xem Chương V, E-HSMT27,378m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT6,048m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT36,353m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT18,808m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT1,216100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,355tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT1,351tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT28,401m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT45,334m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT12,486m3
12Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Chương V, E-HSMT0,826100m3
13Lấp đất chân móngXem Chương V, E-HSMT9,599m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT1,551100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,377tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT1,686tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT15,124m3
18Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8,5x13x20), chiều dày Xem Chương V, E-HSMT3,036m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem Chương V, E-HSMT1,764100m3
20Đất đắp nền nhàXem Chương V, E-HSMT101,668m3
21Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT34,341m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT1,672100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,418tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT1,742tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT9,497m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT4,056100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,901tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT4,905tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT34,422m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem Chương V, E-HSMT4,721100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT3,17tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT47,213m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V, E-HSMT0,696100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,234tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,322tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT4,634m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT77,741m3
38Xây tường thu hồi bằng không nung 6 lổ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT20,458m3
39Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT13,919m3
40Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộpXem Chương V, E-HSMT1,806tấn
41Lắp dựng xà gồ,thanh kèo thép hộpXem Chương V, E-HSMT1,806tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V, E-HSMT5,058100m2
43Cầu chắn rác D80Xem Chương V, E-HSMT12cái
44Ống nhựa PVC D42Xem Chương V, E-HSMT0,12100m
45Ống nhựa PVC D34Xem Chương V, E-HSMT0,06100m
46Ống nhựa PVC D60Xem Chương V, E-HSMT0,6100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmXem Chương V, E-HSMT12cái
48Cùm ống D90Xem Chương V, E-HSMT36cái
49Ốp đá tự nhiên vào chân móng vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT25,218m2
50Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungXem Chương V, E-HSMT304,721m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT231,362m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT461,7m2
53Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT37,562m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT102,907m2
55Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT130,81m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT93,097m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT503,727m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT239,9m
59Láng sê nô,ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT128,232m2
60Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V, E-HSMT128,232m2
61Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT42,837m2
62Cắt rảnh đá granít bậc tam cấp chống trượtXem Chương V, E-HSMT294,3m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT388,275m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100Xem Chương V, E-HSMT74Viên
65Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tườngXem Chương V, E-HSMT3,22m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 300x600 vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT101,36m2
67Gia công và lắp dựng tay vịn Inox D60 kết hợp Inox D20Xem Chương V, E-HSMT28,1m
68Cửa đi Nhôm Xingfa fa nhập khẩu tem phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường ( Đã bao gồm chi phí vậnchuyển và lắp đặt) (hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT55,82m2
69Cửa sổ Nhôm Xingfa fa nhập khẩu tem phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường ( Đã bao gồm chi phí vậnchuyển và lắp đặt) (hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT42,84m2
70Khung hoa 12x12x1.2Xem Chương V, E-HSMT42,84m2
71Cửa thăm mái bằng khung sắt kết hợp tấm trần thạch caoXem Chương V, E-HSMT0,423m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem Chương V, E-HSMT499,262m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT362,172m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàXem Chương V, E-HSMT485,308m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT206,027m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT984,57m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT563,439m2
78chữ Inox Vàng cao 300 ( chữ TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN)Xem Chương V, E-HSMT1TB
79Bảng viết chống lóa Hàn QuốcXem Chương V, E-HSMT5Bảng
80Dây dẫn điện 1x1.5mm2Xem Chương V, E-HSMT1.115m
81Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT250m
82Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT120m
83Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Xem Chương V, E-HSMT33m
84Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Xem Chương V, E-HSMT106m
85MCB 2P -100AXem Chương V, E-HSMT2cái
86MCB 2P -75AXem Chương V, E-HSMT2cái
87MCB 2P -50AXem Chương V, E-HSMT1cái
88MCB 2P -16AXem Chương V, E-HSMT5cái
89Vỏ tủ điện 200x300x200Xem Chương V, E-HSMT1tủ
90Tủ điện nhựa 2 ModuleXem Chương V, E-HSMT4bộ
91Tủ điện nhựa 4 ModuleXem Chương V, E-HSMT1bộ
92Bảng điện âm tường loại 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiềuXem Chương V, E-HSMT4cái
93Bảng điện âm tường loại ổ cắm đôi 3 chấuXem Chương V, E-HSMT31cái
94Bảng điện âm tường loại 1 công tắc 1 chiều + ổ cắm điện 3 chấuXem Chương V, E-HSMT5bảng
95Bảng điện âm tường loại 1 công tắc 1 chiềuXem Chương V, E-HSMT1cái
96Bảng điện âm tường 02 đi mơ quạtXem Chương V, E-HSMT9bộ
97Bảng điện âm tường 03 đi mơ quạtXem Chương V, E-HSMT1bộ
98Bảng điện âm tường loại 02 công tắc 1 chiềuXem Chương V, E-HSMT2bảng
99Bảng điện âm tường loại 1 ổ cắm 3 chấuXem Chương V, E-HSMT5cái
100Bảng điện âm sàn loại 2 ổ cắm 3 chấuXem Chương V, E-HSMT37cái
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V, E-HSMT585m
102Hộp nối dây chống cháyXem Chương V, E-HSMT5hộp
103Lắp đặt quạt trần đảo 360 độXem Chương V, E-HSMT25cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V, E-HSMT5cái
105Bộ đèn chiếu sáng lớp học Rạng Đông (Bao gồm máng chóa, cần treo, bóng tuýp Led mi ca đôi dài 1.2m-2x18W) (hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT32bộ
106Bộ đèn chiếu sáng lớp học Rạng Đông (Bao gồm máng chóa, cần treo, bóng tuýp Led mi ca đơn dài 1.2m -18W) (hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT10bộ
107Đèn Led ốp trần D300Xem Chương V, E-HSMT5bộ
108Kim thu sét phát tia tiên đạo, Model: PDC 3.1 (Hãng SX: Ingetco- Tây Ban Nha). Bán kính bảo vệ: 71m (hoặc tương đương)Xem Chương V, E-HSMT1cái
109Trụ đỡ kim Inox cao 5mXem Chương V, E-HSMT1cái
110Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2Xem Chương V, E-HSMT40m
111Ốc xiết cápXem Chương V, E-HSMT6cái
112Cáp lụa neo trụ, tăng đơXem Chương V, E-HSMT1bộ
113Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mXem Chương V, E-HSMT6cọc
114Ống nhựa PVC D34Xem Chương V, E-HSMT0,25100m
115Hộp kiểm tra điện trởXem Chương V, E-HSMT1hộp
116Bộ chân đếXem Chương V, E-HSMT1bộ
117Cùm thép D32Xem Chương V, E-HSMT40cái
118Hóa chất giảm điện trởXem Chương V, E-HSMT2bao
119Đào đất đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT8m3
120Lấp đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT8m3
121Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2Xem Chương V, E-HSMT40m
122Ốc xiết cápXem Chương V, E-HSMT4cái
123Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mXem Chương V, E-HSMT4cọc
124Ống nhựa PVC D34Xem Chương V, E-HSMT0,02100m
125Hộp kiểm tra điện trởXem Chương V, E-HSMT1hộp
126Hóa chất giảm điện trởXem Chương V, E-HSMT1bao
127Đào đất đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT2,6m3
128Lấp đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT2,6m3
129Bình khí CO2 - MT3 loại 3kgXem Chương V, E-HSMT2Bình
130Bình bột chữa cháy ABC -MFZ 3kGXem Chương V, E-HSMT2Bình
131Hộp đựng bình chữa cháy KT (400x500x180) loại chứa 2 bình - Đặt âm tườngXem Chương V, E-HSMT2Tủ
132Bảng tiêu lệnh PCCCXem Chương V, E-HSMT2bảng
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT1,728m3
3Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V, E-HSMT0,314tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V, E-HSMT0,314tấn
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT10,174m2
6Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Xem Chương V, E-HSMT280m
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứXem Chương V, E-HSMT1sứ
8Khóa néo cápXem Chương V, E-HSMT6cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem Chương V, E-HSMT0,91m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT23,379m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT5,562m3
4Ván khuôn gỗ mươngXem Chương V, E-HSMT0,4100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT8,24m3
6Xây gạch không nung 2lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT0,469m3
7Xây gạch không nung 2lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT7,029m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V, E-HSMT0,203100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,227tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT2,462m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem Chương V, E-HSMT1321 cấu kiện
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT33,51m2
13Láng mương vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT20,169m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 168mmXem Chương V, E-HSMT0,01100m
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT5,797m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Xem Chương V, E-HSMT2,319m3
3Xây bó gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT4,751m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT25,45m2
5Quét nước xi măngXem Chương V, E-HSMT25,45m2
6Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50Xem Chương V, E-HSMT130m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT65m3
8Cắt kheXem Chương V, E-HSMT86,66710m
E ĐẮP ĐẤT NỀN
1Đất đắp nềnXem Chương V, E-HSMT747,495m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem Chương V, E-HSMT6,615100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT10,629m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem Chương V, E-HSMT10,629m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT10,629m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT10,629m3
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Xem Chương V, E-HSMT24cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Xem Chương V, E-HSMT24gốc cây
9Vận chuyển cây và gốc ra khỏi công trình bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.569.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.707.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng làm đội trưởng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
4 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng phụ trách điện ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thanh quyết toán ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
6 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
7 Công nhân kỹ thuật 15 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, tay ngh 3/7, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Cần cẩu ≥ 2,5T - Cần cẩu ≥ 2,5T1
2 - Máy đào ≥ 0,8m3 - Máy đào ≥ 0,8m31
3 -Ô tô tự đổ ≥7T -Ô tô tự đổ ≥7T2
4 -Máy trộn bê tông ≥250 lít -Máy trộn bê tông ≥250 lít2
5 -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg1
6 -Máy phát điện dự phòng -Máy phát điện dự phòng1
7 -Đầm bàn ≥1KW -Đầm bàn ≥1KW2
8 -Đầm dùi ≥1,5KW -Đầm dùi ≥1,5KW2
9 -Máy cắt gạch đá -Máy cắt gạch đá2
10 -Máy cắt uốn sắt -Máy cắt uốn sắt2
11 -Máy hàn điện -Máy hàn điện2
12 -Máy thủy bình -Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->