Gói thầu: Cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3, phường 4, thành phố Đông Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3, phường 4, thành phố Đông Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 21:29:00 đến ngày 2022-07-20 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 583,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn, Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo trụ sở làm việc Công an phường 3, phường 4, thành phố Đông Hà cải tạo, sửa chữa 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Trị
Đường Điện Biên Phủ, thành phố Đông Hà, Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 0694210678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 0694210668 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công an phường 3 | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa lót sàn sê nô và thành sê nô cao lên 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,7376 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,7376 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,7376 | m2 |
| 4 | Chi phí bắn Silicon vị trí liên kết tôn và xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Thay mới câu chắn rác INOX D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,58 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 651,223 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 749,475 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 526,3254 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 651,223 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.275,8004 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,87 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,87 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,812 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,812 | 1m2 |
| 17 | Vệ sinh vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,82 | m2 |
| 18 | Chi phí bắn silicon 2 mặt vách kính tiếp giáp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | t. bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,41 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,72 | m |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,52 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 23 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,3 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2312 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0584 | tấn |
| 28 | Gia công đà trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0584 | tấn |
| 29 | Lắp dựng đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0584 | tấn |
| 30 | Thi công trần bằng tôn lạnh 0,34 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2312 | m2 |
| 31 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 32 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1168 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống tsàn khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1168 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1168 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,85 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,54 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5775 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5775 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,06 | m2 |
| 40 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7998 | m3 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5728 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Cút vuông không ren D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 47 | Cút vuông không ren D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 50 | Rắc co D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Rắc co D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 53 | Tê vuông PPR D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê vuông PPR D25x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Côn thu D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Van đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm, lạnh mã BFV-10 hãng INAX : 1.450.000/1,08). | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 60 | Măng sông D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Măng sông D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 63 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 64 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 65 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 69 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 71 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 72 | Tê xiên D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê xiên D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Tê kiểm tra D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Côn thu D=110x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Côn thu D=60x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Côn thu D=110x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã Viglacera VI77+ dây cấp + vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ Viglacera (tương đương Chậu VI5+ chân chậu +thoát nước chữ P+ vòi vg107) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương vg834) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| B | Công an phường 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 376,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 510,63 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 347,88 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 376,41 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 858,51 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,495 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9414 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4707 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9414 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,27 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,524 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + chân chậu mã L-288VD+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | lỗ |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 21 | Khung sắt thép hộp 20x40x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,265 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8004 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0732 | tấn |
| 28 | Xà gồ 40x80x1,5 chỉ tính tính khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7257 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2177 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7257 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,632 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3751 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão 4cái/md xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.027,2 | md |
| 34 | Sửa chữa các cửa bị hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm dày 2,3mm (Tương đương nhựa Đồng Nai) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| C | Công an thành phố Đông Hà | |||
| 1 | Cải tạo, sửa chữa cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0397 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Bảng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 7 | Sơn chữ chi tiết theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Cút vuông không ren D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Thi công trần bằng tôn xốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Chứng chỉ chỉ huy trưởng. Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.•Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Chứng chỉ, văn bằng: Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp; Các chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | >= 7 tấn, Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi