Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736219-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Mường Lầm
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220726717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 20:52:00 đến ngày 2022-07-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9220545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung học phổ thông Mường La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất trường THPT huyện Mường La, huyện Mường La
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và DT; thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường THPT Mường La


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH
1Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V41,36m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V20,895m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V251,658m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3422tấn
5Tháo dỡ hệ thống xà gồ gỗ mái M1Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3công
6Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V198,0468m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V159,2702m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V578,559m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,792m2
10Phá lớp vữa trát cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,107m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầmYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,2192m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V204,4004m2
13Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V20,4401m3
14Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V159,2702m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V578,559m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V52,899m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V19,2192m2
19Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V737,8292m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V72,1182m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V608,666m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V201,2814m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2767m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1161100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0325tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1026tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2295tấn
28Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3513tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2295tấn
30Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3513tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,1968100m2
32Trần nhựa hoa văn khung xương nổi KT 600x600 (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V198,0468m2
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,4401m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V204,4004m2
35Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,895m2
36Cửa đi nhôm Việt - Pháp (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa khóa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,88m2
37Cửa sổ nhôm Việt - Pháp (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,48m2
38Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
39Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,7109100m2
B Phần điện
1Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 + 1x10EYêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
2Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V125m
3Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V280m
4Dây điện CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V125m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V405m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
7Đèn tuýp LED đơn 1x18W, L=1,2mYêu cầu về kỹ thuật Chương V20bộ
8Đèn LED tròn ốp trần P=20WYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V20cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
11Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12MCCB-2P-63AYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13MCB-1P-25AYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
14MCB-1P-20AYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 200x300x150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6hộp
17Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cọc
18Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7m
19Hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
20Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
21Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
C Sân lát gạch Terrazzo
1Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,4m3
2Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V48m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V46,9907m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V46,9907m3
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2653100m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V258,9875m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V110,9946m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V90,0423m2
5Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V38,5895m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V66,464m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,4846m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V537,3872m2
9Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V230,3088m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V292,1923m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V125,2253m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,344m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,576m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,6348m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V345,0734m2
16Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,1477m3
17Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V73,36m2
18Tháo dỡ gạch thông gió ô thoángYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,13m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V47,328m2
20Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
21Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V20,0766m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V258,9875m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V126,3863m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V66,464m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V537,3872m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V292,1923m2
27Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.137,6781m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V692,918m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V593,5625m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V1.882,5161m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,6826m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23,9522m2
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,1477m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V345,0734m2
35Cửa đi pano kính, thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa khóa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V37,1m2
36Cửa sổ kính, thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V36,26m2
37Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
38Vách kính khuôn nhôm (tương đương Việt - Pháp), bao gồm phụ kiện + công lắp dựngYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,13m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V47,328m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V47,328m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2653100m2
42Phá dỡ nền gạch đất nungYêu cầu về kỹ thuật Chương V625m2
43Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V62,5m3
44Lát gạch Tezado kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V625m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V20,0766m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,1896100m2
E Phần điện
1Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 + 1x10EYêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
2Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + 1x6EYêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
3Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V75m
4Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V520m
5Dây điện CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V75m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V450m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
8Đèn tuýp LED đôi 2x18W, L=1,2mYêu cầu về kỹ thuật Chương V36bộ
9Đèn LED tròn ốp trần P=20WYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
13Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
14Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Chiết áp quạt trần đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
17MCCB-2P-50AYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18MCB-1P-32AYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
19MCB-1P-10AYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
20MCB-1P-6AYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
21Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 200x300x150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
22Tủ điện phòng nhựa Mica chứa 2-4 ModuleYêu cầu về kỹ thuật Chương V6hộp
23Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4hộp
24Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cọc
25Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7m
26Hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2hộp
27Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6bình
28Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V95,2191m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V95,2191m3
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 30 PHÒNG
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,2297100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,2297100m2
G NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9174m3
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,42m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V71,9556m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V21,822m2
5Phá lớp vữa trát dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,6512m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3612m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V43,29m2
8Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,46m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
10Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu về kỹ thuật Chương V2công
11Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2công
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V61,9537m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,566m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,6512m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,2172m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V61,9537m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V51,308m2
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3612m3
19Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6124m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,42m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,42m2
22Khuôn cửa thép (khuôn kép, đã bao gồm sơn + công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V19,4m
23Cửa đi thép định hình (đã bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,466m2
24Khóa cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,048tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,048tấn
27Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0459tấn
28Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0459tấn
29Bulong M22x120Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,109100m2
31Gia công hệ khung dànYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0078tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0078tấn
33Thưng vách ngăn bằng tấm hợp kim alumiumYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0074100m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5494100m2
H Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Mặt 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
3Hạt công tắc đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Đế âmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
5Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V65m
I Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựngYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,02100m
7Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt van khóa PPR, D50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt van khóa PPR, D32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
19Ống nhựa PVC D110mm L=6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,25100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
22Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
23Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
24Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
25Lắp đặt (Y) nhựa PVC D110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
26Lắp đặt (Y) nhựa PVC D90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
27Lắp đặt (Y) nhựa PVC D110/42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
28Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp nút bịt nhựa PVC D90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
31Van phaoYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt phễu thu D90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5100m
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
35Lắp đặt van khóa HDPE D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,8971m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V9,8971m3
J NHÀ ĐA NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V444,9582m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V296,6388m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V510,9641m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V340,6427m2
5Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa képYêu cầu về kỹ thuật Chương V112m
6Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V11m
7Tháo dỡ cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V49,38m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V444,9582m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V510,9641m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V851,6068m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V741,597m2
12Khuôn cửa đi, cửa sổ bằng thép, sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V112m
13Khuôn cửa đi, cửa sổ bằng thép, sơn tĩnh điện (khuôn đơn, đã bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11m
14Cửa đi, cửa sổ kính, pano thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V49,38m2
15Khóa cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,3554100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,5927100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,7781100m2
19Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàYêu cầu về kỹ thuật Chương V10công
20Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mYêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
21Đèn tuýp LED 1x40W dài 1,2m gắn tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V7bộ
22MCB 1 pha 10A 1 cựcYêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
23MCB 1 pha 20A 2 cựcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
24MCB 1 pha 50A 2 cựcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
26Đế âmYêu cầu về kỹ thuật Chương V19cái
27Mặt 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
28Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT 400x500x150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cai
29Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V300m
30Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V150m
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V100m
32Dây điện CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V150m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V400m
34Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cọc
35Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10m
36Bình cứu hỏa MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9cái
37Hộp để bình cứu hỏaYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
38Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,3388m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,3388m3
K CÁC HM PHỤ TRỢ KHÁC
L Sân
1Đào đất móng băng rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,688m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,768m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,696m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,8m2
5Đắp cát nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,35m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,7m3
7Lát gạch Tezado kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V307m2
M Bó bồn hoa + thành rãnh
1Đào đất móng băng rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,68m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,48m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,485m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,8m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,375m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V121,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9220545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw1
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->