Gói thầu: Cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3, phường 4, thành phố Đông Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737167-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3, phường 4, thành phố Đông Hà
Số hiệu KHLCNT 20220736911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 21:29:00 đến ngày 2022-07-20 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 583,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn, Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3, phường 4, thành phố Đông Hà
cải tạo, sửa chữa 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Trị Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 0694210678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210668
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công an phường 3
1Đục bỏ lớp vữa lót sàn sê nô và thành sê nô cao lên 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,7376m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,7376m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,7376m2
4Chi phí bắn Silicon vị trí liên kết tôn và xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
5Thay mới câu chắn rác INOX D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,58m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V651,223m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V749,475m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V526,3254m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V651,223m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.275,8004m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,87m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,87m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,812m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,8121m2
17Vệ sinh vách kính khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,82m2
18Chi phí bắn silicon 2 mặt vách kính tiếp giáp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t. bộ
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,41m2
20Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,72m
21Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,52m2
22Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay khóa chốt đa điểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
23Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,78m2
24Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ càiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,3m2
26Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2312m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0584tấn
28Gia công đà trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0584tấn
29Lắp dựng đà trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0584tấn
30Thi công trần bằng tôn lạnh 0,34 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2312m2
31Nẹp trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
32Phá dỡ nền gạch ceramic cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1168m2
33Quét dung dịch chống tsàn khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1168m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1168m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,85m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,54m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5775m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5775m3
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,06m2
40Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7998m3
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5728100m2
42Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
43Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
45Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
46Cút vuông không ren D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
47Cút vuông không ren D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
48Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
50Rắc co D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
51Rắc co D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
52Tê vuông ren trong PPR D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
53Tê vuông PPR D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
54Tê vuông PPR D25x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
55Côn thu D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
56Van đồng 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
57Van đồng 2 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
58Van đồng 2 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX : 1.450.000/1,08).Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
60Măng sông D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
61Măng sông D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
62Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
63Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
64Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
65Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
66Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
69Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
70Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
71Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
72Tê xiên D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
73Tê xiên D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
74Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
75Tê kiểm tra D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
76Côn thu D=110x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
77Côn thu D=60x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
78Côn thu D=110x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã Viglacera VI77+ dây cấp + vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
80Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ Viglacera (tương đương Chậu VI5+ chân chậu +thoát nước chữ P+ vòi vg107)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
81Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương vg834)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
82Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
B Công an phường 4
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V376,41m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V510,63m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V347,88m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V376,41m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V858,51m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,495m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9414m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4707m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9414m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,27m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,524m2
12Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
14Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VD+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
17Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26lỗ
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m2
21Khung sắt thép hộp 20x40x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,265m2
22Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,01100m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8004tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0732tấn
28Xà gồ 40x80x1,5 chỉ tính tính khối lượngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7257tấn
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2177tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7257tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,6321m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3751100m2
33Ke chống bão 4cái/md xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.027,2md
34Sửa chữa các cửa bị hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm dày 2,3mm (Tương đương nhựa Đồng Nai)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100 m
36Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
C Công an thành phố Đông Hà
1Cải tạo, sửa chữa cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,85m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m2
4Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0397tấn
5Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
6Bảng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
7Sơn chữ chi tiết theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
8Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
9Cút vuông không ren D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
10Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
17Thi công trần bằng tôn xốpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn, Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy hàn Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt gạch đá Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->