Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736219-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Mường Lầm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 20:52:00 đến ngày 2022-07-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9220545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học phổ thông Mường La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất trường THPT huyện Mường La, huyện Mường La 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 41,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,895 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 251,658 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3422 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ gỗ mái M1 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 198,0468 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 159,2702 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 578,559 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,792 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,107 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,2192 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 204,4004 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,4401 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 159,2702 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 578,559 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 52,899 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,2192 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 737,8292 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 72,1182 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 608,666 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 201,2814 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2767 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0325 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1026 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2295 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3513 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2295 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3513 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,1968 | 100m2 |
| 32 | Trần nhựa hoa văn khung xương nổi KT 600x600 (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 198,0468 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,4401 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 204,4004 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,895 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm Việt - Pháp (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa khóa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,88 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm Việt - Pháp (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,48 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,7109 | 100m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 + 1x10E | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 2 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 405 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 7 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W, L=1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Đèn LED tròn ốp trần P=20W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | MCCB-2P-63A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB-1P-25A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | MCB-1P-20A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 200x300x150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 18 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 19 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| 21 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | Sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 48 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,9907 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,9907 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2653 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 258,9875 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 110,9946 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 90,0423 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38,5895 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 66,464 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,4846 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 537,3872 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 230,3088 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 292,1923 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 125,2253 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,344 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,576 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,6348 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 345,0734 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,1477 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 73,36 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch thông gió ô thoáng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,13 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,328 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,0766 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 258,9875 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 126,3863 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 66,464 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 537,3872 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 292,1923 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.137,6781 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 692,918 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 593,5625 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1.882,5161 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,6826 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,9522 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18,1477 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 345,0734 | m2 |
| 35 | Cửa đi pano kính, thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa khóa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 37,1 | m2 |
| 36 | Cửa sổ kính, thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36,26 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Vách kính khuôn nhôm (tương đương Việt - Pháp), bao gồm phụ kiện + công lắp dựng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,13 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,328 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,328 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2653 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 625 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62,5 | m3 |
| 44 | Lát gạch Tezado kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 625 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,0766 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,1896 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 + 1x10E | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 2 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + 1x6E | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 3 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 8 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W, L=1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Đèn LED tròn ốp trần P=20W | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chiết áp quạt trần đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 17 | MCCB-2P-50A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-32A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-10A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | MCB-1P-6A | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 200x300x150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện phòng nhựa Mica chứa 2-4 Module | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 25 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 26 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bình |
| 28 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 95,2191 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 95,2191 | m3 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 30 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,2297 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,2297 | 100m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9174 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,42 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 71,9556 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21,822 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,6512 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3612 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 43,29 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,46 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 61,9537 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,566 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,6512 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,2172 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 61,9537 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 51,308 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3612 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 13,6124 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,42 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,42 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa thép (khuôn kép, đã bao gồm sơn + công lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,4 | m |
| 23 | Cửa đi thép định hình (đã bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,466 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0459 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0459 | tấn |
| 29 | Bulong M22x120 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 33 | Thưng vách ngăn bằng tấm hợp kim alumium | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5494 | 100m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| I | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR, D50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR, D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D50mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC D110mm L=6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt (Y) nhựa PVC D110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt (Y) nhựa PVC D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt (Y) nhựa PVC D110/42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 31 | Van phao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,8971 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,8971 | m3 |
| J | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 444,9582 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 296,6388 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 510,9641 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 340,6427 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 112 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 49,38 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 444,9582 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 510,9641 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 851,6068 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 741,597 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa đi, cửa sổ bằng thép, sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 112 | m |
| 13 | Khuôn cửa đi, cửa sổ bằng thép, sơn tĩnh điện (khuôn đơn, đã bao gồm công lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 14 | Cửa đi, cửa sổ kính, pano thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện + công lắp dựng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 49,38 | m2 |
| 15 | Khóa cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,3554 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,5927 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,7781 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 20 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Đèn tuýp LED 1x40W dài 1,2m gắn tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 22 | MCB 1 pha 10A 1 cực | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 20A 2 cực | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 50A 2 cực | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 26 | Đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 27 | Mặt 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng vỏ sắt có khóa KT 400x500x150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cai |
| 29 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 30 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 35 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 36 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 37 | Hộp để bình cứu hỏa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,3388 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,3388 | m3 |
| K | CÁC HM PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| L | Sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,696 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,7 | m3 |
| 7 | Lát gạch Tezado kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 307 | m2 |
| M | Bó bồn hoa + thành rãnh | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,485 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,375 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 121,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9220545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | ≥ 800kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 15Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi